Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Trao đổi trực tuyến tại:
http://www.mientayvn.com/Y_online.html
HỆ NỘI TIẾTHỆ NỘI TIẾT
MÔ HỌC CƠ QUAN
BS Phạm Văn Toại
KHÁI NIỆM
 Hệ nội tiết: Bao gồm các TẾ BÀO, MÔ, CƠ QUAN
có tính chuyên biệt cao để chế tiết hormon điều hòa
hoạt động của...
KHÁI NIỆM
 Các loại hormon
 Các amino axit cao phân tử: polypeptide,
protein, glycoprotein
 Các dẫn xuất cholesterol: s...
KHÁI NIỆM
 Cận tiết: Có tác động gần (TB G tiết Gastrin ở môn
vị)
 Áp cận tiết: Phân tử chế tiết đi vào chất gian bào,
k...
SỰ PHÂN BỐ HỆ NỘI TIẾT
 Tuyến nội tiết
Tuyến yên, tuyến tùng, tuyến giáp, tuyến cận giáp,
tuyến thượng thận
 Mô nội tiết...
Vùng Hạ Đồi
Tuyến Yên Tuyến
Tùng
Tuyến Giáp
Tuyến Ức
Tim
Tuyến
Cận
Giáp
Ống Tiêu Hóa
TụyThận
Tinh Hoàn
Buồng Trứng
TUYẾN NỘI TIẾT – ĐẶC ĐIỂM CHUNG
 Không có ống dẫn xuất chất tiết
 Mỗi tuyến có thể chế tiết một hoặc vài loại hormon
 C...
TUYẾN YÊN
TUYẾN YÊN
Vị trí: trong hố yên xương bướm
Kích thước: khoảng 10 x 13 x 6mm (0,5g)
Gồm 2 phần:
 Tuyến yên thần kinh
 Tuyế...
TUYẾN YÊN – PHÔI THAI HỌC
Tuyến yên thần kinh: tạo thành từ ngoại bì
thần kinh
 Phần thần kinh
 Phần phễu
Tuyến yên tuyế...
VÙNG HẠ ĐỒI
Thể vú
Ụ giữa của củ xámGiao thoa
thị giác
Thùy Trước
Phần củ
Phần trung gian
Phần xa
Thùy Sau
Phần phễu
Phần ...
Ngoại bì
thần kinh
Ngoại bì
vòm miệng
Não trung
gian
Túi Rathke
Miệng phôi
Nụ tuyến yên
thần kinh
Túi Rathke
Nụ tuyến yên
...
TUYẾN YÊN – PHÂN BỐ MẠCH
Các động mạch yên trên: cung cấp máu cho
 Củ xám
 Phần phễu
→ đám rối mao mạch 1 → tĩnh mạch cử...
HỆ TĨNH MẠCH CỬA TUYẾN YÊN
Vận chuyển các hormon gây chế tiết và ức chế
tiết từ vùng dưới đồi vào đám rối mao mạch 1
Vận c...
Nơron nhân trên mắt
và nhân cạnh não thất
Nơron nhân của giữa
sau & trước, và nhân
phễu
Phễu
Cuống
Củ giữa
Động mạch yên t...
Phần xa:
 Gồm các dải tế bào xếp thành hình cuộn dây xen kẽ
với các mao mạch máu có lỗ thủng
 Có 3 loại tế bào chính: tế...
TUYẾN YÊN TUYẾN
– PHẦN XA
Phân loại theo chức năng
1. Tế bào hướng thân
 Chiếm khoảng 50%
 Bắt màu axit
 Chế tiết Somatotropin (GH: hormon tăng t...
Phân loại theo chức năng
3. Tế bào hướng tuyến giáp
 Chiếm thấp hơn 10%
 Bắt màu bazơ
 Chế tiết Thyroid-stimulating Hor...
Phân loại theo chức năng
5. Tế bào hướng tuyến sinh dục
 Chiếm khoảng 10 – 15%
 Bắt màu bazơ
 Chế tiết Follicle-stimula...
Ụ giữa củ xám
Phễu
Thùy trước tuyến yên Thùy sau tuyến yên
TB hướng tuyến giáp
chế tiết TSH tác
động lên tuyến giáp
TB hướ...
ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG PHẦN XA
TUYẾN YÊN
1. Các nhân vùng dưới đồi chế tiết các hormon
ức chế tuyến yên
2. Cơ chế phản hồi do ...
VÙNG HẠ ĐỒI
Vùng hạ đồi tiết ra TRH tác
động lên thùy trước tuyến yên
Các tế bào hướng
tuyến giáp ở thùy
trước tuyến yên
p...
TUYẾN YÊN TUYẾNTUYẾN YÊN TUYẾN
PHẦN TRUNG GIAN
Nang
tuyến
Nang
tuyến
Phần
Xa
Phần
Thần
Kinh
 Tế bào ưa bazơ
 Chế tiết MS...
Các tế bào thần kinh đệm
 Nâng đỡ các sợi trục
Các sợi trục không myelin
 Xuất phát từ nhân trên mắt & nhân cạnh não thấ...
TB thần
kinh đệm
Mao
Mạch
Thể
Hering
TUYẾN YÊN THẦN KINHTUYẾN YÊN THẦN KINH
CHẤT TIẾT THẦN KINH
1. Arginine Vasopressin
(A...
TUYẾN YÊN
Tóm Tắt
TUYẾN THƯỢNG THẬN
TUYẾN THƯỢNG THẬN
Vị trí: ở cực trên của thận
Kích thước:
Dài khoảng 4-6cm, rộng khoảng 1-2cm, dày
khoảng 4-6cm
Gồm 2 vùng...
Vỏ xơ
Vùng vỏ
Vùng tủy
Vỏ xơ
Vỏ thượng
thận
Tủy thượng
thận
Lớp cung
Lớp bó
Lớp lưới
Vùng tủy
TUYẾN THƯỢNG THẬN
Vỏ xơ
Lớp cung
Lớp bó
Lớp lưới
Vùng tủy
Vỏ xơ
VỎ THƯỢNG THẬNVỎ THƯỢNG THẬN
VỎ THƯỢNG THẬNVỎ THƯỢNG THẬN
Lớp cung
Lớp bó
Lớp lưới
 Lớp cung: Các tế bào hình trụ
hay hình tháp sắp xếp sát nhau
thành...
TỦY THƯỢNG THẬNTỦY THƯỢNG THẬN
 Các tế bào đa diện
sắp xếp thành các dải
hay cụm tế bào + các
mô lưới nâng đỡ
 Các mao m...
TỦY THƯỢNG THẬNTỦY THƯỢNG THẬN
 Trong bào tương tế bào
có các hạt chế tiết:
Norepinephrine &
Epinephrine
Gây co mạch, tăng huyết
áp, thay đổi nhịp tim, tăng
đường máu
Hầu hết
các tế bào
Epinephrine
Norepinephrine
Tủy
thượng
thậ...
Động mạch vỏ xơ
Động mạch vỏ thượng thận
Động mạch tủy thượng thận
Các mao mạch
Các TM thu thập tủy thượng thận
TM thượng ...
TUYẾN GIÁP
TUYẾN GIÁP
Vị trí: ở vùng cổ phía trước thanh quản, dưới
sụn nhẫn
Kích thước: Là tuyến nội tiết có kích thước
lớn nhất, nặ...
Sụn nhẫn
Động mạch giáp dưới
Tĩnh mạch giáp dưới
TUYẾN GIÁP
TUYẾN GIÁP – CẤU TRÚC VI THỂ
Vỏ xơ mỏng
Các vách xơ
Nang tuyến
Các tế bào nang tuyến
 Biểu mô đơn có kích thước tế bào thay đổi: dạng dẹt ,
vuông hoặc trụ
 Các tế bào có nhân tròn, bà...
Nang tuyến
TB cận nang
TUYẾN GIÁP – CẤU TRÚC VI THỂ
TUYẾN GIÁP – CẤU TRÚC VI THỂ
TB nang tuyến giáp
TB cận nang tuyến
TUYẾN CẬN GIÁP
TUYẾN CẬN GIÁP
Vị trí: ở phía sau tuyến giáp, gồm 4 tuyến nhỏ
Kích thước: khoảng 3 x 6mm, nặng khoảng 0,4g
Chức năng: tổng...
TUYẾN CẬN GIÁP
Cơ khít hầu dưới
Tuyến giáp (phía sau)
Tuyến cận giáp
Thực quản
Khí quản
TUYẾN CẬN GIÁP
- CẤU TRÚC VI THỂ
Tế bào chính
 Hình đa diện, nhỏ, nhân hình bầu dục, bào tương
bắt màu bazơ nhạt
 Tế bào...
TB chính
TB ưa axit
Vách xơ
TUYẾN CẬN GIÁP
- CẤU TRÚC VI THỂ
TB chính
tuyến cận giáp
TUYẾN CẬN GIÁP
- CẤU TRÚC VI THỂ
Hormon cận giáp (Parathyroid hormone:
PTH)
 Tác động lên tế bào đích là tạo cốt bào → tiết ra
yếu tố kích thích hủy cốt b...
TỤY NỘI TIẾT
TIỂU ĐẢO LANGERHANS
TỤY NỘI TIẾT
TIỂU ĐẢO LANGERHANS
 Bao gồm các đám tế bào xếp thành hình
vòng cung xen giữa mô tụy ngoại
 Các mao mạch máu xen kẽ với ...
 Nhuoäm thöôøng:
- Teá baøo öa acid (alpha)
- Teá baøo öa bazô (beta)
 Nhuoäm hoùa TB mieãn dòch
- Teá baøo A (tieát glu...
TIỂU ĐẢO LANGERHANS
TB Alpha
TB Beta
TB Delta
TB F
Mao
mạch
Nang tụy
ngoại
HÌNH MINH HỌA CÁC
LOẠI TẾ BÀO TỤY NỘI
Kích thích hoạt động tế bào chính
ở dạ dày; ức chế tiết mật & các
men tụy
Polypeptid của
tụy
Rất ítF
Ức chế giải phóng hor...
TUYẾN TÙNG
Vị trí: ở phía sau não thất III, phía trên trần
não trung gian
Kích thước: dài khoảng 5 – 8 mm, ngang 3-5
mm, n...
TUYẾN TÙNG
Hạt cát não
Mao mạch
Mao mạch
Tùng bào
TM
TUYẾN TÙNG
Hạt
cát
não
Tùng bào
TB sao
Tùng bào:
• Tổng hợp Melatonin → tác
động vùng dưới đồi & tuyến
yên → Ức chế tiết G...
Hệ nội tiết
Hệ nội tiết
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Hệ nội tiết

Hệ nội tiết

  • Login to see the comments

Hệ nội tiết

  1. 1. Trao đổi trực tuyến tại: http://www.mientayvn.com/Y_online.html
  2. 2. HỆ NỘI TIẾTHỆ NỘI TIẾT MÔ HỌC CƠ QUAN BS Phạm Văn Toại
  3. 3. KHÁI NIỆM  Hệ nội tiết: Bao gồm các TẾ BÀO, MÔ, CƠ QUAN có tính chuyên biệt cao để chế tiết hormon điều hòa hoạt động của cơ thể  Hormon: Là các phân tử đóng vai trò tín hiệu hóa học, do tế bào nội tiết tạo ra phóng thích trực tiếp vào máu và đi đến các mô đích  Mô đích: Là các mô hoặc cơ quan chịu sự tác động của hormon. Các tế bào mô đích có các thụ thể để nhận diện và đáp ứng với các hormon chuyên biệt
  4. 4. KHÁI NIỆM  Các loại hormon  Các amino axit cao phân tử: polypeptide, protein, glycoprotein  Các dẫn xuất cholesterol: steroid, sterol  Các dẫn xuất tyrosine: hormon tuyến giáp, catecholamine
  5. 5. KHÁI NIỆM  Cận tiết: Có tác động gần (TB G tiết Gastrin ở môn vị)  Áp cận tiết: Phân tử chế tiết đi vào chất gian bào, khuếch tán qua chất nền, tác động vào tế bào rất gần (các tế bào tụy nội)  Tự tiết: Tự tác động lên chính tế bào chế tiết (insulin like grow factor)  Phản hồi (feedback): Cơ quan đích tác động ngược lại để giữ cho nồng độ hormon ổn định trong máu
  6. 6. SỰ PHÂN BỐ HỆ NỘI TIẾT  Tuyến nội tiết Tuyến yên, tuyến tùng, tuyến giáp, tuyến cận giáp, tuyến thượng thận  Mô nội tiết Tụy: Tiểu đảo Langerhans Buồng trứng: Hoàng thể, bánh nhau, các tế bào mô kẽ Tinh hoàn: Các tế bào mô kẽ (TB Leydig)  Tế bào nội tiết Các tế bào nội tiết lan tỏa ở đường hô hấp, ống tiêu hóa…
  7. 7. Vùng Hạ Đồi Tuyến Yên Tuyến Tùng Tuyến Giáp Tuyến Ức Tim Tuyến Cận Giáp Ống Tiêu Hóa TụyThận Tinh Hoàn Buồng Trứng
  8. 8. TUYẾN NỘI TIẾT – ĐẶC ĐIỂM CHUNG  Không có ống dẫn xuất chất tiết  Mỗi tuyến có thể chế tiết một hoặc vài loại hormon  Cấu tạo mô học chung:  Mô nâng đỡ: Tạo nên vỏ xơ, vách xơ, mô đệm  Nhu mô: Các tế bào có tính chuyên biệt cao để chế tiết hormon  Các mao mạch máu: tế bào nội tiết luôn gắn liền với hệ mao mạch máu  Các sợi thần kinh: Giao cảm, phó giao cảm, tận cùng thần kinh trần
  9. 9. TUYẾN YÊN
  10. 10. TUYẾN YÊN Vị trí: trong hố yên xương bướm Kích thước: khoảng 10 x 13 x 6mm (0,5g) Gồm 2 phần:  Tuyến yên thần kinh  Tuyến yên tuyến Chức năng: điều hòa các tuyến nội tiết khác
  11. 11. TUYẾN YÊN – PHÔI THAI HỌC Tuyến yên thần kinh: tạo thành từ ngoại bì thần kinh  Phần thần kinh  Phần phễu Tuyến yên tuyến: tạo thành từ ngoại bì vòm miệng  Phần xa  Phần củ  Phần trung gian
  12. 12. VÙNG HẠ ĐỒI Thể vú Ụ giữa của củ xámGiao thoa thị giác Thùy Trước Phần củ Phần trung gian Phần xa Thùy Sau Phần phễu Phần thần kinh Hố yên Phễu tuyến yên
  13. 13. Ngoại bì thần kinh Ngoại bì vòm miệng Não trung gian Túi Rathke Miệng phôi Nụ tuyến yên thần kinh Túi Rathke Nụ tuyến yên thần kinh Phễu Hầu Túi Rathke Nụ tuyến yên thần kinh Thùy trước Thùy sau Phần củ Phần trung gian Phần xa Phần phễu Phần thần kinh Phôi tuần thứ 3 2 tháng sau, túi Rathke mất sự câu thông với hầu Giai đoạn thai
  14. 14. TUYẾN YÊN – PHÂN BỐ MẠCH Các động mạch yên trên: cung cấp máu cho  Củ xám  Phần phễu → đám rối mao mạch 1 → tĩnh mạch cửa tuyến yên → tuyến yên tuyến: đám rối mao mạch 2 Các động mạch yên dưới: cung cấp máu cho  Tuyến yên thần kinh  Một phần của phễu
  15. 15. HỆ TĨNH MẠCH CỬA TUYẾN YÊN Vận chuyển các hormon gây chế tiết và ức chế tiết từ vùng dưới đồi vào đám rối mao mạch 1 Vận chuyển các hormon tuyến yên tuyến vào đám rối mao mạch 2 Kết hợp các chức năng của vùng dưới đồi với tuyến yên
  16. 16. Nơron nhân trên mắt và nhân cạnh não thất Nơron nhân của giữa sau & trước, và nhân phễu Phễu Cuống Củ giữa Động mạch yên trên Đám rối mao mạch 1 Phần xa Phần thần kinh Động mạch yên dưới Đám rối mao mạch 2 Các tế bào nội tiết Tĩnh mạch thu thập Hormon dưới đồi giải phóng vào phần TK Hormon kích thích hoặc ức chế Hormon tạo ra từ phần xa
  17. 17. Phần xa:  Gồm các dải tế bào xếp thành hình cuộn dây xen kẽ với các mao mạch máu có lỗ thủng  Có 3 loại tế bào chính: tế bào kỵ màu, tế bào ưa axit, tế bào ưa bazơ Phần củ:  Các tế bào chế tiết gonadotropin (FSH &LH) Phần trung gian:  Dải tế bào ưa bazơ + các nang tuyến TUYẾN YÊN TUYẾNTUYẾN YÊN TUYẾN
  18. 18. TUYẾN YÊN TUYẾN – PHẦN XA
  19. 19. Phân loại theo chức năng 1. Tế bào hướng thân  Chiếm khoảng 50%  Bắt màu axit  Chế tiết Somatotropin (GH: hormon tăng trưởng)  Tăng trưởng các xương dài 2. Tế bào hướng tuyến vú  Chiếm khoảng 10 – 15%  Bắt màu axit  Chế tiết prolactin  Kích thích tiết sữa
  20. 20. Phân loại theo chức năng 3. Tế bào hướng tuyến giáp  Chiếm thấp hơn 10%  Bắt màu bazơ  Chế tiết Thyroid-stimulating Hormone (TSH), Thyrotrophin  Kích thích tuyến giáp tổng hợp và chế tiết hormon 4. Tế bào hướng vỏ thượng thận  Chiếm khoảng 15 – 20%  Bắt màu bazơ  Chế tiết Adrenocorticotrophic Hormone hay Corticotrophin(ACTH)  Kích thích tiết các hormon vỏ thượng thận
  21. 21. Phân loại theo chức năng 5. Tế bào hướng tuyến sinh dục  Chiếm khoảng 10 – 15%  Bắt màu bazơ  Chế tiết Follicle-stimulating Hormone (FSH) & Luteinizing Hormone (LH)  FSH:  Nữ: kích thích nang trứng phát triển, chế tiết estrogen  Nam: kích thích tạo tinh trùng  LH:  Nữ: kích thích nang trứng trưởng thành, chế tiết progesterone  Nam: kích thích chế tiết testosterone
  22. 22. Ụ giữa củ xám Phễu Thùy trước tuyến yên Thùy sau tuyến yên TB hướng tuyến giáp chế tiết TSH tác động lên tuyến giáp TB hướng thân chế tiết GH tác động lên tất cả các mô, đặc biệt là xương, cơ, mô mỡ TB hướng tuyến vú chế tiết Prolactin, tác động lên tuyến vú & tinh hoàn TB hướng tuyến sinh dục chế tiết FSH & LH tác động lên tinh hoàn & buồng trứng TB hướng tuyến vỏ thượng thận chế tiết ACTH tác động lên vùng vỏ thượng thận TB ở phần trung gian chế tiết MSH (melanocyte-stimulating hormone) tác động lên tế bào sắc tố ở biểu bì Vùng hạ đồi
  23. 23. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG PHẦN XA TUYẾN YÊN 1. Các nhân vùng dưới đồi chế tiết các hormon ức chế tuyến yên 2. Cơ chế phản hồi do các hormon của các tuyến nội tiết khác tác động ngược lại
  24. 24. VÙNG HẠ ĐỒI Vùng hạ đồi tiết ra TRH tác động lên thùy trước tuyến yên Các tế bào hướng tuyến giáp ở thùy trước tuyến yên phóng thích TSH TSH kích thích các tế bào nang tuyến giáp tổng hợp T3, T4 Hormon tuyến giáp kích thích các tế bào đích tăng hoạt động chuyển hóa, làm tăng nhiệt độ cơ thể Nhiệt độ cơ thể tăng ức chế sự tiết TRH ở vùng hạ đồi. Hormon tuyến giáp cũng ức chế các thụ thể gắn kết của các tế bào hướng tuyến giáp, làm giảm sự tổng hợp T3, T4 Đến các cơ quan đích Kích thích Ức chế MỘT THÍ DỤ VỀ CƠ CHẾ PHẢN HỒI Liên quan giữa vùng dưới đồi, tuyến yên và tuyến giáp
  25. 25. TUYẾN YÊN TUYẾNTUYẾN YÊN TUYẾN PHẦN TRUNG GIAN Nang tuyến Nang tuyến Phần Xa Phần Thần Kinh  Tế bào ưa bazơ  Chế tiết MSH kích thích tế bào sắc tố ở biểu bì
  26. 26. Các tế bào thần kinh đệm  Nâng đỡ các sợi trục Các sợi trục không myelin  Xuất phát từ nhân trên mắt & nhân cạnh não thất Thể Herring  Là chỗ phình ở đầu cuối các sợi trục TK, chứa các chất tiết thần kinh Hệ mao mạch máu có lỗ thủng TUYẾN YÊN THẦN KINHTUYẾN YÊN THẦN KINH
  27. 27. TB thần kinh đệm Mao Mạch Thể Hering TUYẾN YÊN THẦN KINHTUYẾN YÊN THẦN KINH CHẤT TIẾT THẦN KINH 1. Arginine Vasopressin (Antidiuretic Hormone- ADH) hay hormon kháng niệu: Làm tăng tính thấm nước ở các ống góp của thận và kích thích cơ trơn co thắt 2. Oxytoxin: Kích thích co thắt cơ trơn tử cung và cơ biểu mô tuyến vú
  28. 28. TUYẾN YÊN Tóm Tắt
  29. 29. TUYẾN THƯỢNG THẬN
  30. 30. TUYẾN THƯỢNG THẬN Vị trí: ở cực trên của thận Kích thước: Dài khoảng 4-6cm, rộng khoảng 1-2cm, dày khoảng 4-6cm Gồm 2 vùng  Vỏ thượng thận (xuất nguồn từ trung bì trung gian)  Tủy thượng thận (xuất nguồn từ mào thần kinh)
  31. 31. Vỏ xơ Vùng vỏ Vùng tủy Vỏ xơ Vỏ thượng thận Tủy thượng thận Lớp cung Lớp bó Lớp lưới Vùng tủy TUYẾN THƯỢNG THẬN Vỏ xơ
  32. 32. Lớp cung Lớp bó Lớp lưới Vùng tủy Vỏ xơ VỎ THƯỢNG THẬNVỎ THƯỢNG THẬN
  33. 33. VỎ THƯỢNG THẬNVỎ THƯỢNG THẬN Lớp cung Lớp bó Lớp lưới  Lớp cung: Các tế bào hình trụ hay hình tháp sắp xếp sát nhau thành các dây tế bào dạng hình cung + các mao mạch máu  Lớp bó: Các tế bào hình đa diện sắp xếp thành các dây thẳng + các mao mạch máu  Lớp lưới: Các tế bào có hình dạng nhỏ hơn, sắp xếp thành các dây không đều
  34. 34. TỦY THƯỢNG THẬNTỦY THƯỢNG THẬN  Các tế bào đa diện sắp xếp thành các dải hay cụm tế bào + các mô lưới nâng đỡ  Các mao mạch máu
  35. 35. TỦY THƯỢNG THẬNTỦY THƯỢNG THẬN  Trong bào tương tế bào có các hạt chế tiết: Norepinephrine & Epinephrine
  36. 36. Gây co mạch, tăng huyết áp, thay đổi nhịp tim, tăng đường máu Hầu hết các tế bào Epinephrine Norepinephrine Tủy thượng thận Duy trì cân bằng chất điện giải và nước Điều hòa sự chuyển hóa carbohydrate, protein, mỡ Chuyển đổi thành testosterone hoặc estrogen ở các mô khác nhau Thận Hầu hết các tế bào Aldosterone Glucocorticoid Androgen Lớp cung Lớp bó Lớp lưới Kết quảMô đíchHormonVùng CÁC HORMON TUYẾN THƯỢNG THẬNCÁC HORMON TUYẾN THƯỢNG THẬN
  37. 37. Động mạch vỏ xơ Động mạch vỏ thượng thận Động mạch tủy thượng thận Các mao mạch Các TM thu thập tủy thượng thận TM thượng thận Vỏ thượng thận Lớp cung Lớp bó Lớp lưới Đám rối mao mạch
  38. 38. TUYẾN GIÁP
  39. 39. TUYẾN GIÁP Vị trí: ở vùng cổ phía trước thanh quản, dưới sụn nhẫn Kích thước: Là tuyến nội tiết có kích thước lớn nhất, nặng khoảng 25-40g Gồm 2 thùy phải & trái Nang tuyến giáp: là đơn vị cấu trúc và chức năng Chức năng: tổng hợp thyroxine (T4) & triiodothyronine (T3)
  40. 40. Sụn nhẫn Động mạch giáp dưới Tĩnh mạch giáp dưới TUYẾN GIÁP
  41. 41. TUYẾN GIÁP – CẤU TRÚC VI THỂ Vỏ xơ mỏng Các vách xơ Nang tuyến
  42. 42. Các tế bào nang tuyến  Biểu mô đơn có kích thước tế bào thay đổi: dạng dẹt , vuông hoặc trụ  Các tế bào có nhân tròn, bào tương bắt màu axit, các vi nhung mao ngắn  Chế tiết T3, T4 Các tế bào cận nang tuyến (tế bào C)  Có kích thước lớn hơn gấp 2-3 lần tế bào nang, bào tương sáng màu, nhân tròn, đứng cùng hàng với tế bào nang hoặc nằm xen kẽ giữa các nang  Chế tiết Calcitonin làm hạ canxi máu NHU MÔ TUYẾN GIÁPNHU MÔ TUYẾN GIÁP
  43. 43. Nang tuyến TB cận nang TUYẾN GIÁP – CẤU TRÚC VI THỂ
  44. 44. TUYẾN GIÁP – CẤU TRÚC VI THỂ TB nang tuyến giáp TB cận nang tuyến
  45. 45. TUYẾN CẬN GIÁP
  46. 46. TUYẾN CẬN GIÁP Vị trí: ở phía sau tuyến giáp, gồm 4 tuyến nhỏ Kích thước: khoảng 3 x 6mm, nặng khoảng 0,4g Chức năng: tổng hợp hormon cận giáp (PTH)
  47. 47. TUYẾN CẬN GIÁP Cơ khít hầu dưới Tuyến giáp (phía sau) Tuyến cận giáp Thực quản Khí quản
  48. 48. TUYẾN CẬN GIÁP - CẤU TRÚC VI THỂ Tế bào chính  Hình đa diện, nhỏ, nhân hình bầu dục, bào tương bắt màu bazơ nhạt  Tế bào có các hạt tiết chứa hormon cận giáp (parathyroid hormone) Tế bào ưa axit  Số lượng ít hơn, tế bào xếp thành nhóm  Tế bào hình đa diện, bào tương bắt màu axit
  49. 49. TB chính TB ưa axit Vách xơ TUYẾN CẬN GIÁP - CẤU TRÚC VI THỂ
  50. 50. TB chính tuyến cận giáp TUYẾN CẬN GIÁP - CẤU TRÚC VI THỂ
  51. 51. Hormon cận giáp (Parathyroid hormone: PTH)  Tác động lên tế bào đích là tạo cốt bào → tiết ra yếu tố kích thích hủy cốt bào → tăng sự tiêu hủy xương để phóng thích Ca++ vào máu  Nồng độ Ca++ trong máu giúp điều hòa hoạt động của tuyến cận giáp TUYẾN CẬN GIÁP - CHỨC NĂNG
  52. 52. TỤY NỘI TIẾT
  53. 53. TIỂU ĐẢO LANGERHANS TỤY NỘI TIẾT
  54. 54. TIỂU ĐẢO LANGERHANS  Bao gồm các đám tế bào xếp thành hình vòng cung xen giữa mô tụy ngoại  Các mao mạch máu xen kẽ với các dây tế bào Mao mạch TB tụy nội
  55. 55.  Nhuoäm thöôøng: - Teá baøo öa acid (alpha) - Teá baøo öa bazô (beta)  Nhuoäm hoùa TB mieãn dòch - Teá baøo A (tieát glucagon), B (tieát insulin), D, F TIỂU ĐẢO LANGERHANS
  56. 56. TIỂU ĐẢO LANGERHANS
  57. 57. TB Alpha TB Beta TB Delta TB F Mao mạch Nang tụy ngoại HÌNH MINH HỌA CÁC LOẠI TẾ BÀO TỤY NỘI
  58. 58. Kích thích hoạt động tế bào chính ở dạ dày; ức chế tiết mật & các men tụy Polypeptid của tụy Rất ítF Ức chế giải phóng hormon ở các tế bào khác của tiểu đảo tụy ( cận tiết) Somatostatin5- 10%D Tác động lên một số mô làm cho glucose đi vào tế bào, gây giảm glucose máu Insulin~ 70%B Tác động lên một số mô để tích trữ năng lượng dưới dạng glycogen và mỡ dùng trong quá trình phân giải glycogen và mỡ, làm tăng glucose máu Glucagon~ 20%A Chức năngChế tiếtSố lượngLoại tế bào
  59. 59. TUYẾN TÙNG Vị trí: ở phía sau não thất III, phía trên trần não trung gian Kích thước: dài khoảng 5 – 8 mm, ngang 3-5 mm, nặng khoảng 120 mg Chức năng: Tiết melatonin → đồng hồ sinh học
  60. 60. TUYẾN TÙNG Hạt cát não Mao mạch Mao mạch Tùng bào TM
  61. 61. TUYẾN TÙNG Hạt cát não Tùng bào TB sao Tùng bào: • Tổng hợp Melatonin → tác động vùng dưới đồi & tuyến yên → Ức chế tiết GH • Gây ngủ • Đồng hồ sinh học

×