Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Thủ tục Hải quan

17,134 views

Published on

  • ⇒⇒⇒WRITE-MY-PAPER.net ⇐⇐⇐ has really great writers to help you get the grades you need, they are fast and do great research. Support will always contact you if there is any confusion with the requirements of your paper so they can make sure you are getting exactly what you need.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Follow the link, new dating source: ❶❶❶ http://bit.ly/39sFWPG ❶❶❶
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dating for everyone is here: ❤❤❤ http://bit.ly/39sFWPG ❤❤❤
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • sao ko tải về đc ạ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Thủ tục Hải quan

  1. 1. THỦ TỤC HẢI QUAN
  2. 2. KHÁI NIỆM
  3. 3. THủ TụC HảI QUAN <ul><li>Là các công việc mà ng ườ i khai hải quan và công chức hải quan phải thực hiện theo quy định của Luật HQ đối với hàng hóa, phương tiện vận tải </li></ul>
  4. 4. THủ TụC HảI QUAN <ul><li>Khai và nộp tờ khai HQ; nộp, xuất trình chứng từ thuộc hồ sơ HQ </li></ul><ul><li>Đưa hàng hóa đến địa điểm kiểm tra theo quy định </li></ul><ul><li>Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật </li></ul><ul><li>Tiếp nhận và đăng ký hồ sơ HQ </li></ul><ul><li>Kiểm tra hồ sơ HQ và kiểm tra thực tế hàng hóa </li></ul><ul><li>Thu thuế và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật </li></ul><ul><li>Quyết định việc thông quan hàng hóa </li></ul><ul><li>Người khai HQ </li></ul><ul><li>Công chức HQ </li></ul>
  5. 5. CÁC CÔNG VIệC KHI LÀM THủ TụC HảI QUAN Khai HQ Nộp, xuất trình hồ sơ hải quan Nộp thuế, lệ phí Đưa hàng hóa đến địa điểm kiểm tra <ul><li>Hình thức: </li></ul><ul><li>- Khai thủ công </li></ul><ul><li>- Khai từ xa </li></ul><ul><li>Khai HQ diện tử </li></ul><ul><li>Nội dung: </li></ul><ul><li>- Khai TKHQ </li></ul><ul><li>Khai TKTG </li></ul><ul><li>Khai bổ sung </li></ul>Địa điểm: - Đội thủ tục hàng hóa XK, NK - Chi cục HQ cửa khẩu nơi hàng hóa XK, NK (căn cứ Lệnh giao hàng) <ul><li>Quy định tùy theo từng cửa khẩu </li></ul><ul><li>Tại các chi cục (cảng, ICD, sân bay, bưu điện, kho ngoại quan, kho riêng, khu CN, KCX..) </li></ul>- Nộp thuế ngay - Nộp thuế theo ân hạn thuế - Nộp lệ phí HQ và lệ phí thu hộ - Nộp phạt (nếu có) - Nộp ký quỹ
  6. 6. THủ TụC HảI QUAN ĐIệN Tử <ul><li>Thủ tục hải quan đ iện tử là thủ tục hải quan, trong đó việc khai báo, tiếp nhận, xử lý thông tin khai hải quan, ra quyết định được thực hiện thông qua Hệ thống xử lý dữ liệu đ iện tử hải quan </li></ul>
  7. 7. CƠ Sở PHÁP LÝ
  8. 8. CHUNG <ul><li>Luật Hải quan 2001 và 2005 </li></ul><ul><li>Luật Thương mại 2005 </li></ul>THủ CÔNG <ul><li>154/2005/NĐ-CP (15/12/2005) </li></ul><ul><li>194/2010/TT-BTC (25/12/2010) </li></ul><ul><li>1171/QĐ-TCHQ (15/06/2009) </li></ul><ul><li>1279/QĐ-TCHQ (25/06/2009) </li></ul><ul><li>2344/QĐ-TCHQ (25/10/2011) </li></ul><ul><li>117/2011/TT-BTC (15/08/2011) </li></ul><ul><li>Luật Thương mại 2005 </li></ul>
  9. 9. ĐIệN Tử <ul><li>103/2009/QĐ-TTg (12/08/2009) </li></ul><ul><li>149/2005/QĐ-TTg (20/06/2005) </li></ul><ul><li>222/2009/TT-BTC (25/11/2009) </li></ul><ul><li>2396/QĐ-TCHQ (09/12/2009) </li></ul><ul><li>1608/QĐ-TCHQ (12/07/2010) </li></ul>
  10. 10. NGUYÊN TắC
  11. 11. NGUYÊN TắC TIếN HÀNH THủ TụC HảI QUAN, KIểM TRA, GIÁM SÁT HảI QUAN ( Đ15 LHQ, Đ3 NĐ154) <ul><li>Hàng hóa XK, NK, quá cảnh, PTVT xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phải được làm thủ tục HQ, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan, vận chuyển đúng tuyến đường, qua cửa khẩu theo quy định của pháp luật </li></ul><ul><li>Hàng hóa, phương tiện vận tải được thông quan sau khi đã làm thủ tục hải quan </li></ul><ul><li>Thủ tục hải quan phải được thực hiện công khai, nhanh chóng, thuận tiện và theo đúng quy định của pháp luật </li></ul><ul><li>Việc bố trí nhân lực, thời gian làm việc phải đáp ứng yêu cầu hoạt động XK, NK, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh </li></ul>
  12. 12. ĐốI TƯợNG
  13. 13. ĐốI TƯợNG PHảI LÀM THủ TụC HảI QUAN, KIểM TRA, GIÁM SÁT HảI QUAN (Đ2 NĐ 154) <ul><li>Hàng hóa </li></ul><ul><li>Phương tiện vận tải </li></ul><ul><li>Hồ sơ hải quan và các chứng từ liên quan đến hàng hóa, phương tiện vận tải </li></ul>
  14. 14. HÀNG HÓA (K 1 , 2 Đ 4 LHQ, K 1 Đ 2 NĐ 154 ) <ul><li>Hàng hóa XK, NK, quá cảnh </li></ul><ul><li>Hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam của người xuất cảnh, nhập cảnh; </li></ul><ul><li>Vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh </li></ul><ul><li>Kim khí quý, đá quý, cổ vật, văn hóa phẩm, bưu phẩm </li></ul><ul><li>Các tài sản khác XK, NK, quá cảnh hoặc lưu giữ trong địa bàn hoạt động hải quan </li></ul>
  15. 15. PHƯƠNG TIệN VậN TảI <ul><li>Xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng </li></ul><ul><li>Đường bộ </li></ul><ul><li>Đường sắt </li></ul><ul><li>Đường hàng không </li></ul><ul><li>Đường biển </li></ul><ul><li>Đường sông </li></ul>
  16. 16. QUY TRÌNH THủ TụC
  17. 17. QUY TRÌNH THủ TụC HảI QUAN ĐốI VớI HÀNG HÓA XNK THƯƠNG MạI <ul><li>Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra điều kiện và đăng ký tờ khai hải quan; kiểm tra hồ sơ và thông quan đối với lô hàng miễn kiểm tra thực tế hàng hoá </li></ul><ul><li>Kiểm tra thực tế hàng hoá và thông quan đối với lô hàng phải kiểm tra thực tế </li></ul><ul><li>Thu thuế, lệ phí hải quan; đóng dấu “Đã làm thủ tục hải quan”; trả tờ khai cho người khai hải quan </li></ul><ul><li>Phúc tập hồ sơ </li></ul>
  18. 19. B1: TIếP NHậN, KIểM TRA Hồ SƠ, ĐĂNG KÝ TK <ul><li>Tiếp nhận hồ sơ hải quan từ người khai hải quan </li></ul><ul><li>Nhập mã số thuế, kiểm tra điều kiện đăng ký tờ khai (cưỡng chế, vi phạm, chính sách mặt hàng) </li></ul><ul><li>Nhập thông tin khai trên tờ khai hải quan hoặc khai qua mạng, hệ thống sẽ tự động cấp số tờ khai và phân luồng hồ sơ </li></ul><ul><li>Đăng ký tờ khai (ghi số tờ khai do hệ thống cấp lên tờ khai) </li></ul><ul><li>In Lệnh hình thức, mức độ kiểm tra hải quan </li></ul><ul><li>Kiểm tra hồ sơ hải quan </li></ul><ul><li>Duyệt hoặc quyết định thay đổi hình thức kiểm tra thực tế hàng hoá </li></ul><ul><li>Nhập thông tin trên Lệnh vào hệ thống và xử lý kết quả kiểm tra sau khi được lãnh đạo chi cục duyệt, chỉ đạo </li></ul><ul><li>Xác nhận đã làm thủ tục hải quan và chuyển sang Bước 3 đối với hồ sơ được miễn kiểm tra thực tế hàng hoá hoặc chuyển hồ sơ phải kiểm tra thực tế hàng hoá sang Bước 2 </li></ul>
  19. 20. B2: KIểM TRA THựC Tế HÀNG HOÁ VÀ THÔNG QUAN ĐốI VớI LÔ HÀNG PHảI KIểM TRA THựC Tế <ul><li>Đề xuất xử lý việc khai bổ sung khi người khai hải quan có yêu cầu (trước thời điểm kiểm tra thực tế hàng hoá) </li></ul><ul><li>Kiểm tra thực tế hàng hoá </li></ul><ul><li>Ghi kết quả kiểm tra thực tế hàng hoá và kết luận kiểm tra (vào lệnh, TK) </li></ul><ul><li>Xử lý kết quả kiểm tra (lập BBCN, BBVP, TQ, xin ý kiến) </li></ul><ul><li>Xác nhận đã làm thủ tục HQ </li></ul>
  20. 21. B3: THU THUế, Lệ PHÍ HảI QUAN; ĐÓNG DấU “ĐÃ LÀM THủ TụC HQ”; TRả Tờ KHAI <ul><li>Thu thuế và thu lệ phí hải quan theo quy định </li></ul><ul><li>Đóng dấu “Đã làm thủ tục Hải quan” </li></ul><ul><li>Vào sổ theo dõi và trả tờ khai hải quan (bản lưu người khai hải quan) cho người khai hải quan </li></ul><ul><li>Chuyển hồ sơ sang bước 4 (theo Phiếu bàn giao hồ sơ mẫu 02/PTN-BGHS/2009) </li></ul>
  21. 22. B4: PHÚC TậP Hồ SƠ <ul><li>Thực hiện theo quy trình phúc tập hồ sơ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Tổng cục Hải quan ban hành </li></ul>
  22. 23. QUY TRÌNH THủ TụC HQ ĐIệN Tử Khai báo B4. Xác nhận đã thông quan điện tử/ giải phóng hàng/ đưa hàng hóa về bảo quản Nộp chứng từ điện tử Xác nhận hàng đã qua khu vực giám sát HQ Xuất trình, n ộp chứng từ giấy Xuất trình, nộp chứng từ giấy và hàng hóa để kiểm tra Hệ thống Xử lý dữ liệu điện tử HQ B1. Kiểm tra sơ bộ, đăng ký tờ khai Kiểm tra chứng từ giấy B3. Kiểm tra thực tế hàng hóa B5. Quản lý, hoàn chỉnh hồ sơ Kiểm tra chứng từ điện tử B6. Phúc tập hồ sơ B2. Kiểm tra hồ sơ hải quan XK XK Doanh nghiệp Chi cục Hải quan cửa khẩu Chấp nhận thông quan
  23. 24. KIểM TRA HảI QUAN
  24. 25. KHÁI NIệM <ul><li>Kiểm tra hải quan là việc kiểm tra hồ sơ hải quan, các chứng từ liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải do cơ quan hải quan thực hiện </li></ul>
  25. 26. NGUYÊN TắC ( Đ3 NĐ154) <ul><li>Kiểm tra hải quan được thực hiện trong quá trình làm thủ tục hải quan và sau thông quan </li></ul><ul><li>Kiểm tra hải quan được giới hạn ở mức độ phù hợp kết quả phân tích thông tin, đánh giá việc chấp hành pháp luật của chủ hàng, mức độ rủi ro về vi phạm pháp luật hải quan </li></ul><ul><li>Thủ trưởng cơ quan hải quan nơi tiếp nhận hồ sơ hải quan quyết định hình thức, mức độ kiểm tra hải quan. </li></ul>
  26. 27. KIểM TRA HảI QUAN TRONG QUÁ TRÌNH LÀM THủ TụC HQ ĐốI VớI HH XNK THƯƠNG MạI ( Đ14 TT 194) <ul><li>Kiểm tra hồ sơ </li></ul><ul><li>Kiểm tra thuế </li></ul><ul><li>Kiểm tra thực tế hàng hóa </li></ul>
  27. 28. NộI DUNG KIểM TRA HảI QUAN TRONG QUÁ TRÌNH LÀM THủ TụC HảI QUAN (K 2 Đ14 TT 194) <ul><li>Kiểm tra tên hàng, mã số hàng hóa </li></ul><ul><li>Kiểm tra về lượng hàng hóa </li></ul><ul><li>Kiểm tra về chất lượng hàng hóa </li></ul><ul><li>Kiểm tra xuất xứ hàng hóa </li></ul><ul><li>Kiểm tra thuế </li></ul>
  28. 29. HÌNH THứC, MứC Độ KIểM TRA HảI QUAN <ul><li>KIỂM TRA HỒ SƠ HẢI QUAN (Đ10 NĐ154): </li></ul><ul><li>Kiểm tra sơ bộ đối với hồ sơ của chủ hàng chấp hành tốt pháp luật hải quan và pháp luật về thuế theo quy định tại Điều 28 Luật Hải quan, điểm a, khoản 2, Điều 10 Nghị định số 154/2005/NĐ-CP và Quyết định số 48/2008/QĐ-BTC </li></ul><ul><li>Kiểm tra chi tiết đối với hồ sơ của chủ hàng khác theo quy định tại Điều 28 Luật Hải quan, điểm b, khoản 2, Điều 10 Nghị định số 154/2005/NĐ-CP và Quyết định số 48/2008/QĐ-BTC </li></ul>
  29. 30. NộI DUNG KIểM TRA SƠ Bộ <ul><li>Kiểm tra việc khai các tiêu chí trên tờ khai, kiểm tra sơ bộ nội dung khai của người khai hải quan, kiểm đếm đủ số lượng, chủng loại các chứng từ kèm theo tờ khai hải quan. </li></ul><ul><li>Trường hợp phát hiện có sai phạm thì thực hiện kiểm tra chi tiết hồ sơ </li></ul>
  30. 31. NộI DUNG KIểM TRA CHI TIếT <ul><li>Kiểm tra nội dung khai của người khai HQ, kiểm tra số lượng, chủng loại giấy tờ thuộc hồ sơ HQ, tính đồng bộ giữa các chứng từ trong hồ sơ hải quan; kiểm tra việc tuân thủ chính sách quản lý XK,NK, chính sách thuế và các quy định khác </li></ul><ul><li>Kiểm tra tên hàng, mã số hàng hoá </li></ul><ul><li>Kiểm tra xuất xứ hàng hoá </li></ul><ul><li>Kiểm tra trị giá tính thuế, số thuế phải nộp, tham vấn giá trong trường hợp cần tham vấn ngay </li></ul><ul><li>Giải quyết các thủ tục xét miễn thuế, xét giảm thuế… (nếu có) </li></ul>
  31. 32. HÌNH THứC, MứC Độ KIểM TRA HảI QUAN <ul><li>KIỂM TRA THỰC TẾ HÀNG HÓA (Đ11 NĐ154): </li></ul><ul><li>Miễn kiểm tra thực tế đối với hàng hoá quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 30 LHQ, điểm a, khoản 2, Điều 11 NĐ số 154/2005/NĐ-CP và Quyết định số 48/2008/QĐ-BTC </li></ul><ul><li>Kiểm tra thực tế đối với hàng hoá quy định tại khoản 3, khoản 4, Điều 30 LHQ, điểm b, khoản 2, Điều 11 NĐ số 154/2005/NĐ-CP và QĐ số 48/2008/QĐ-BTC: </li></ul><ul><li>Mức (1): Kiểm tra tỷ lệ (%) (5% hoặc 10%) </li></ul><ul><li>Mức (2): Kiểm tra toàn bộ lô hàng </li></ul>
  32. 33. MIễN KIểM TRA THựC Tế HÀNG HÓA <ul><li>Đối tượng miễn kiểm tra thực tế hàng hóa: gồm các đối tượng nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều 30 LHQ, trừ hàng hóa có mức độ rủi ro cao và hàng hóa được lựa chọn ngẫu nhiên </li></ul>
  33. 34. MIễN KIểM TRA THựC Tế HÀNG HÓA <ul><li>Điều 30 LHQ </li></ul><ul><li>1. Hàng hoá XK, NK thuộc một trong các trường hợp sau đây được miễn kiểm tra thực tế: </li></ul><ul><li>a) Hàng hoá XK, trừ hàng hoá XK sản xuất từ nguyên liệu NK và hàng hoá XK có điều kiện </li></ul><ul><li>b) Hàng hoá từ nước ngoài đưa vào khu thương mại tự do, cảng trung chuyển, kho ngoại quan; hàng hoá quá cảnh; hàng hoá cứu trợ khẩn cấp; hàng hoá chuyên dùng trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh; hàng hoá viện trợ nhân đạo và hàng hoá tạm nhập tái xuất có thời hạn </li></ul><ul><li>c) Hàng hoá NK là máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định thuộc diện được miễn thuế của dự án </li></ul>
  34. 35. MIễN KIểM TRA THựC Tế HÀNG HÓA <ul><li>2. Ngoài những trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, hàng hoá XK, NK của chủ hàng chấp hành tốt pháp luật về hải quan , hàng hoá thuộc các trường hợp đặc biệt khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ cũng được miễn kiểm tra thực tế </li></ul>
  35. 36. KIểM TRA THựC Tế HÀNG HÓA <ul><li>Hàng hóa nêu tại khoản 3, khoản 4 Điều 30 LHQ </li></ul><ul><li>Hàng hóa có mức độ rủi ro cao trên cơ sở kết quả đánh giá mức độ rủi ro của cơ quan hải quan </li></ul><ul><li>Hàng hóa được lựa chọn ngẫu nhiên để đánh giá mức độ tuân thủ của chủ hàng </li></ul>
  36. 37. KIểM TRA THựC Tế HÀNG HÓA <ul><li>Điều 30 LHQ: </li></ul><ul><li>3. Hàng hoá XK, NK của chủ hàng đã nhiều lần vi phạm pháp luật về hải quan ; hàng hoá thuộc diện miễn kiểm tra thực tế quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật về hải quan phải được kiểm tra thực tế </li></ul><ul><li>4. Hàng hoá không thuộc quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, căn cứ vào kết quả phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu, từ trinh sát hải quan, từ cơ quan, tổ chức, cá nhân và Hải quan các nước mà xác định có khả năng vi phạm pháp luật về hải quan phải được kiểm tra thực tế </li></ul>
  37. 38. CHủ HÀNG CHấP HÀNH TốT PHÁP LUậT HảI QUAN <ul><li>C ó hoạt động XK , NK t ối thiểu 365 ngày tính đến ngày đăng ký tờ khai hải quan cho lô hàng XK , NK. Trong thời gian 365 ngày trở về trước, kể từ ngày đăng ký tờ khai cho lô hàng XK, NK được cơ quan HQ xác định là: </li></ul><ul><li>Không bị xử lý về hành vi buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hoá qua biên giới (Đ153-154 Luật Hình sự 1999) </li></ul><ul><li>Không bị xử lý về hành vi trốn thuế, gian lận thuế (Đ14NĐ128/2008) </li></ul><ul><li>Không quá 2 lần bị xử lý về các hành vi vi phạm khác về hải quan (bao gồm cả hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn) với mức phạt tiền vượt thẩm quyền của Chi cục trưởng Chi cục Hải quan theo quy định của Pháp lệnh Xử lý VPHC </li></ul><ul><li>Không còn nợ thuế quá hạn quá 90 ngày , kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan </li></ul><ul><li>Thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ </li></ul>
  38. 39. Ý NGHĨA <ul><li>Là căn cứ để xác định hình thức, mức độ kiểm tra hải quan (kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa) </li></ul><ul><li>- Miễn kiểm tra chi tiết hồ sơ </li></ul><ul><li>- Hồ sơ hải quan của chủ hàng chấp hành tốt pháp luật hải quan được đăng ký sau khi cơ quan hải quan kiểm tra việc ghi đủ nội dung yêu cầu trên tờ khai hải quan, số lượng các chứng từ kèm theo tờ khai hải quan </li></ul><ul><li>- Miễn kiểm tra thực tế hàng hóa </li></ul><ul><li>Là tiêu chí để xem xét chủ hàng chấp hành tốt pháp luật về thuế, cho phép DN được hưởng ân hạn thuế </li></ul>
  39. 40. ƯU TIÊN LÀM THủ TụC HQ (Đ6, NĐ 154) <ul><li>Được đăng ký kiểm tra hồ sơ hải quan theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 28 Luật Hải quan </li></ul><ul><li>a) Hồ sơ hải quan của chủ hàng chấp hành tốt pháp luật hải quan được đăng ký sau khi cơ quan hải quan kiểm tra việc ghi đủ nội dung yêu cầu trên tờ khai hải quan, số lượng các chứng từ kèm theo tờ khai hải quan; </li></ul><ul><li>Được miễn kiểm tra thực tế hàng hóa </li></ul>
  40. 41. CHủ HÀNG NHIềU LầN VI PHạM PHÁP LUậT HQ <ul><li>Là chủ hàng c ó hoạt động XK , NK trong thời gian 365 ngày tính đến ngày đăng ký tờ khai hải quan cho lô hàng XK , NK được cơ quan HQ xác định là: </li></ul><ul><li>Ba lần bị xử lý về hành vi vi phạm hành chính về hải quan (bao gồm cả hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn) với mức phạt tiền mỗi lần vượt thẩm quyền của Chi cục trưởng Chi cục Hải quan theo quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính </li></ul><ul><li>Hoặc một lần bị xử phạt vi phạm hành chính về hải quan với mức phạt vượt thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục Hải quan </li></ul>
  41. 42. Ý NGHĨA <ul><li>Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của chủ hàng đã nhiều lần vi phạm pháp luật về hải quan bị áp dụng mức độ kiểm tra quy định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị định số 1 5 4/2005/NĐ-CP </li></ul><ul><li>2. Mức độ kiểm tra: </li></ul><ul><li>b) Kiểm tra thực tế tới toàn bộ lô hàng đối với: </li></ul><ul><li>b.1) Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của chủ hàng nhiều lần vi phạm pháp luật hải quan; </li></ul>
  42. 43. CHủ HÀNG CHấP HÀNH TốT PHÁP LUậT Về THUế <ul><li>Q uy định tại khoản 5 Điều 3 Thông tư 194/2010/TT-BTC và điểm a khoản 4 điều 42 Luật Quản lý thuế: </li></ul><ul><li>Chấp hành tốt pháp luật về hải quan </li></ul><ul><li>Không còn nợ tiền thuế quá hạn, không còn nợ tiền phạt tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan </li></ul>
  43. 44. THÔNG QUAN HÀNG HÓA
  44. 45. KHÁI NIệM <ul><li>Thông quan là việc cơ quan hải quan quyết định hàng hóa được xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải được xuất cảnh, nhập cảnh </li></ul><ul><li>Thông quan l à việc cơ quan hải quan cho phép hàng hoá đã hoàn thành các thủ tục hải quan cần thiết được XK, NK hoặc hoàn thành các thủ tục hải quan và chuyển sang một chế độ quản lý hải quan khác </li></ul>
  45. 46. CĂN Cứ <ul><li>Khai báo của người khai hải quan hoặc kết luận của cơ quan kiểm tra nhà nước, tổ chức giám định đối với trường hợp hàng hoá miễn kiểm tra thực tế </li></ul><ul><li>Kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa của cơ quan hải quan đối với trường hợp hàng hoá được kiểm tra thực tế </li></ul><ul><li>Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa hoặc Giấy thông báo miễn kiểm tra nhà nước do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc diện phải kiểm tra nhà nước về chất lượng </li></ul>
  46. 47. CĂN Cứ <ul><li>Kết quả giám định đối với hàng hóa có yêu cầu giám định </li></ul><ul><li>Hàng hoá XK, NK không thuộc diện chịu các loại thuế ở khâu NK, hàng được miễn thuế, hàng gia công, hàng đặc biệt khác được thông quan ngay sau khi có xác nhận của cơ quan hải quan trên tờ khai về kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa </li></ul><ul><li>Hàng hóa XK, NK thuộc diện có thuế được thông quan sau khi người khai hải quan đã nộp thuế hoặc có bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc được áp dụng thời gian nộp thuế quy định tại điểm c, d, đ khoản 1 Điều 15 Luật Thuế XK, thuế NK </li></ul>
  47. 48. GIÁM SÁT HảI QUAN
  48. 49. KHÁI NIệM <ul><li>Giám sát hải quan là biện pháp nghiệp vụ do cơ quan hải quan áp dụng để bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa, phương tiện vận tải đang thuộc đối tượng quản lý hải quan </li></ul>
  49. 50. HÀNG HÓA CHịU Sự GIÁM SÁT HảI QUAN <ul><li>Hàng hóa đã làm xong thủ tục hải quan xuất khẩu nhưng chưa thực xuất khẩu </li></ul><ul><li>Hàng hóa đã làm xong thủ tục hải quan nhập khẩu nhưng chưa được thông quan </li></ul><ul><li>Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chưa làm thủ tục hải quan được lưu trong kho, bãi thuộc phạm vi địa bàn hoạt động của cơ quan hải quan </li></ul><ul><li>Hàng hoá, phương tiện vận tải quá cảnh </li></ul><ul><li>Hàng hoá, phương tiện vận tải chuyển cửa khẩu </li></ul><ul><li>Hàng hoá, phương tiện vận tải chuyển cảng </li></ul>
  50. 51. CÁC PHƯƠNG THứC GIÁM SÁT HảI QUAN <ul><li>Niêm phong hải quan (giấy, dây, khoá chuyên dụng) theo Điều 14 NĐ 154/2005/NĐ-CP </li></ul><ul><li>Giám sát trực tiếp của công chức hải quan </li></ul><ul><li>Giám sát bằng phương tiện kỹ thuật </li></ul><ul><li>Lưu ý: Không áp dụng phương thức giám sát trực tiếp của công chức hải quan đối với hàng hoá được lưu giữ, vận chuyển ở ngoài phạm vi, địa bàn hoạt động của cơ quan hải quan, trừ trường hợp cần thiết do Tổng cục trưởng TCHQ quy định. </li></ul>
  51. 52. KHAI HảI QUAN
  52. 53. ĐốI TƯợNG (Đ 5 NĐ 154 ) <ul><li>Chủ hàng hóa XK, NK </li></ul><ul><li>Tổ chức được chủ hàng hoá XK, NK uỷ thác </li></ul><ul><li>Người được uỷ quyền hợp pháp </li></ul><ul><li>Người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh </li></ul><ul><li>Đại lý làm thủ tục hải quan </li></ul><ul><li>Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế </li></ul>
  53. 54. QUYềN VÀ NGHĨA Vụ <ul><li>Điều 23 Luật HQ </li></ul><ul><li>Điều 6 , Điều 7 , Điều 30 Luật Quản lý thuế; các luật về chính sách thuế </li></ul><ul><li>Điều 4 Nghị định 85/2007/N Đ-CP(25/5/2007) </li></ul><ul><li>NĐ số 27/2007/NĐ-CP (23/02/2007) </li></ul><ul><li>Khoản 3 Điều 1 Quyết định 103/2009/QĐ-TTg </li></ul>
  54. 55. THờI HạN KHAI VÀ NộP Tờ KHAI HảI QUAN <ul><li>Hàng hóa NK: trước khi hàng hóa đến cửa khẩu hoặc trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu </li></ul><ul><li>Hàng hóa XK: chậm nhất là 08 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh </li></ul><ul><li>Hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh: ngay khi hàng hóa, phương tiện vận tải tới cửa khẩu nhập đầu tiên và trước khi hàng hóa, phương tiện vận tải qua cửa khẩu xuất cuối cùng </li></ul>
  55. 56. CÁC HÌNH THứC KHAI HảI QUAN DN khai tại phòng khai DN khai qua Website cài đặt tại HQ DN khai qua phần mềm cài đặt tại DN DN nhập và mang số liệu đến HQ qua USB, đĩa mềm Khai trực tiếp, thủ công
  56. 57. KHAI HảI QUAN (Đ15 LHQ, Đ3 NĐ154, Đ10 TT194) <ul><li>Việc khai hải quan được thực hiện trên mẫu tờ khai hải quan do Bộ Tài chính quy định </li></ul><ul><li>Người khai hải quan khai đầy đủ, chính xác, rõ ràng về tên và mã số hàng hoá, đơn vị tính, số lượng, trọng lượng, chất lượng, xuất xứ, đơn giá, trị giá hải quan, các loại thuế suất và các tiêu chí khác quy định tại tờ khai hải quan; tự tính để xác định số thuế, các khoản thu khác phải nộp ngân sách nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai </li></ul>
  57. 58. KHAI HảI QUAN (Đ15 LHQ, Đ3 NĐ154, Đ10 TT194) <ul><li>Hàng hoá XK , NK theo các loại hình khác nhau và/hoặc có thời hạn nộp thuế khác nhau thì phải khai trên tờ khai hàng hoá XK , NK khác nhau theo từng loại hình tương ứng hoặc từng thời hạn nộp thuế tương ứng </li></ul><ul><li>Hàng hoá XK , NK thuộc diện được giảm mức thuế suất so với quy định thì khi khai thuế suất phải khai cả mức thuế suất trước khi giảm và tỷ lệ phần trăm giảm (tại cột thuế suất phải ghi đầy đủ là: 10% x 50% ) </li></ul>
  58. 59. ĐĂNG KÝ Tờ KHAI HảI QUAN MộT LầN <ul><li>Người khai hải quan thường xuyên XK, NK đối với mặt hàng nhất định, trong một thời gian nhất định của cùng một hợp đồng mua bán hàng hoá, qua cùng cửa khẩu được đăng ký tờ khai và nộp hồ sơ hải quan một lần để làm thủ tục hải quan XK, NK mặt hàng đó nhiều lần trong khoảng thời gian giao hàng quy định trong hợp đồng mua bán hàng hoá </li></ul><ul><li>Thời hạn thanh khoản tờ khai hải quan đăng ký một lần chậm nhất là 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày XK, NK lô hàng cuối cùng hoặc kết thúc hợp đồng </li></ul>
  59. 60. Hồ SƠ HảI QUAN
  60. 61. Hồ SƠ HÀNG XUấT KHẩU <ul><li>Tờ khai hải quan: 02 bản chính </li></ul><ul><li>Hợp đồng mua bán hàng hóa đối với hàng XK có thuế XK, hàng XK có yêu cầu thanh khoản, hàng hóa có quy định liên quan đến hợp đồng XK: 01 bản chính hoặc 01 bản sao </li></ul><ul><li>Nộp thêm: (tùy trường hợp cụ thể) </li></ul><ul><li>Bảng kê chi tiết hàng hóa (hàng nhiều chủng loại, không đồng nhất): 01 bản chính </li></ul><ul><li>Giấy phép XK: 01 bản chính: nếu XK 1 lần, 01 bản sao kèm bản chính để đối chiếu và phiếu trừ lùi: nếu XK nhiều lần </li></ul><ul><li>Các chứng từ khác: 01 bản chính (nếu có) </li></ul>
  61. 62. Hồ SƠ HÀNG NHậP KHẩU <ul><li>Tờ khai hải quan (02 bản chính) </li></ul><ul><li>Hợp đồng mua bán hàng hóa: 01 bản sao (trừ hàng XNK qua biên giới; hàng hóa XNK nhằm mục đích thương mại của tổ chức, cá nhân không phải là thương nhân; hàng hóa TN-TX, TX-TN dự hội chợ, triển lãm) </li></ul><ul><li>Hợp đồng ủy thác NK (nếu NK ủy thác): 01 bản sao </li></ul><ul><li>Hóa đơn thương mại: 01 bản chính </li></ul><ul><li>Vận đơn hoặc chứng từ vận tải khác có giá trị tương đương: 01 bản sao (trừ hàng hóa XNK qua biên giới) </li></ul>
  62. 63. Hồ SƠ HÀNG NHậP KHẩU <ul><li>Nộp thêm: (tùy trường hợp cụ thể) </li></ul><ul><li>Bảng kê chi tiết hàng hóa (hàng nhiều chủng loại, không đồng nhất) 01 bản chính hoặc bản có giá trị tương đương như điện báo, bản fax, telex, thông điệp dữ liệu và các hình thức khác theo quy định của pháp luật) </li></ul><ul><li>Giấy đăng ký kiểm tra hoặc giấy thông báo miễn kiểm tra hoặc giấy thông báo kết quả kiểm tra của các cơ quan chuyên ngành: 01 bản chính (nếu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành) </li></ul>
  63. 64. Hồ SƠ HÀNG NHậP KHẩU <ul><li>Nộp thêm: (tùy trường hợp cụ thể) </li></ul><ul><li>Chứng thư giám định đối với hàng hóa thông quan trên cơ sở kết quả giám định : 01 bản chính </li></ul><ul><li>Tờ khai trị giá hàng NK: 02 bản chính </li></ul><ul><li>Giấy phép NK ( 01 bản chính: nếu NK 1 lần, 01 bản sao kèm bản chính để đối chiếu và phiếu trừ lùi: nếu NK nhiều lần) </li></ul><ul><li>Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi đặc biệt (C/O): 01 bản gốc (Original) </li></ul><ul><li>Các chứng từ khác: 01 bản chính (nếu có) </li></ul>
  64. 65. LOạI HÌNH HÀNG HÓA
  65. 66. HÀNG HÓA XNK THƯƠNG MạI (Đ6 TT194) <ul><li>Hàng hoá XK, NK theo hợp đồng mua bán hàng hoá </li></ul><ul><li>Hàng hoá kinh doanh theo phương thức TNTX </li></ul><ul><li>Hàng hoá kinh doanh chuyển khẩu </li></ul><ul><li>Hàng hoá XK, NK theo loại hình nhập nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu (SXXK) </li></ul><ul><li>Hàng hoá XK, NK để thực hiện hợp đồng gia công với thương nhân nước ngoài (GC) </li></ul><ul><li>Hàng hoá XK, NK để thực hiện các dự án đầu tư </li></ul><ul><li>Hàng hoá kinh doanh XK, NK qua biên giới </li></ul>
  66. 67. HÀNG HÓA XNK THƯƠNG MạI (Đ6 TT194) <ul><li>Hàng hoá XK, NK khẩu nhằm mục đích thương mại của tổ chức , cá nhân không phải là thương nhân </li></ul><ul><li>Hàng hoá XK, NK của doanh nghiệp chế xuất </li></ul><ul><li>Hàng hoá đưa vào, đưa ra kho bảo thuế </li></ul><ul><li>Hàng hóa tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập dự hội chợ, triển lãm </li></ul><ul><li>Hàng tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập là máy móc thiết bị, phương tiện vận tải phục vụ thi công công trình, phục vụ các dự án đầu tư, là tài sản đi thuê, cho thuê </li></ul>
  67. 68. HÀNG HÓA XNK KHÔNG NHằM MụC ĐÍCH THƯƠNG MạI (Đ69 TT194) <ul><li>Quà biếu, tặng của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài gửi cho tổ chức, cá nhân Việt Nam; của tổ chức, cá nhân ở Việt Nam gửi cho tổ chức, cá nhân ở nước ngoài </li></ul><ul><li>Hàng hoá của cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế tại Việt Nam và những người làm việc tại các cơ quan, tổ chức này </li></ul><ul><li>Hàng hoá viện trợ nhân đạo </li></ul><ul><li>Hàng hoá tạm nhập khẩu, tạm xuất khẩu của những cá nhân được Nhà nước Việt Nam cho miễn thuế </li></ul>
  68. 69. HÀNG HÓA XNK KHÔNG NHằM MụC ĐÍCH THƯƠNG MạI (Đ6 TT194) <ul><li>Hàng mẫu không thanh toán </li></ul><ul><li>Dụng cụ nghề nghiệp, phương tiện làm việc tạm xuất, tạm nhập của cơ quan, tổ chức, của người xuất cảnh, nhập cảnh </li></ul><ul><li>Tài sản di chuyển của tổ chức, cá nhân </li></ul><ul><li>Hành lý cá nhân của người nhập cảnh gửi theo vận đơn, hàng hoá mang theo người của người nhập cảnh vượt tiêu chuẩn miễn thuế </li></ul><ul><li>Hàng hóa PMD khác </li></ul>
  69. 70. SửA CHữA Tờ KHAI, KHAI Bổ SUNG Hồ SƠ
  70. 71. CÁC TRƯờNG HợP Thủ công Điện tử Đ12 TT194 Đ14 TT222 Sửa chữa tờ khai hải quan trước thời điểm kiểm tra thực tế hàng hoá hoặc trước khi quyết định miễn kiểm tra thực tế hàng hóa theo quy định tại khoản 3 Điều 9 NĐ 154 Sửa chữa, khai bổ sung hồ sơ hải quan trước thời điểm kiểm tra thực tế hàng hoá hoặc trước khi quyết định miễn kiểm tra thực tế hàng hoá Tờ khai h àng hóa XK, NK đã đăng ký Khai bổ sung hồ sơ hải quan trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan đối với các nội dung có sai sót gây ảnh hưởng đến số tiền thuế phải nộp nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện Khai bổ sung hồ sơ hải quan trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan đối với các nội dung có sai sót gây ảnh hưởng đến số tiền thuế phải nộp
  71. 72. CÁC TRƯờNG HợP Thủ công Điện tử Đ12 TT194 Đ14 TT222 Sửa chữa, khai bổ sung khi hàng hoá đã được “Thông quan” hoặc “Giải phóng hàng” hoặc “Đưa hàng hoá về bảo quản” nhưng phải trong thời hạn 60 ngày và trước khi cơ quan hải quan tiến hành kiểm tra sau thông quan, nếu việc bổ sung nội dung tờ khai hải quan điện tử không ảnh hưởng đến chính sách quản lý XK, NK và chính sách thuế đối với hàng hoá XK, NK
  72. 73. ĐIềU KIệN KHAI Bổ SUNG Hố SƠ (Đ12 TT194) <ul><li>Sai sót do người nộp thuế, người khai hải quan tự phát hiện , tự giác khai báo với cơ quan hải quan </li></ul><ul><li>Thời điểm khai báo trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan nhưng trước khi cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra thuế, thanh tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế </li></ul><ul><li>Có sai sót về tính toán số tiền thuế phải nộp; sai sót về trị giá, xuất xứ, mã số, mức thuế suất, số tiền thuế phải nộp trên hồ sơ hải quan đã nộp cho cơ quan hải quan </li></ul><ul><li>Người khai hải quan, người nộp thuế phải có đủ cơ sở chứng minh và cơ quan hải quan có đủ cơ sở, điều kiện kiểm tra, xác định tính trung thực, chính xác và hợp pháp của việc khai bổ sung </li></ul>
  73. 74. NộI DUNG SửA CHữA, KHAI Bổ SUNG <ul><li>Khai bổ sung thông tin làm cơ sở xác định các yếu tố, căn cứ tính thuế hoặc xác định đối tượng không chịu thuế; hoặc xác định đối tượng miễn thuế, xét miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế, không thu thuế </li></ul><ul><li>Khai bổ sung số tiền thuế phải nộp, số tiền thuế đã nộp, số tiền thuế chênh lệch còn phải nộp hoặc số tiền thuế chênh lệch nộp thừa (nếu có), số tiền phạt chậm nộp của số tiền thuế khai bổ sung (nếu người nộp thuế đã nộp tiền thuế khai bổ sung quá thời hạn nộp thuế) đối với từng mặt hàng và của cả tờ khai hải quan; cam kết về tính chính xác, hợp pháp của chứng từ, hồ sơ khai bổ sung </li></ul><ul><li>Sửa chữa, khai bổ sung thông tin khác trên tờ khai hải quan. </li></ul>
  74. 75. Hồ SƠ SửA CHữA, KHAI Bổ SUNG <ul><li>Văn bản sửa chữa, khai bổ sung ( mẫu 02 Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư 194 ): nộp 02 bản chính </li></ul><ul><li>Các giấy tờ kèm theo để chứng minh việc sửa chữa, khai bổ sung </li></ul>
  75. 76. THủ TụC SửA CHữA, KHAI Bổ SUNG <ul><li>Áp dụng trong thủ tục hải quan điện tử </li></ul><ul><li>N gười khai hải quan tạo thông tin sửa chữa, bổ sung trên Tờ khai hải quan điện tử, nêu rõ lý do sửa chữa bổ sung </li></ul><ul><li>G ửi thông tin sửa chữa đến cơ quan hải quan </li></ul><ul><li>N hận &quot;Thông báo hướng dẫn làm thủ tục hải quan điện tử&quot; và thực hiện các yêu cầu tại thông báo hướng dẫn thủ tục hải quan </li></ul>
  76. 77. THủ TụC SửA CHữA, KHAI Bổ SUNG <ul><li>Áp dụng trong thủ tục hải quan điện tử </li></ul><ul><li>Trường hợp phải xuất trình, nộp bản giấy theo yêu cầu của các cơ quan có thẩm quyền, tờ khai hải quan điện tử và một số chứng từ được in ra giấy theo mẫu quy định, gồm: </li></ul><ul><li>- TKHQ điện tử, Phụ lục TKHQ điện tử (nếu có), Bản kê (nếu có) </li></ul><ul><li>- TKHQ điện tử bổ sung trong trường hợp cơ quan hải quan đã xác nhận “Hàng đã qua khu vực giám sát hải quan” hoặc “Thông quan” hoặc “Giải phóng hàng” hoặc “Đưa hàng hoá về bảo quản” hoặc “Hàng chuyển cửa khẩu” </li></ul>
  77. 78. HủY Tờ KHAI
  78. 79. CÁC TRƯờNG HợP (Đ27 TT194) Thủ công Điện tử Đ27 TT194 Đ14 TT222 Tờ khai h àng hóa XK, NK quá 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan mà chưa làm xong thủ tục hải quan, trừ hàng hóa NK phải chờ kết quả kiểm tra/giám định của cơ quan quản lý chuyên ngành Tờ khai đã đăng ký nhưng quá thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký mà không xuất trình hồ sơ hải quan điện tử Tờ khai h àng hóa XK, NK đã đăng ký nhưng người khai hải quan có văn bản đề nghị hủy vì không có hàng hóa để XK, NK Quá thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai mà người khai hải quan chưa xuất trình hàng hóa XK, NK phải kiểm tra thực tế để cơ quan hải quan kiểm tra
  79. 80. CÁC TRƯờNG HợP (Đ27 TT194) Thủ công Điện tử Đ27 TT194 Đ14 TT222 <ul><li>Tờ khai đã đăng ký, hàng hoá được miễn kiểm tra thực tế nhưng quá thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký mà không có hàng XK, NK: </li></ul><ul><li>Người khai chưa đưa hàng đến khu vực giám sát hải quan để XK (hoặc chưa đưa hàng đến cửa khẩu xuất) </li></ul><ul><li>Chưa có hàng hóa đến cửa khẩu nhập </li></ul>Tờ khai đã đăng ký nhưng Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan hoặc hệ thống khai hải quan có sự cố không thực hiện tiếp các thủ tục Người khai hải quan đề nghị huỷ tờ khai hải quan đã đăng ký
  80. 81. THAY Tờ KHAI
  81. 82. THAY Tờ KHAI HảI QUAN (Đ13 TT194) <ul><li>C hỉ thực hiện khi thay đổi loại hình xuất khẩu, nhập khẩu và phải thực hiện trước thời điểm kiểm tra thực tế hàng hóa hoặc trước thời điểm quyết định miễn kiểm tra thực tế hàng hóa </li></ul><ul><li>Người khai hải quan có văn bản gửi Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai giải trình lý do đề nghị thay tờ khai hải quan khác </li></ul><ul><li>Lãnh đạo Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai có trách nhiệm xem xét giải quyết </li></ul>
  82. 83. THủ TụC <ul><li>Áp dụng trong thủ tục hải quan điện tử (Đ 15 TT 222) </li></ul><ul><li>N gười khai hải quan tạo thông tin thay tờ khai theo đúng khuôn dạng tại Mẫu thông tin thay tờ khai, nêu rõ lý do </li></ul><ul><li>G ửi thông tin đến cơ quan hải quan </li></ul><ul><li>N hận “Thông báo hướng dẫn làm thủ tục hải quan điện tử”, và thực hiện các yêu cầu tại thông báo hướng dẫn thủ tục hải quan </li></ul><ul><li>Chi cục trưởng chi cục HQCK xem xét quyết định cho thay thế TKHQ điện tử </li></ul><ul><li>Người khai hải quan khai tờ khai mới thay thế </li></ul>
  83. 84. CHậM NộP CHứNG Từ
  84. 85. CHậM NộP CHứNG Từ (K2 Đ9 NĐ154) <ul><li>Trường hợp có lý do chính đáng, Chi cục trưởng Hải quan quyết định gia hạn thời gian nộp bản chính một số chứng từ kèm theo tờ khai hải quan (trừ giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu đối với hàng hóa phải có giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu) trong thời hạn không quá 30 (ba mươi) ngày, kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan. </li></ul>
  85. 86. CHậM NộP CHứNG Từ (K5 Đ12 TT 222) <ul><li>Người khai hải quan : </li></ul><ul><li>Đ ược phép chậm nộp/xuất trình bản chính một số chứng từ trong hồ sơ hải quan trừ giấy phép XK, NK </li></ul><ul><li>P hải khai về việc chậm nộp trên tờ khai hải quan điện tử </li></ul><ul><li>P hải khai hoặc nộp hoặc xuất trình các chứng từ theo yêu cầu cơ quan hải quan trong vòng 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan điện tử </li></ul><ul><li>Chi cục trưởng Chi cục hải quan cửa khẩu quyết định cho phép chậm nộp chứng từ </li></ul>
  86. 87. XÁC NHậN THựC XUấT
  87. 88. CĂN Cứ (K1 Đ 27 TT 222) <ul><li>Chỉ áp dụng đối với thủ tục hải quan điện tử </li></ul><ul><li>Tờ khai hải quan điện tử XK </li></ul><ul><li>Chứng từ vận tải chính thức của hàng hóa XK (vận tải đơn) (hoặc hoá đơn tài chính hoặc chứng từ xác nhận hàng hóa đưa vào khu phi thuế quan đối với hàng hoá bán cho doanh nghiệp chế xuất, khu phi thuế quan; kết quả giám sát việc hàng hóa XK qua cửa khẩu của HQCK) </li></ul>
  88. 89. THủ TụC <ul><li>Chỉ áp dụng đối với thủ tục hải quan điện tử </li></ul><ul><li>DN tạo thông tin vận đơn, số container gửi qua hệ thống </li></ul><ul><li>Nộp, xuất trình cho Chi cục hải quan cửa khẩu các giấy tờ: </li></ul><ul><li>Tờ khai hải quan điện tử XK in </li></ul><ul><li>Vận tải đơn (hoặc hoá đơn tài chính hoặc chứng từ xác nhận hàng hóa đưa vào khu phi thuế quan đối với hàng hoá bán cho doanh nghiệp chế xuất, khu phi thuế quan; kết quả giám sát việc hàng hóa XK qua cửa khẩu của HQCK) </li></ul>

×