Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Lec 2a organic removal v nese2014-s

448 views

Published on

Nguyên lý CÔNG Nghệ MT

Published in: Environment
  • Login to see the comments

Lec 2a organic removal v nese2014-s

  1. 1. XỬ LÝ chất/thành phần hữu cơ trong nước
  2. 2. Xử lý sinh học – Để ổn định hàm lượng hữu cơ – Loại bỏ các chất dinh dưỡng như N và P Các loại: Các quá trình hiếu khí Các quá trình thiếu khí Quá trình xử lý yếm khi Quá trình kết hợp hiếu khí- thiếu khí-yếm khí Quá trình hồ Sinh trưởng gắn kết Sinh trưởng lơ lửng Hệ thống kết hợp Hiếu khí Trưởng thành/tăng cường Tùy nghi Yếm khí
  3. 3. Các quá trình xử lý sinh học hiếu khí Loại sinh trưởng Tên thông thường Công dụng Sinh trưởng lơSinh trưởng lơ lửnglửng Bùn hoạt tính (AS)Bùn hoạt tính (AS) Loại BOD (nitrat hóa)Loại BOD (nitrat hóa) Hồ sục khíHồ sục khí Loại BOD (nitrat hóa)Loại BOD (nitrat hóa) Sinh trưởngSinh trưởng gắn kếtgắn kết Lọc nhỏ giọtLọc nhỏ giọt Loại BOD. nitrat hóaLoại BOD. nitrat hóa Lọc thô (lọc nhỏ giọt vớiLọc thô (lọc nhỏ giọt với tốc độ thủy lực lớn)tốc độ thủy lực lớn) Loại BODLoại BOD Lọc tiếp xúc sinh họcLọc tiếp xúc sinh học Loại BOD (nitriat hóa)Loại BOD (nitriat hóa) Packed-bed reactorsPacked-bed reactors Lọc đáy khối ốngLọc đáy khối ống Loại BOD (nitrat hóa)Loại BOD (nitrat hóa) Kết hợp sinhKết hợp sinh trưởng lơ lửngtrưởng lơ lửng và gắn kếtvà gắn kết Quá trình lọc sinh họcQuá trình lọc sinh học hoạt hoáthoạt hoát Lọc nhỏ giọt lớp lọc rắnLọc nhỏ giọt lớp lọc rắn Lọc sinh học-ASLọc sinh học-AS Lọc chuỗi nhỏ giọt-ASLọc chuỗi nhỏ giọt-AS Loại BOD (nitrat hóa)Loại BOD (nitrat hóa)
  4. 4. Các quá trình sinh học yếm khí Loại sinh trưởng Tên thông thường Công dụng Sinh trưởng lơSinh trưởng lơ lửnglửng Quá trình yếm khí tiếp xúcQuá trình yếm khí tiếp xúc Loại BODLoại BOD Dòng ngược qua lớp bùn kịDòng ngược qua lớp bùn kị khí (UASB)khí (UASB) Loại BODLoại BOD Sinh trưởngSinh trưởng gắn kếtgắn kết Lọc yếm khíLọc yếm khí Loại BOD, ổn định chất thảiLoại BOD, ổn định chất thải (phản nitrat hóa)(phản nitrat hóa) Lọc đáy mở rộngLọc đáy mở rộng Loại bỏ BOD, ổn định chấtLoại bỏ BOD, ổn định chất thảithải
  5. 5. Nước thải Lưới lọc Lắng Phân hủy thiếu khí Bùn hoạt tính Lọc nhỏ giọt Ôxi hóa Dòng ra đã xử lý Nước thải thô Xử lý sơ bộ Xử lý thứ cấp Khử trùng Oxi hóa Bùn sau phân hủy: làm khô, đốt, làm phân bón hay chôn lấp
  6. 6. Vai trò của vi sinh vật Loại bỏ BOD được thực hiện bởi vi sinh vật: n1(chất hữu cơ) + n2O2+ n3NH3 + n4PO4 3- n5(tế bào mới) + n6CO2+ n7H2O Vi sinh vật sử dụng trong xử lý nước thải là các quần xã hỗn hợp bao gồm:  bacteria,  protozoa  fungi  algae
  7. 7. Các loại quá trinh sinh học Quá trình sinh trưởng lơ lửng: Vi sinh vật được duy trì trong chất lỏng vẩn bằng cách đảo trộn Các quá trình sinh trưởng gắn kết: Vi sinh vật gắn kết vào vật liệu trơ (đá, sỏi, xỉ, cát, nhựa v.v.) Chất hữu cơ và dinh dưỡng được loại bỏ khi chảy qua lớp màng sinh học gắn kết
  8. 8. Quá trình sinh trưởng lơ lửng Bùn hoạt tính (phổ biến nhất) Bể sục khí Phân hủy hiếu khí (yếm khí)
  9. 9. Quá trình xử lý bùn hoạt tính • Các vi khuẩn lơ lửng trong bể sục khí do đảo trộn hoặc thổi khí vào nước thải. • Bùn hoạt tính khí là một quá trình hiếu khí trong đó vi khuẩn sử dụng chất hữu cơ, N và oxi từ nước thải để phát triển tế bào mới. • Tạo ra chất rắn lắng đọng và có thể bị loại bỏ nhờ trọng lực
  10. 10. Quá trình xử lý bùn hoạt tính Có rất nhiều kiểu khác nhau của quá trình bùn hoạt tính: - Bể phản ứng mẻ kế tiếp - Hệ thống mương oxi hóa - Hồ sục khí - Hồ ổn định
  11. 11. Các thành phần cơ bản của quá trình xử lý bùn hoạt tính:  Bể phản ứng là nơi lưu trữ vi sinh vật trong huyền phù và được sục khí.  Bể lắng để tách chất rắn và lỏng  Hệ thống tuần hoàn để đưa chất rắn từ bể lắng trở lại bể phản ứng
  12. 12. Quá trình xử lý bùn hoạt tính • Bể sục khí bao gồm hỗn hợp nước thải và vi sinh vật. Chất lỏng này được đảo trộn bằng thiết bị sục khí (đồng thời cung cấp oxy) • Một phần của bùn sinh học được tách từ đầu ra thứ cấp bằng phương pháp lắng được tuần hoàn trở lại bể sục khí • Các loại của hệ AS: thông thường, đảo trộn hoàn toàn, bể phản ứng mẻ kế tiếp, sục khí mở rộng, bể sâu, hầm sâu
  13. 13. Ưu/Nhược điểm Ưu điểm • Linh hoạt, có thể thích ứng với sự thay đổi nhỏ của pH, chất hữu cơ và nhiệt độ • Cần ít diện tích • Tốc độ của nitrat hóa có thể kiểm soát được • Vấn đề mùi ít Nhược điểm • Chi phí vận hành cao (lao động kỹ thuật cao, điện năng, v.v.) • Tạo ra chất rắn đòi hỏi phải xử lý bùn • Các quá trình thay thế rất nhạy cảm với sốc tải lượng, kim loại nặng và các chất độc khác • Đòi hỏi cung cấp khí liên tục
  14. 14. Vi sinh vật trong bể hiếu khí
  15. 15. • Nước thải đầu vào được cung cấp từ đáy của bể UASB và ngược lên qua lớp bùn. • Cần hệ thống phân phối nước thải đầu vào • Bộ phận tách pha khí và rắn • Thiết bị lấy bùn ra Dòng ngược qua lớp bùn yếm khí-UASB
  16. 16. Qui trình thí nghiệm • Thí nghiệm thực hiện trên hệ UASB
  17. 17. • Ao hồ hiếu khí là một quá trình hiếu khí rất giống như bùn hoạt tính. • Sục khí cơ khí thường được sử dụng để thổi khí vào nước thải hoặc tạo ra khuấy đảo mạnh nước thải và khí để vận chuyển oxy vào trong nước thải. • như trong pp bùn hoạt tính khí, vi khuẩn sinh trưởng ở trạng thái lơ lửng trong nước. Hồ hiếu khí
  18. 18. Ao hồ ổn định Đặc điểm: • Công nghệ đơn giản để xử lý nước thải • Bể rộng và nông để xử lý nước thải bằng các quá trình tự nhiên • Tốc độ oxi hóa chậm hơn so với các hệ thống kỹ thuật
  19. 19. Ao hồ ổn định Phân hạng: • Hồ yếm khí: loại BOD bằng cách lắng, bùn được phân hủy ở lớp đáy, với tải trọng thực : 3,000kg/ha.day • Hồ tùy nghi: vi khuẩn phân hủy chất thải, sử dụng O2 và tạo ra CO2 tảo sử dụng CO2 và tạo ra O2 tải trọng thực: 100-400kg/ha.day • Hồ trưởng thành/tăng cường: khử trùng
  20. 20. - Thủy phân: các chất hữu cơ phức tạp phân hủy thành các hợp chất đơn giản bởi nhiều loại vi khuẩn khác nhau - Lên men axit: axit béo và cồn bị ô xi hóa; amino axit và hidro carbon bị lên men - Lên men acetat: chuyển hóa axit béo thành axit acetic - Lên men meta: chuyển hóa axit acetic thành metan và CO2; CO2 và H2 thành metan Ở nhiệt độ >15o C: sự phân hủy chỉ tạo ra lượng biogas đủ tạo ra bọt ở bề mặt của hồ. Biogas: 70% CH4; 30% CO2 Quá trình phân hủy yếm khí
  21. 21. Sơ đồ của đơn vị xử lý bùn hoạt tính
  22. 22. • Sinh khối tạo thành • Trong đó kd thể hiện tốc độ phân hủy nội bào (d-1 ) (vd. Tốc độ chết của vi sinh vật). • Thay hằng số tốc độ sinh trưởng vào:
  23. 23. • Tận dụng cơ chất: trong đó Y hệ số sản lượng (mg sinh khối/mg cơ chất tiêu thụ) • Khoảng của Y: – Hiếu khí: 0.4-0.8 mg/g
  24. 24. • Tỉ lệ cơ chất/vi sinh vật (F/M) – Biểu hiện khối lượng cơ chất hàng ngày được cung cấp cho sinh khối, X, trong dung dịch lơ lửng, MLSS – Đơn vị là Kg BOD5/Kg MLSS/day
  25. 25. Phương trình thiết kế của xử lý bùn hoạt tính Sinh khối đầu vào + sinh khối sản xuất = sinh khối đầu ra + bùn thải Substitute biomass production equation Cho là nồng độ sinh khối đầu vào và đầu ra là không đáng kể: Cân bằng khối lượng của sinh khối sản sinh
  26. 26. Cân bằng khối lượng cơ chất Cơ chất đầu vào + cơ chất tiêu thụ = cơ chất đầu ra + cơ chất ở bùn thải Thay phương trình loại bỏ cơ chất vào Cho là không có phản ứng sinh học nào xảy ra trong bể lọc gạn. Do vậy nồng độ cơ chất ở bể sục khí bằng với nồng độ cơ chất trong đầu ra và trong bùn hoạt tính loại. Đáp án là:
  27. 27. Phương trình tổng thể – Kết hợp phương trình cân bằng khối lượng cho cơ chất và sinh khối: Thời gian lưu của tế bào: Thời gian lưu thủy lực, θ = V/Qo Thay thế và chuyển vị: tính toán tỉ lệ F/M:
  28. 28. Quá trình sinh trưởng gắn kết Lọc nhỏ giọt Lọc tiếp xúc quay Lọc khối ống (quá trình hiếu khí), lọc yếm khí đáy khối và lỏng
  29. 29. • Là một quá trình màng cố định • Gồm một bể có môi trường có tỉ lệ diện tích trên thể tích lớn • Nước thải được dội từ trên xuống và thấm qua (nhỏ giọt) môi trường xuống dưới • Vi khuẩn phát triển trên môi trường tận dụng chất hữu cơ và nito từ nước thải Lọc nhỏ giọt
  30. 30. Lọc nhỏ giọt • Lọc nhỏ giọt hay lọc sinh học gồm một lớp đáy bằng vật liệu thấm có thể là đá hoạc nhựa • Vi sinh vật phát triển gắn kết trên vật liệu tạo lớp màng sinh học hay màng cố định. Chất hữu cơ trong nước thải khuyeechs tán vào trong lớp màng và được phân hủy. Dần dần một phần của màng bị tróc ra.
  31. 31. Ưu/nhược điểm Ưu điểm • Chất lượng tốt (loại 80- 90% BOD5), nếu lọc 2 giai đoạn hiệu quả có thể đạt 95% • Chi phí vận hành tầm trung (thấp hơn xl bùn hoạt tính) • Chịu được sốc tải lượng tốt hơn các quá trình sinh học khác Nhược điểm • Vốn đầu tư lớn • Tác nghẽn lớp vậ liệu lọc • Vấn đề về sên, muỗi và côn trùng
  32. 32. Vật liệu lọc - Vật liệu mang
  33. 33. Recirculating Aquaculture Systems Short Course Structured PackingStructured Packing It is important to consider:It is important to consider: •• Large void spacesLarge void spaces •• NonNon--pluggingplugging •• Easy to maintainEasy to maintain ACCUPAC NORPAC Recirculating Aquaculture Systems Short Course Structured PackingStructured Packing Courtesy of LS Enterprises (FL) Structured packings are not limited to rectangular tower designs! – circular cut packing blocks AccuPac CF-3000: 3 cm flute, 95% void ratio, 102 m2/m3 , Crossflow design
  34. 34. Sơ đồ của lọc nhỏ giọt
  35. 35. Thể tích bề mặt của màng lọc sinh học Thể tích riêng bề mặt điển hình cho nhiều loại màng lọc sinh hcj khác nhau m2/m3 Lọc sinh học và lọc tiếp xúc quay 100-300 Lọc dáy di động Kaldnes 500 Lọc giọt áp lực 1.150 – 1.475 Lọc giọt micro Polystyren 3.900 Lọc cát 5.000 – 11.000
  36. 36. Lọc tiếp xúc quay (RBC)  RBC là quá trình màng cố định hiếu khí tương tự như quá trình lọc nhỏ giọt ngoại trừ việc vật liệu lọc được đỡ bằng trục ngang theo mặt bể nước thải  Vật liệu có vi khuẩn sống ở trên được quay liên tục do đó nó được tiếp xúc lần lượt với nước thải và với khí
  37. 37. Sơ đồ của lọc tiếp xúc quay
  38. 38. Lọc tiếp xúc quay • Bao gồm chuỗi các đĩa tròn làm bằng polystyrene hoặc polyvinyl chloride ngập ở trong nước thải và được quay một cách chậm chạp ở trong nước thải • Đĩa quay giúp cho vi sinh vật tiếp xúc lần lượt với chất hữu cơ và không khí nên hấp phụ được oxy trong không khí • Lượng chất rắn dư được loại bỏ bởi lực xén gây ra bởi cơ chế chuyển động quay
  39. 39. Ưu/nhược điểm Ưu điểm • Có giai đoạn tiếp xúc ngắn • Có thể áp dụng các lưu lượng nước thải ở khoảng lớn • Dễ dàng tách sinh khối ra khỏi dòng nước thải • Chi phí vận hành thấp • Thời gian lưu ngắn • Tạo ra ít bùn thải • Điều khiển quá trình tốt Nhược điểm • Cần che công trình xây dựng ở khí hậu lạnh để tránh đóng băng • Có cấu trúc trục và đơn vị chuyển động cơ khí nên phải bảo dưỡng thường xuyên
  40. 40. Quá trình tiếp xúc yếm khí • Nước thải chưa xử lý được trộn với bùn tuần hoàn và phân hủy trong một bể phản ứng kín • Hỗn hợp này được tách ở trong bể lọc gạn • Nước trong được gạn ra thành dòng ra, và bùn lắng được tuần hoàn
  41. 41. Ưu/nhược điểm Ưu điểm • Thu hồi khí metan • Đòi hỏi diện tích nhỏ • Phá hủy chất rắn bay hơi Nhược điểm • Đòi hỏi nhiệt • Chất đầu ra ở dạng khử cần được tiếp tục xử lý • Cần vận hành với kỹ xảo • Lượng bùn thải đổ bỏ được giảm thiểu
  42. 42. Dòng ngược qua lớp bùn yếm khí • Nước thải chảy lên trên qua lớp bùn tạo bởi các hạt sinh học có thể phân hủy các chất hữu cơ • Một vài loại khí sinh ra gắn với hạt sinh học làm tăng trở ngại cho việc giải phóng khí • Khí tự do được thu hồi bởi vòm đặc biệt • Dòng ra đi qua một hầm lắngr
  43. 43. Ưu/Nhược điểm Ưu điểm • Đòi hỏi ít năng lượng • Đòi hỏi ít diện tích • Tạo ra ít bùn • Không đắt bằng các quá trình yếm khí khác • Hiệu quả loại bỏ chất hữu cơ cao Nhược điểm • Giai đoạn khởi động dài • Đòi hỏi lượng hạt sinh học đủ để làm tăng tốc quá trình khởi động • Rửa trôi lượng bùn lớn trong pha ban đầu của quá trình • Tạo ra khí ít hơn so với các quá trình yếm khí khác
  44. 44. Các quá trình thiếu khí và kết hợp Loại Loại sinh trưởng Tên thông thường Công dụng Thiếu khíThiếu khí SinhSinh trưởng lơtrưởng lơ lửnglửng Phản nitrat hóa sinhPhản nitrat hóa sinh trưởng lơ lửngtrưởng lơ lửng Phản nitrat hóaPhản nitrat hóa SinhSinh trưởng gắntrưởng gắn kếtkết Phản nitrat hóa màng cốPhản nitrat hóa màng cố địnhđịnh Phản nitrat hóaPhản nitrat hóa Quá trìnhQuá trình kết hợpkết hợp hiếu khí,hiếu khí, thiếu khí vàthiếu khí và yếm khíyếm khí SinhSinh trưởng lơtrưởng lơ lửnglửng Quá trình một hoặc nhiềuQuá trình một hoặc nhiều giai đoạn, các quá trìnhgiai đoạn, các quá trình sở hữu khác nhausở hữu khác nhau Loại bỏ BOD, nitrat hóa, phảnLoại bỏ BOD, nitrat hóa, phản nitrat hóa, loại bỏ photphonitrat hóa, loại bỏ photpho SinhSinh trưởng gắntrưởng gắn kếtkết Quá trình một hoặc nhiềuQuá trình một hoặc nhiều giai đoạngiai đoạn Loại bỏ BOD, nitrat hóa, phảnLoại bỏ BOD, nitrat hóa, phản nitrat hóa, loại bỏ photphonitrat hóa, loại bỏ photpho
  45. 45. Quá trình xử lý bằng ao hồ Tên thông thường Nhận xét Công dụng Hồ ổn định hiếuHồ ổn định hiếu khíkhí Xử lý bằng các vi khuẩn hiếu khí; oxyXử lý bằng các vi khuẩn hiếu khí; oxy được cung cấp bởi hoạt động quangđược cung cấp bởi hoạt động quang hợp của tảo và các phản ứng bề mặt;hợp của tảo và các phản ứng bề mặt; độ sâu 0,15 to 1,5 mđộ sâu 0,15 to 1,5 m Loại BODLoại BOD Hồ trưởngHồ trưởng thành/tăng cườngthành/tăng cường (tam cấp)(tam cấp) Xử lý hiếu khí; áp dụng cho nước có tảiXử lý hiếu khí; áp dụng cho nước có tải lượng ô nhiếm thấp để bảo toàn điềulượng ô nhiếm thấp để bảo toàn điều kiện hiếu khíkiện hiếu khí Xử lý dòng thải thứ cấpXử lý dòng thải thứ cấp và nitrat hóa theo thời vụvà nitrat hóa theo thời vụ Hồ tủy nghiHồ tủy nghi Xử lý bằng vi khuẩn hiếu, kị khí và tùyXử lý bằng vi khuẩn hiếu, kị khí và tùy nghi; hồ có ba tầng nước: tầng mặt,nghi; hồ có ba tầng nước: tầng mặt, tầng đáy, và tầng trung gian nửa hiếutầng đáy, và tầng trung gian nửa hiếu khí nửa yếm khíkhí nửa yếm khí Loại BODLoại BOD Hồ yếm khíHồ yếm khí Xử lý với vi khuẩn kị khí; độ sâu lên đếnXử lý với vi khuẩn kị khí; độ sâu lên đến 9,1 m để đảm bảo điều kiện kị khí9,1 m để đảm bảo điều kiện kị khí Loại BOD (ổn định chấtLoại BOD (ổn định chất thải)thải)
  46. 46. Các ví dụ ở khu vực Địa trung hải (1) Đất nước Tên nhà máy Công suất m3 /day Công nghệ xử lý Biện pháp tái sử dụng Tây BaTây Ba NhaNha VitoriaVitoria 55.00055.000 Xử lý thứ cấp (lọc lưới,Xử lý thứ cấp (lọc lưới, lắng, nitrat hóa-phảnlắng, nitrat hóa-phản nitrat hóa) + xử lý bậcnitrat hóa) + xử lý bậc ba(keo tụ-tủa bông, lọcba(keo tụ-tủa bông, lọc cát, khử trùng clo)cát, khử trùng clo) Tưới vườn cây ăn quảTưới vườn cây ăn quả Tây BaTây Ba NhaNha TenerifeTenerife 90.00090.000 Xử lý thứ cấp (bùn hoạtXử lý thứ cấp (bùn hoạt tính), xử lý tam cấptính), xử lý tam cấp Tưới chuối khoai tây, vàTưới chuối khoai tây, và cà chuacà chua Hy lạpHy lạp ChalkisChalkis 9.0009.000 Xử lý sơ bộ, lọc gạn,Xử lý sơ bộ, lọc gạn, sục khí, lọc gạn lầnsục khí, lọc gạn lần cuối, xử lý nân caocuối, xử lý nân cao Tưới cây và cây bụiTưới cây và cây bụi
  47. 47. Các ví dụ ở khu vực Địa trung hải (2) Đất nước Tên nhà máy Công suất m3 /day Công nghệ xử lý Biện pháp tái sử dụng PalestinPalestin DanDan RegionRegion ProjectProject 330.000330.000 Xử lý thứ cấp (bùn hoạtXử lý thứ cấp (bùn hoạt tính, hoặc hồ ổn định),tính, hoặc hồ ổn định), xử lý đất ngập nướcxử lý đất ngập nước Tưới hoa màu, vườn trái,Tưới hoa màu, vườn trái, rau và hoarau và hoa ÝÝ GrammichGrammich -elle-elle 1.5001.500 Bùn hoạt tính, bể tiếpBùn hoạt tính, bể tiếp xúc clo, bể chứaxúc clo, bể chứa Tưới cam, olưu, mía vàTưới cam, olưu, mía và raurau ÝÝ ClatagironClatagiron -e-e 5.2005.200 Bùn hoạt tínhBùn hoạt tính, lọc cát,, lọc cát, hồ chứahồ chứa Tưới cam, olưu, mía vàTưới cam, olưu, mía và raurau Đảo sipĐảo sip LarnacaLarnaca 8.5008.500 Mương oxi hóa, lọc cát,Mương oxi hóa, lọc cát, khử trùng clokhử trùng clo Tưới ngô, cỏ alfalfa, vàTưới ngô, cỏ alfalfa, và vườn, công viên và cánhvườn, công viên và cánh đồngđồng
  48. 48. Các ví dụ ở khu vực Địa trung hải (3) Đất nước Tên nhà máy Công suất m3 /day Công nghệ xử lý Biện pháp tái sử dụng JordanJordan Al SamraAl Samra 150.000150.000 3 chuối hồ:3 chuối hồ: 2 hồ2 hồ yếm khí, 4 hồ tùyyếm khí, 4 hồ tùy nghi, 4 hồ trưởngnghi, 4 hồ trưởng thành/tăng cườngthành/tăng cường Tưới olưu, rừng, đồng cỏ vàTưới olưu, rừng, đồng cỏ và rau cho các thí nghiệmrau cho các thí nghiệm MoroccoMorocco City ofCity of DrarguaDrargua 600600 Xử lý sơ bộ (bể yếmXử lý sơ bộ (bể yếm khí), xử lý thứ cấpkhí), xử lý thứ cấp (lọc cát), xử lý bậc(lọc cát), xử lý bậc baba Tưới cỏ alfalfa, cà chua,Tưới cỏ alfalfa, cà chua, zucchini, ngô và cỏzucchini, ngô và cỏ Thổ nhĩ kìThổ nhĩ kì GaziantepGaziantep 200.000200.000 Xử lý sơ bộ, thứ cấpXử lý sơ bộ, thứ cấp (bùn hoạt tính)(bùn hoạt tính) Tưới hoa màu, rau và cácTưới hoa màu, rau và các cánh đồng lân cậncánh đồng lân cận
  49. 49. Mương oxi hóa  Là một quá trình hiếu khí tương tự như bùn hoạt tính  Về hình dạng vật lý thì mương oxi hóa có dạng tròn và được trang bị thiết bị sục khí cơ học.
  50. 50. Hiệu quả của quá trình hiếu khí và kị khí

×