Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Hoa chat bao ve thuc vat 2014

4,338 views

Published on

Những hiểu biết cơ bản về hóa chất dùng trong nông nghiệp

Published in: Healthcare
  • Best dissertation help you can get, thank god a friend suggested me ⇒⇒⇒WRITE-MY-PAPER.net ⇐⇐⇐ otherwise I could have never completed my dissertation on time.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dating for everyone is here: ❤❤❤ http://bit.ly/2F7hN3u ❤❤❤
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Sex in your area is here: ❶❶❶ http://bit.ly/2F7hN3u ❶❶❶
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Hoa chat bao ve thuc vat 2014

  1. 1. NHỮNG HIỂU BIẾT CƠ BẢN VỀ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT Hòa Bình, 2014 Sát sành Kiến ba khoang Bọ xít Sâu cuốn lá Ong kí sinh Bọ rùa Nhện Bọ xít mù xanh Rầy nâu Muồm muỗm Sâu đục thân Nấm kí sinh
  2. 2. Nội dung chính 1. Khái niệm về thuốc BVTV 2. Nhóm hoá chất BVTV 3. Các dạng hóa chất BVTV 4. Cách tác động của hóa chất 5. Thông tin từ bao bì 6. Nhóm độc, độ độc 7. Khuyến cáo về bảo vệ thực vật 8. Lưu ý khi sử dụng hoá chất 9. Nhận biết ngộ độc và sơ cứu.
  3. 3. I. KHÁI NIỆM VỀ THUỐC BVTV  Thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) là những chất độc có nguồn gốc từ tự nhiên hay nhân tạo được dùng với mục đích bảo vệ cây trồng và sản phẩm nông nghiệp.  Sử dụng cơ chế hóa học.
  4. 4. II. CÁC NHÓM HÓA CHẤT BVTV  Hóa chất trừ sâu  Hóa chất trừ bệnh  Hóa chất trừ cỏ  Hóa chất trừ dịch hại ( chuột, ốc, nhện, tuyến trùng,…)  Hóa chất kích thích sinh trưởng  Hóa chất bảo quản nông sản
  5. 5. CÁC DẠNG Hóa chất Dạng hóa chất Chữ viết tắt Thí dụ Ghi chú Nhũ dầu ND, EC Tilt 250 ND, Basudin 40 EC, DC-Trons Plus 98.8 EC hóa chất ở thể lỏng, trong suốt. Dễ bắt lửa cháy nổ Dung dịch DD, SL, L, AS Bonanza 100 DD, Baythroid 5 SL, Glyphadex 360 AS Hòa tan đều trong nước, không chứa chất hóa sữa Bột hòa nước BTN, BHN, WP, … Viappla 10 BTN, Vialphos 80 BHN, Copper-zinc 85 WP, Padan 95 SP Dạng bột mịn, phân tán trong nước thành dung dịch huyền phù Huyền phù HP, FL, SC Appencarb super 50 FL, Carban 50 SC Lắc đều trước khi sử dụng Hạt H, G, GR Basudin 10 H, Regent 0.3 G Chủ yếu rãi vào đất Viên P Orthene 97 Pellet, Deadline 4% Pellet Chủ yếu rãi vào đất, làm bả mồi. hóa chất phun bột BR, D Karphos 2 D Dạng bột mịn, không tan trong nước, rắc trực tiếp III. CÁC DẠNG HÓA CHẤT BVTV
  6. 6. VI. CÁCH TÁC ĐỘNG CỦA HÓA CHẤT Tiếp xúc qua da Thông qua đường tiêu hóa Xông hơi qua hô hấp/ngửi Nội hấp/lưu dẫn : qua tế bào- mạch dẫn của cây Thấm sâu vào mô, diệt côn trùng sống ẩn  Xua đuổi hoặc gây ngán ăn cho côn trùng
  7. 7. V. KHẢ NĂNG GÂY ĐỘC • LD50: là lượng chất độc gây chết 50% số cá thể chuột trong thí nghiệm, (đơn vị tính là mg chất độc/Kg trọng lượng chuột). LD50 càng thấp thì độ độc càng cao. • LC50: độ độc của một hoạt chất có trong không khí hoặc nước đủ gây chết cho 50 % số cá thể (đơn vị tính là mg chất độc/thể tích không khí hoặc nước). Chỉ số LC50 càng thấp thì độ độc càng cao • Ngộ độc cấp tính: thuốc xâm nhập vào cơ thể một lần, gây nhiễm độc tức thời biểu hiện bằng những triệu chứng đặc trưng. • Ngộ độc mãn tính: khi thuốc xâm nhập vào cơ thể với liều lượng nhỏ, nhiều lần trong thời gian dài, thuốc sẽ tích lũy trong cơ thể đến một lúc nào đó cơ thể sẽ suy yếu, có những bộ phận trong cơ thể bị tổn thương do tác động của thuốc phát huy tác dụng.
  8. 8. VI. THÔNG TIN TỪ BAO BÌ
  9. 9. Hãy đọc các thông tin mà các bác quan tâm Công dụng của thuốc: diệt loại nào. Lưu ý khi sử dụng Liều lượng sử dụng Hạn sử dụng, ngày sản xuất Thời gian cách ly Thành phần hóa học Cách sơ cứu khi bị ngộ độc
  10. 10. 1. Tên thương mại: Do các công ty phân phối hoặc sản xuất đặt, có thể bao gồm hàm lượng hoạt chất và dạng hóa chất, VD: Fendona 10 SC 2. Tên các hóa chất tác dụng chính: Basudin, Diazinon 3. Phụ gia/ tá dược: chất trơ, không mang tính độc, trộn vào hóa chất làm chất nền giúp ổn định hóa tính….
  11. 11. 4. Nồng độ: lượng hóa chất cần dùng để pha loãng với 1 đơn vị thể tích nước. (đơn vị tính là %, g hay cc hóa chất/số lít nước của bình phun). 5. Liều lượng: lượng hóa chất cần áp dụng cho 1 đơn vị diện tích (đơn vị tính là kg/ha, lít/ha ). 6. Hướng dẫn sử dụng
  12. 12. VII. XÁC ĐỊNH ĐỘ ĐỘC
  13. 13. 6. NHÓM ĐỘC THEO WHO Phân nhóm và kí hiệu nhóm độc Biểu tượng nhóm độc Độc tính LD50 (chuột) mg/kg Qua miệng Qua da Thể rắn Thể lỏng Thể rắn Thể lỏng Ia - Rất độc (chữ đen, nền đỏ) Đầu lâu, xương chéo (đen trên nền trắng) 5 20 10 40 Ib - Độc (chữ đen, nền đỏ) Đầu lâu, xương chéo (đen trên nền trắng) 5-50 20-200 10-100 40-400 II - Độc vừa (chữ đen, nền vàng) Chữ thập đen trên nền trắng 50-500 200- 2000 100- 1000 400- 4000 III - Độc ít (chữ đen, nền xanh dương) Chữ thập đen trên nền trắng 500- 2000 2000- 3000 >1000 >4000 IV - Rất ít độc (nền xanh lá cây (Không có biểu tượng) >2000 >3000
  14. 14. 6. NHÓM ĐỘC THEO VIỆT NAM Phân nhóm và kí hiệu nhóm độc Biểu tượng nhóm độc Độc tính LD50 qua miệng (mg/kg) Thể rắn Thể lỏng I - "Rất độc“ (chữ đen, vạch màu đỏ) Đầu lâu, xương chéo đen trên nền trắng <50 <200 II - "Độc cao" (chữ đen, vạch vàng) Chữ thập đen trên nền trắng 50-500 200-2000 III - “Ít độc" (chữ đen, vạch màu xanh nước biển) Vạch đen không liên tục trên nền trắng >500 >2000
  15. 15. Số lượng nhãn theo độ độc  Ia: 0  Ib: 0  II: 0  III: 0  IV: 0  Màu đỏ: 0  Màu vàng: 1  Màu xanh lam: 3  Màu xanh lá cây: 2
  16. 16. Thành phần hóa học Eugenol Bensulfuron Methyl Acetochlor Alpha Cypermethrin Validamycin Chlopyrifos Ethyl  III II, PY IV, IV, OP
  17. 17. Cypermethrin Alpha Cypermethrin
  18. 18. THÀNH PHẦN HÓA HỌC  Xác định thành phần hóa học được công bố trên bao bì.  Tra cứu trong Danh mục hóa chất  Cung cấp thông tin độ độc của hóa chất.  Tác động của thuốc: hệ thần kinh, ngoài da, diệt cỏ
  19. 19. KHUYẾN CÁO
  20. 20. Thứ tự ưu tiên 1. Phòng trừ tổng hợp: kỹ thuật canh tác, sinh học, vật lý, thủ công, kiểm dịch,.. sau cùng/bất đắc dĩ mới sử dụng hóa chất. 2. Sử dụng hóa chất theo nguyên tắc 4 đúng: 1. Đúng hóa chất: sâu/bệnh /dịch nào hóa chất đó 2. Đúng lúc :pha nào của sâu bệnh,thời điểm trong ngày, mùa vụ cây trồng, thời tiết,… 3. Đúng liều lượng & nồng độ: Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng 4. Đúng cách: thuỳ theo loại bệnh, loại hóa chất có cách phun, cách bón, rắc,…cho phù hợp
  21. 21. Lưu ý khi sử dụng thuốc 1. Trước sử dụng: Chọn mua, bảo quản 2. Khi sử dụng: Bảo hộ lao động, dụng cụ pha chế/răng cắn mở hộp.., bơm an toàn, không ăn uống hút, chú ý hướng gió, nguồn nước, nhà ở, khu dân cư, khu chăn nuôi gia súc, gia cầm, không phun khi người yếu, mệt mỏi, trẻ em, phụ nữ mang thai, người già yếu không phun hóa chất,… 3. Sau khi sử dụng: Bảo quản hóa chất còn lại, thu gom bao bì, chai lọ đựng hóa chất, tắm sạch, giặt và bảo quản đồ bảo hộ lao động, 4. An toàn cho môi trường (đất, nước, không khí): không dùng hóa chất quá độc, hóa chất lâu phân huỷ, hóa chất có hoạt chất quá cao, không dùng quá liếu quy định và đảm bảo thời gian cách ly.
  22. 22. NHẬN BIẾT NGỘ ĐỘC • Tình huống ngộ độc: nuốt, hít phải hóa chất ( trực tiếp hoặc gián tiếp), dính vào da. • Biểu hiện chung: khó chịu, yếu sức, mệt mỏi,phờ phạc, sốt nóng hoặc rét lạnh, da tấy đỏ, đổ mồ hôi, mắt ngứa, viêm đỏ, đồng tử co giãn,.. • Hệ hô hấp: hắt hơi, ho, chẩy nước mũi, khó thở,.. • Thần kinh: nhức đầu, chóng mặt, choáng váng, co giật, bất tỉnh • Hệ tiêu hoá: nóng miệng, ra nước dãi, nôn, ói mửa, đau bụng, co thắt dạ dày, tiêu chảy, ( Chú ý biểu hiện khác thường sau khi sử dụng hoặc có tiếp xúc với hóa chất BVTV)
  23. 23. VÀ SƠ CỨU  Đọc kỹ hướng dẫn phòng chống độc  Đưa nạn nhân xa nơi nhiễm hóa chất  Cởi đồ nhiễm hóa chất và rửa sạch vùng da nhiễm hóa chất  Gây nôn ( nạn nhân tỉnh táo và nhãn hóa chất cho phép)  Theo dõi nhịp thở, cần thì hô hấp nhân tạo  Không cho nạn nhân uống sữa,rượu hoặc hóa chất lá, cho uống nước sôi để nguội hoặc nước đường loãng  Đưa nạn nhân đến nơi cấp cứu gần nhất, mang theo nhãn hóa chất để nhân viên y tế biết chẩn đoán, điều
  24. 24. Trân thành cảm ơn
  25. 25. Thực hành
  26. 26. Kế hoạch  Tên dự án: Giảm thiểu tác hại của hóa chất bảo vệ thực vật tại …(xã, xóm, khu,…)  Vùng thực hiện Vị trí, diện tích Các loại thuốc sử dụng. Lượng thuốc sử dụng Thời gian và hậu quả phơi nhiễm hóa chất  Mục đích  Giảm các loại chỉ tiêu nào  Chiến lược (lựa chọn phương thức canh tác)  Các hoạt động sẽ triển khai (Làm gì? ai  Giám sát đánh giá
  27. 27. Tên kế hoạch  Cung cấp thông tin một cách tổng quát và thu hút được người đọc.  Nên thể hiện được: mục tiêu hướng tới, vùng thực hiện…  Được sự đồng thuận của tập thể.  Mọi người thích thực hiện
  28. 28. Vùng thực hiện  Vị trí địa lý: vùng này ở đâu địa chỉ, các vùng lân cận.  Diện tích: vùng này rộng bao nhiêu?  Trồng các loại cây gì?  Dùng các hóa chất nào? Tỷ lệ % là bao nhiêu?  Các hóa chất này được bảo quản và sử lý sau khi dùng thế nào?  Thói quen của người dân khi đi phun hóa chất  Thời gian và hậu quả phơi nhiễm hóa chất
  29. 29. Mục tiêu  Các mục tiêu hướng tới  Loại bỏ loại hóa chất nào?  Người dân bảo quản và sử lý thế để an toàn hơn?  Người phun thuốc nên làm thế nào để an toàn hơn?  Giảm thời gian và hậu quả phơi nhiễm xuống bao nhiêu?
  30. 30. Chiến lược  Lựa chọn phương thức canh tác nào để giúp đạt được các mục tiêu trên.  IPM  SRI  GAP  Nông nghiệp hữu cơ  …..
  31. 31. Các hoạt động  Tổ chức các hoạt động gì?  Ai thực hiện?  Khoảng bao nhiêu tiền?  Huy động tiền từ đâu?
  32. 32. Giám sát đánh giá  Các chỉ số đánh giá, cách xác định chỉ số: Ở đâu, khi nào, ai,  Tổ chức, cá nhân nào thực hiện việc đánh giá  Lập báo cáo.  Tổ chức thông báo kết quả đánh giá như thế nào?

×