Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Ba i gia ng content-marketing_iiat

182 views

Published on

giáo án tham khảo. Lưu ý rất khó hiểu vì tiếng Anh , tiếng Việt lẫn lộn.

Published in: Education
  • Login to see the comments

Ba i gia ng content-marketing_iiat

  1. 1. TRAINING MANUAL CONTENT MARKETING IN PRACTICAL By Phuc Thinh Vo, PhD Researcher for E-commerce, UNP
  2. 2. Nội dung khoá học STT Nội dung 1 Bài 1-Content Marketing : - Tổng quan - Pesonas - Xây dựng chiến lược - Bài tập thực hành persona 2 Bài 2-Social Content: - Lập chiến lược nội dung mạng xã hội Facebook - Triển khai nội dung mạng xã hội hiệu quả - Chiến lược Media và KPIs - Tìm hiểu Community Manager - Xu hướng Social TV - Bài tập thực hành Social Content 3 Bài 3- Copywriting - Sơ đồ tư duy và xây dựng ý tưởng - Các phương thức tiếp cận với ý tưởng - Nguyên tắc copywriting hiệu quả - Bài tập thực hành xây dựng ý tưởng 4 Bài 4-Nghệ thuật sắc màu
  3. 3. Bài 1 CONTENT MARKETING: - Tổng quan - Pesonas - Xây dựng chiến lược - Bài tập thực hành persona
  4. 4. Content Marketing? • “Content marketing is a marketing technique of creating and dítributing RELEVANT and VALUABLE content to attract, acquire and engage a clealy defined and understood target audience-with the objective of driving profitable customer action.” • là một kỹ thuật tiếp thị để tạo và phân phối nội dung có LIÊN QUAN và có GIÁ TRỊ để hấp dẫn, thu hút và giành được đối tượng mục tiêu được xác định và hiểu rõ - nhằm mục đích thúc đẩy hành động có lợi của khách hàng Greg Jaboe, President of SEO-PR Agency, USA (March 2017) CONTENT MARKETING OVERLAP Content marketing là công việc sáng tạo những nội dung thú vị và giàu thông tin mà khách hàng của bạn yêu thích. Có như vậy, họ mới chú ý đến bạn.
  5. 5. Các loại hình content marketing & chỉ tiêu đánh giá Nguồn Admicro (2016)
  6. 6. Xác định Chiến lược Content Marketing Content Marketing Strategy: Tầm nhìn Mục tiêu Nghiên cứu khán giả Giọng điệu & phong cách Ý tưởng Quản trị bên ngoài Content Strategy: Kế hoạch biên tập Sáng tạo nội dung Quản trị quảng cáo Tái lập nội dung & quảng cáo ->Tập trung vào việc cung cấp chiến lược và các hành động được đề xuất để thực hiện -> Tăng traffics để tăng visitor ->Sử dụng các phép đo sessions, scroll depth, conversions, bounce rate, and readability. Content Marketing : xác định nội dung tiếp thi, gồm tạo ra và tiếp thị đến các trang web và các công cụ onlin). Quan tâm đến nội dung &hành vi, các nội dung chia sẻ, các liên kết, sáng toạ nội dung để được chia sẻ Sử dụng các phéo đo outbound links, inbound links, domain authority, and market reach.
  7. 7. Chiến lược Tiếp thị nội dung (Content marketing strategy) • A content marketing strategy (not to be confused with a content strategy) analyzes the different ways content marketing can be used across the buyer’s journey, the customer life cycle and/or the different customer (experience) touchpoints but it goes beyond that. Essentially a content marketing strategy looks how content marketing (not content) can be used in a strategic way as such and for and with other marketing, customer and sales strategies.
  8. 8. Chiến lược Tiếp thị nội dung
  9. 9. Các bước -Chiến lược tiếp thị nội dung • Xác định mục tiêu & khách hàng (Personas) • Mục tiêu theo brand health check • KPIs • Buyer personas • Xây dựng ngân sách & Đo lường: • Xây dựng chiến lược quảng cáo: • Thiết kế thông điệp truyền thông • Lựa chọn kênh Quảng cáo • Media plan • Content calendar • Đo lường & đánh gián
  10. 10. Personas khách hàng • “Là bản phác họa tổng hợp các yếu tố chủ chốt của khách hàng” (Ardath Albee). • Là cơ hội vô giá để đưa content tiếp cận gần nhất và thiết thực nhất tới khách hàng tiềm năng nhất.
  11. 11. Buyer Persona Chelsea Carman PUR4932 Starbucks
  12. 12. College-Kid Carrie Background: • University of Florida graduate student • Received honors on undergraduate degree • President of three clubs Demographic: • Age 18-24 • Mostly female • City • Annual income: $6,000 Identifiers: • Constantly frantic and busy • Laptop always on hand • Mostly found in large groups
  13. 13. College-Kid Carrie Goals: • Keep grades high • Find time for leisure activities Challenges: • Getting homework done • Feeling tired every morning • Crashing in the early afternoon How we help: • Serve caffeinated beverages • Provide a nice studying environment • Allow for group and club meetings
  14. 14. College-Kid Carrie Quotes: • “I can never manage to get everything done without feeling tired by noon.” • “All of my friends seem to suffer from the same sorts of problems.” • “I just wish I could stay up later to get more work done without regretting it in the morning.” Common Objections: • Worried that caffeine will cause future crash • Not willing to spend the money
  15. 15. College-Kid Carrie Social Media: • Tweet: “Two midterms and lab tomorrow. #killmenow” • Facebook: “Make sure you attend ADPi’s meeting tonight @ 7! Free pizza!” Elevator Pitch: • We provide an array of beverages at a reasonable price to give you a much needed pick-me-up to increase your ability to study for long periods of time.
  16. 16. 8 bước xây dựng buyer-persona: 1. Đặt tên & ảnh mô tả 2. Thông tin cơ bản (demographics) 3. Trích ngang nhân vật: giá trị thách thức 4. Mục tiêu của nhân vật 5. Thách thức, sọ hãi và khó khăn 6. Giá trị bản thân 7. Tiến trình ra quyết định mua hàng 8. Giải ph (Source: Filestage, 2017)
  17. 17. Bài 2 SOCIAL CONTENT : - Lập chiến lược nội dung mạng xã hội Facebook - Triển khai nội dung mạng xã hội hiệu quả - Chiến lược Media và KPIs - Tìm hiểu Community Manager - Xu hướng Social TV - Bài tập thực hành Social Content
  18. 18. Chiến lược Nội dung Mạng xã hội-Social Media Strategy • + Social News: Digg, Sphinn, Newsvine: đọc tin, vote hoặc comment • + Social Sharing: Flickr, Snapfish, YouTube: tạo, chia sẽ hình ảnh, video • + Social Networks: Facebook, LinkedIn, MySpace, và Twitter: kết nối và chia sẻ. • + Social Bookmarking: Delicious, Faves, StumbleUpon, BlogMarks và Diigo: chia sẻ hoặc bookmark các site quan tâm. Social Media is a way marketers can engage in TWO-WAY conversations with their target audience.
  19. 19. You need and a Framework. • People – identify owners and responsibilities • Objectives – identify goals of social media efforts • Strategies – identify strategies, messages and tactical execution • Technologies – identify technologies, communities, measurement and monitoring
  20. 20. Social media today @MackeyLeah 25 73%of online adults using social networking sites (up 10% from previous year). 90% of marketers use Facebook ads. Facebook has 1.01 Billionmobile monthly active users as of March 31, 2014. 17% of online adults use Instagram (up from 13% in late 2012). 85% of marketers have no plans to use Snapchat. Twitter has 255M monthly active users. Sources: Scarborough & Pew Research Center 2013; Twitter 2014, Facebook 2014 - SOCIAL MEDIA giúp bạn Lắng nghe khách hàng nói gì - SOCIAL MEDIA giúp bạn trò chuyện với khách hàng. - SOCIAL MEDIA giúp bạn quản trị các Khủng Hoảng (nên nhớ đại đa số các khủng hoảng hiện nay đều bắt đầu từ môi trường Mạng xã hội – Social)
  21. 21. What can social media offer? • Visibility / Branding • Virtual Networking • Lead Generation • Social CRM / Customer Care • Market Research • Competitive Analysis • Added SEO Value • Identify Influencers • Information Sharing • Track Industry News • E-Commerce • Digital Display Ads • Employee Recruiting & Retention @MackeyLeah 26
  22. 22. Social Media với Mục tiêu Kinh doanh • SOCIAL MEDIA giúp bạn Lắng nghe khách hàng nói gì • - SOCIAL MEDIA giúp bạn trò chuyện với khách hàng. • - SOCIAL MEDIA giúp bạn quản trị các Khủng Hoảng (nên nhớ đại đa số các khủng hoảng hiện nay đều bắt đầu từ môi trường Mạng xã hội – Social) Có những câu hỏi cốt lõi cần được xem xét: Sứ mệnh và tầm nhìn của tổ chức bạn là gì? Mục tiêu chiến lược của tổ chức hiện tại của bạn là gì? Làm thế nào có thể phương tiện truyền thông xã hội tốt nhất khen những mục tiêu đó?
  23. 23. 5 Nguyên tắc thiết lập mục tiêu-HATCH • Humanistic – Tính nhân văn, • Actionable - Khả năng ứng dụng thực tiễn, • Testable - Khả năng kiểm chứng, • Clarity – tính minh bạch, • happiness - Niềm vui/hạnh phúc).
  24. 24. Social Strategy Cycle Conduct Audit of Business / Analyze Marketplace to Begin Planning and Set Objectives Document Objectives / Smart Goals, Strategic Statements with KPI’s, Time Frame, Expected ROI Implement Strategy / Campaigns Community Manage / Engage Evaluation, ROI AN APPROVED COURSE OF THE NATIONAL INSTITUTE FOR SOCIAL MEDIA © 2013 ALL RIGHTS RESERVED
  25. 25. Thiết lập Kế hoachj nội dung Social Media- • Kiểm tra hiện trạng • Thiết lập SMART social media goals-KPIs • Lựa chọn kênh • Xây dựng nội dung • Đo lường tiến độ • Điều chỉnh kế hoạch
  26. 26. Đánh giá hiện trạng Trước khi bắt đầu đăng nội dung, bạn cần trả lời các câu hỏi sau: • Chúng ta đang cố gắng đạt được gì trên các phương tiện truyền thông xã hội và làm thế nào điều này phù hợp với mục tiêu / mục tiêu / mục tiêu kinh doanh cốt lõi? • Chúng tôi muốn nói những câu chuyện nào và làm cách nào để chúng có thể liên quan đến đối tượng xã hội của chúng tôi? • Hồ sơ khách hàng xã hội của chúng tôi là gì và loại nội dung nào họ phản ứng tốt nhất • Trạng thái hiện tại của thị trường là gì - đối thủ cạnh tranh và đối thủ cạnh tranh thực hiện như thế nào đối với truyền thông xã hội và nội dung nào hoạt động • Ai cần tham gia sản xuất và tiếp thị nội dung? • Chúng ta sẽ đo lường sự thành công của nội dung xã hội như thế nào? • Làm thế nào chúng ta sẽ tối ưu hóa và cải tiến những gì chúng ta đang làm?
  27. 27. 1. Kiểm tra sự hiện diện social marketing của bạn • Hiện trạng Nội dung của bạn như thế nào? • Báo chí? mạng xã hội • Ai kết nối • Khán giải thích nội dung nào • Đối thủ cạnh tranh đang làm gì? • Số lượng người theo dõi • Số tương tác, tham gia? • Chất lượng • Số liên kết của các nền tảng truyền thông • Spam?
  28. 28. Activity-based Metrics - Number of “Likes” - Number of Shares - Posts per day Result-based Metrics - Web traffic via social - New leads via social - Lead conversion % o Both of these have value, but the question is: Are these results tied to a business metric, that drives organizational goals? o Give preference to result-oriented—rather than activity-oriented—metrics. Đo lường cơ bản AN APPROVED COURSE OF THE NATIONAL INSTITUTE FOR SOCIAL MEDIA © 2013 ALL RIGHTS RESERVED
  29. 29. o Sentiment analysis allows you to identify general attitudes towards your brand (or a product). o The goal of sentiment analysis is to assign a given social media comment with a degree of association to three basic categories: positive, negative or neutral. Sentiment Analysis AN APPROVED COURSE OF THE NATIONAL INSTITUTE FOR SOCIAL MEDIA © 2013 ALL RIGHTS RESERVED
  30. 30. Klout www.klout.com Social Mention www.socialmention.com Social Bro www.socialbro.com Hubspot www.hubspot.com Twitter Grader http://tweet.grader.com/ Marketing Grader http://marketing.grader.com/ EdgeRank http://edgerankchecker.com/ Audit Tools AN APPROVED COURSE OF THE NATIONAL INSTITUTE FOR SOCIAL MEDIA © 2013 ALL RIGHTS RESERVED
  31. 31. Điều tra đối thủ • Chủ đề nào họ không đề cập hay bao gồm? • Các chủ đề nào là kém chất lượng hay với nội dung chất lượng thấp? • Các chủ đề đó bao gồm nhưng không toàn diện, vì vậy có cơ hội để thiết lập một vị trí thích hợp?
  32. 32. 2. Goal setting: Attainable & measurable @MackeyLeah 37 Phải biết bạn đang cố gắng đạt được điều gì trước khi bạn có thể phát triển một chiến lược để đạt được Suy nghĩ ngắn & dài hạn Mục tiêu tham vọng nhưng có thể đạt Không đặtt mục tiêu không thể đo được Định kỳ Đánh gái & điều chỉnh Social media is a marathon, not a sprint
  33. 33. Actionable goals @MackeyLeah 38 What action do you want your audience to take? Sign-Up / Subscribe Consideration Buy Something Like, Follow, Comment, Share, +1 Peer Interaction Download Give Feedback Self-Service
  34. 34. Goal Prioritization AN APPROVED COURSE OF THE NATIONAL INSTITUTE FOR SOCIAL MEDIA © 2013 ALL RIGHTS RESERVED
  35. 35. Key performance Indicators (KPIs) • Nâng cao nhận thức về thương hiệu ở các thị trường hoặc ngành hàng trọng điểm • Dẫn traffics về trang nhãn hàng • Tăng số tương tác, tham gia • Hướng người đọc tới trang lead-generation landing page/form fill
  36. 36. • Increase brand awareness in key markets or verticals • Drive referral traffic back to your website • Increase signups • Drive readers to a lead-generation landing page/form fill
  37. 37. 3. Lựa chọn Kênh-Chất lượng hơn Số lượng • Chọn ít kênh để có kết quả cao tốt hơn là chonh nhiều kênh cho kết qủa trung bình và thấp. • Hiểu Target Audience • Đa kênh & cross-channel
  38. 38. Vì sao Video? • The numbers tend to speak for themselves when it comes to using video in content marketing: • Including video in landing pages can increase conversion by as much as 80 percent (Eyeview). • Seventy-six percent of businesses believe video offers good return on investment (Wyzowl). • Ninety-three percent of businesses believe video increases user understanding of products and services (Wyzowl). • Eighty-two percent of B2C content marketers and 79 percent of B2B content marketers use video (Content Marketing Institute).
  39. 39. Select based on goals @MackeyLeah 44 MARKETING INFORMATION BROADCASTING E-COMMERCE DEALS, COUPONS, PROMOTIONS SEO BRAND AWARENESS CUSTOMER CARE Ads Sexting Facebook P P P P P P P P Twitter P P P P P P P YouTube P P P P P LinkedIn P P P P P Pinterest P P P P P P Instagram P P P Google+ P P P P P Blogs, Tumblr P P P P P P P Flickr, Etc. P P Email P P P P P P Podcasting P P P Webinars P P P Snapchat P
  40. 40. Chọn platform/Channels 5 trang web truyền thông xã hội lớn về sử dụng tích cực, dựa trên% người dùng internet toàn cầu: oFacebook oGoogle+ oYouTube oTwitter oLinkedin
  41. 41. Kỹ thuật • Content is still KING: • Feed your audience & feed the search engines • Original: content marketing • Curated: sharing content created by others • Always use content calendars • Post content that evokes a reaction @MackeyLeah 46 Really? 16% Sad 10% Awesome 37% Ha! 14% Wow 23% Source: News.me http://goo.gl/WjCTl Làm cho người khác chia sẻ content
  42. 42. “Everything Becomes an Inspiration” ahttps://www.youtube.com/watch?v=WMZChuj wrBs
  43. 43. The Process @MackeyLeah 48 Identify engagement opportunities Leverage Subject Matter Experts / Departments Respond in near real-time Measure & Track Customer Care Sales ITPR Marketing
  44. 44. The Rules of Engagement • Respond to direct questions, complaints and comments that require it • Ask your audience for feedback • Be prepared for the positive & the negative • Do not delete negative posts; use them as an opportunity • The 2 most important things you can say on social media: “thank you” & “I’m sorry” • Do not feed the trolls!! @MackeyLeah 49
  45. 45. Content Diirection
  46. 46. Content Calendar
  47. 47. social advertising vs. sem @MackeyLeah 53 Search Engine Marketing Social Advertising Targets passive candidates in their natural environment. Behavioral based Billing options: per click, engagement, follow, like Ads can contain social context (like, share comment, RT) Ads served based on interest/behavior, opportunity for additional impression frequency Targets active audience who is actively searching for opportunities on search engines. Keyword based Billed per click or impression Ads do not contain social context Ads served based on search queries
  48. 48. Objectives - Facebook @MackeyLeah 54 Facebook
  49. 49. Ad components @MackeyLeah 55 What is your business? What is your message? What is your visual asset? (photo/video) What action do you want your audience to take? 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4
  50. 50. Visual content Facebook posts with photos out perform text only posts. @MackeyLeah 56 Facebook: 20 - 40 x per month Twitter: 30 - 60 x per month YouTube: at least 1 x per month Blogs: 4x per month LinkedIn: 2 x per week Google+: 2x per week 53% 84% 104% 0% 20% 40% 60% 80% 100% 120% Likes Comments Click-Throughs (Source: http://bit.ly/1dhePqM)
  51. 51. The Process @MackeyLeah 57 Adjust Make adjustments based on results Create Craft ads with engaging copy & creative Optimize Create combos of targeted audiences Reporting Analyze the metrics and KPIs that matter to your business
  52. 52. What is social listening used for? @MackeyLeah 58 Social Listening Market Research 68% Crisis Identification 61% Market Share Measurements 57% Influencer Marketing 57% Customer Support 46% Lead Generation 22% Competition & Brand Tracking 82% Source: Forrester Research Trends
  53. 53. Social Marketing 10 Step Strategy @MackeyLeah 59 1. Audit your current social footprint 2. Research your competitors and target audience 3. Identify goals 4. Start listening Planning Production 5. Select your weapons 6. Develop content calendar 7. Launch Activation 8. Engage 9. Measure 10. Refine
  54. 54. Đo lường & Điều chỉnh http://www.truesocialmetrics.co m/ http://www.socialbakers.com/ http://www.geckoboard.com/ http://simplymeasured.com/ https://www.google.com.vn/intl/v i/analytics/ Business Objectives Business Metrics Social Media Objectives Social Media Metrics
  55. 55. Viết Content • Giai Đoạn 1 Chuẩn bị: • Nghiên cứu các từ khóa (Keywords Research) • Chọn chủ đề hấp dẫn cho bài viết • Lên cấu trúc cho bài viết, • ý tưởng cho từng đoạn văn • Giai Đoạn 2 : Viết bài theo chuẩn SEO: • Tiêu đề • Đoạn giới thiệu mở đầu bài viết có chứa từ khóa • bài viết có chứa từ khóa, chủ đề nhỏ có từ khoá • Bài viết phải có nội dung phong phú, chất lượng và tốt nhất là có độ dài từ 500-800 từ, nếu bài viết cho FB chỉ nên 100 từ • Trong bài viết phải có hình ảnh minh họa • Ví dụ: http://suckhoe.vnexpress.net/tin-tuc/suc-khoe/luu-y-khi-giai-nhiet-mua- he-bang-nuoc-ngot-dong-chai-3564798.html?utm_source=search_vne
  56. 56. 2. GOOD CONTENT-Quy luật số 1 Thế giới
  57. 57. 2. GOOD CONTENT DEFINITION – EXPERTISESCOPY GUIDELINE (INCLUDED CAPTION & TAGLINE) DO DON’T •Use information based on brand key & aligned brief and confirmed content direction: http://bit.ly/FB_Content_2017 • Use verified information (source link) •Double-check words to make sure they have one meaning in different regions • Short copy with interesting topic • Strong & cool tone of voice • Maximize Brand’s colour •Mini game which is challenge but simple to play •Use farmiliar topic to fans and relevant to the concept of fanpage •No searching on google to use not verified information • No mention about policy and religion •No use racist words, or incite violent and unlawful behavior • No use dirty words •No use too much icon not appropriate with brands • Shorten link in caption (eg bit.ly) • Make competitor’s colour dominant • Complicated T&A mini game
  58. 58. 2. GOOD CONTENT DEFINITION – TA INSIGHTS Emotional Appeals Add Values Humor Appreciation Shocked Sadness The content solves a problem. The content provides something the reader will be happy to find. The content can inspire, bring motivation. The content is interesting, valuable and unique.
  59. 59. Thuật toán Edgerank • Mỗi ngày, một người có hàng trăm bạn bè đăng thông tin mới trên Facebook. Làm sao để người này thấy bài mà người kia không thấy. Edgerank là thuật toán giải quyết điều này. • Tại sao phải đăng đảm bảo theo Edgerank? Vì Edgerank quyết định đến số người nhìn thấy bài đăng (reach). Với bất kỳ mục đích nào, dù bán hàng hay traffic. Người ta vẫn phải nhìn thấy thì mới tạo được hành vi. • Edgrank được đo bằng 3 tham số: U (User): tỷ lệ giữa số người dùng tương tác với số người dùng nhìn thấy W (Weight): trọng số giữa các loại hình tương tác. Comment có giá trị tốt nhất trong các loại tương tác. D (Decay): độ trễ của tương tác mới nhất và tương tác gần nhất trước đó.
  60. 60. MEDIA TAPage Content type (photo, video, link..) Geography Age Gender TACampaign/ post Set up ads (cpm, cpe, cpv + specific TA) B1: Align on content direction & calendar B2: Align on objective & specific target audience of each post/ materials B3: Set up ads as detailed alignment B4: Monitor & optimize
  61. 61. Bài 3 COPYWRITING : Kỹ năng cơ bản Thực hành
  62. 62. Sáu chiến thuật Kỹ năng cơ bản
  63. 63. 1. Sử dụng lời chứng thực/trích dẫn đúng • Đây là những thành công đã được chứng minh của sản phẩm của bạn và sẽ giúp bạn bán hàng rất nhiều. • Mọi người nhìn thấy những ví dụ thực tế về những lợi ích của những gì bạn đang bán sẽ được mong muốn nhiều hơn để thử nó, như những người khác đã làm trước họ. Sáu chiến thuật
  64. 64. 2. Luôn phải viết như chuyên gia • Khách hàng chỉ mua từ người bán hiẻu rõ họ đáng nói rất đúng và hay về sản phẩm Sáu chiến thuật
  65. 65. 3. Tạo ra tính khẩn cấp • Bây giừo hoặc không bao giờ • làm cho khách hàng tin rằng họ phải hành động ngay lập tức Sáu chiến thuật
  66. 66. 4. Dự đoán ý kiến phản đối của người đọc và có câu trả lời ngay trong bài viết • Nâng cáo tính thuyết phục & kết quả • Là nguyên tắc cơ bản của basic copywriting. Sáu chiến thuật
  67. 67. 5. Nêu bật lợi ích . • Nhưng giữ những điều tốt nhất cho đoạn cuối. • Hãy nhớ rằng, độc giả của bạn được thuyết phục để mua nếu họ nhìn thấy những gì trong đó cho họ để đảm bảo họ biết điều này. • Ngay cả khi lợi ích chính đã có trong dòng tiêu đề, nó sẽ không có hại để nhắc lại nó trong cơ thể chính. Sáu chiến thuật
  68. 68. 6. Lòng tin • Thuyết phục khách truy cập của bạn rằng họ có thể tin tưởng bạn. • Thuyết phục họ rằng họ nên mua mẫu bạn. • Nhắc nhở họ tại sao họ nên tin tưởng và mua từ bạn Sáu chiến thuật
  69. 69. • http://samsungcam.com/ • Vỉal clip cho cuộc thi người sắt • Bài post cho Fanpage Tâm Đạt Hưũ cơ
  70. 70. Get your free video on "How to be a successful copywriter" go to: http://www.copywritingconsulting.com Follow Us On Facebook: www.facebook.com/copywritingconsulting And On Twitter: http://twitter.com/copyconsulting Copywriting Guidelines for Beginners
  71. 71. Bài43 Nghệ thuật sắc màu
  72. 72. COLOR WHEEL VÒNG TUẦN HOÀN MÀU SẮC • Color Wheel (Vòng tuần hoàn màu sắc) là công cụ cơ bản nhất để kết hợp màu sắc với nhau. Vòng tuần hoàn màu sắc đầu tiên được thiết kế bởi Issac Newton năm 1666. • Color Wheel được thiết kế sao cho bất kỳ màu nào bạn chọn trên đó khi đứng cạnh nhau trông đều ổn. Qua nhiều năm, rất nhiều biến thể của thiết kế cơ bản này đã được tạo ra, nhưng phiên bản phổ biến nhất là vòng tròn gồm 12 màu này dựa trên bảng màu RYB. • Có một số cách kết hợp màu sắc từ xưa đến nay vẫn được công nhận là đặc biệt dễ chịu, chúng được gọi là color harmonies hoặc color chords (hòa âm của màu sắc) và chúng thường bao gồm 2 hoặc hơn 2 màu có quan hệ cố định trên Vòng tuần hoàn.
  73. 73. Primary, Secondary and Tertiary Colors Màu sắc Sơ cấp, Thứ Cấp, Cao cấp • Trong bảng màu RYB, Màu sơ cấp bao gồm Đỏ, Vàng và Xanh dương. • 3 Màu thứ cấp (Xanh lá, Da cam và Tím) được tạo thành bằng cách trộn 2 màu sơ cấp với nhau. • 6 Màu cao cấp được tạo thành bằng cách trộn màu sơ cấp với màu thứ cấp.
  74. 74. Warm and Cool Colors Màu nóng & Màu lạnh • Vòng tuần hoàn Màu có thể được chia ra thành 2 nửa: Nóng và Lạnh. • Màu nóng thì sinh động, chói, giàu năng lượng và có xu hướng tăng tiến trong không gian. • Màu lạnh đem lại ấn tượng về sự bình tĩnh và nhẹ nhàng. • Trắng, Đen và Xám được coi là Màu trung tính (neutral), tức là không thuộc về Nóng hay Lạnh.
  75. 75. Tints, Shades, and Tones Gam, Bóng và Tông màu 3 khái niệm này thường hay được sử dụng sai, mặc dù cách phân biệt khá đơn giản. Nếu một màu được làm nhạt đi bằng cách pha thêm màu trắng, thì kết quả gọi là “Sắc thái” (Tints). Nếu thêm màu đen vào, phiên bản đậm hơn được gọi là “Bóng” (Shades). Nếu màu xám được thêm vào thì kết quả là một “Tông” (Tone) mới. >> Tints >> Shades >> Tones
  76. 76. Color Harmonies - basic techniques for creating color schemes 6kỹ thuật kết hợp màu sắc) Dưới đây là các Hòa âm màu được tạo ra dựa trên Vòng tuần hoàn Màu sắc. 1. Complementary color scheme 2. Analogouscolor scheme 3. Triadic color scheme 4. Split-Complementary color scheme 5. Rectangle (tetradic) color scheme 6. Square color scheme
  77. 77. Complementary color scheme 1- Kết hợp màu kiểu Tương phản • Các màu đối diện nhau trên vòng tuần hoàn màu được coi là các Màu Tương phản(ví dụ: đỏ và xanh lá) • Sự đối lập của các màu Tương phản này tạo nên sự chấn động. Cách kết hợp này cần phải được xem xét cẩn thận, nếu không sẽ bị chói, phản cảm. • Màu Tương phản khá nguy hiểm nếu dùng với liều lượng lớn, nhưng đặc biệt hữu ích nếu bạn muốn làm nổi bật cái gì đó. • Màu Tương phản cực kỳ không thích hợp nếu dùng cho Văn tự (chữ viết- text)
  78. 78. Analogous color scheme 2- Kết hợp màu kiểu Tương tự • Màu Tương tự là các màu nằm cạnh nhau trên Vòng tuần hoàn. Thông thường chúng ăn nhập với nhau và dễ dàng tạo nên các thiết kế êm ái, dễ chịu. • Kết hợp Màu Tương tự thường dễ dàng tìm thấy trong Thiên nhiên và rất dễ chịu cho mắt người nhìn. • Hãy đảm bảo bạn có đủ sự đối lập khi chọn kiểu phối màu này. • Chọn 1 màu làm chủ đạo, màu thứ 2 để củng cố, màu thứ 3 dùng kèm với trắng, đen, xám để tô điểm.
  79. 79. Triadic color scheme 3- Kết hợp màu kiểu Bộ ba • Kết hợp Bộ ba sử dụng các màu nằm cân bằng tại các đỉnh một hình tam giác đều trên vòng tuần hoàn. • Kết hợp Màu bộ ba thường khá chói mắt, ngay cả khi bạn sử dụng các biến thể nhợt nhạt hơn của chúng. • Để thành công với kết hợp dạng này, cần phải cân bằng tốt giữa các màu tham gia- chọn 1 màu làm chủ đạo và 2 màu kia chỉ để tô điểm thêm.
  80. 80. Split-Complementary color scheme 4- Kết hợp màu kiểu Tam giác cân • Đây là một kết hợp mở rộng của kiểu kết hợp số 1- Tương phản. Theo đó, thay vì sử dụng màu đối lập trực diện, người ta sử dụng 2 màu kế bên của màu đối trực. • Kiểu kết hợp này cũng tạo nên hiệu ứng mạnh kiểu Tương phản, nhưng ít áp lực hơn. • Kiểu kết hợp này khá dễ cho những người chưa thành thạo về màu, vì hầu như khó có thể làm cho mọi thứ có vẻ kinh khủng được.
  81. 81. Rectangle (tetradic) color scheme 5- Kết hợp màu kiểu Chữ nhật • Kết hợp màu hình chữ nhật sử dụng 4 màu (gồm 2 cặp màu Tương phản) • Kết hợp này có thể tạo thành vô số biến thể khác nhau. • Tốt nhất hãy chọn 1 màu làm chủ đạo. • Cần chú ý đến sự cân bằng giữa màu nóng và lạnh trong thiết kế.
  82. 82. Square color scheme 6- Kết hợp màu kiểu Hình vuông • Kết hợp này gần tương tự kiểu 5-Hình chữ nhật, nhưng khác là ở chỗ 4 màu được chọn nằm cân bằng tại các đỉnh của một hình vuông. • Loại kết hợp này cũng hiệu quả nhất nếu bạn chọn 1 và chỉ 1 màu làm chủ đạo. • Cần chú ý đến sự cân bằng giữa màu nóng và lạnh trong thiết kế.
  83. 83. Q&A 1. Bạn ứng dụng lý thuyết màu vào việc thiết kế Facebook/website/ba nner của bạn nhưu thế nào? 2. Bạn ứng dụng lý thuyết màu vào việc trang trí phòng làm việc của bạn ra sao?

×