Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

ỨNG DỤNG MIC CỦA KHÁNG SINH TRONG LÂM SÀNG

ỨNG DỤNG MIC CỦA KHÁNG SINH TRONG LÂM SÀNG - PGS.TS Nguyễn Thái Sơn

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Related Audiobooks

Free with a 30 day trial from Scribd

See all
  • Be the first to comment

ỨNG DỤNG MIC CỦA KHÁNG SINH TRONG LÂM SÀNG

  1. 1. PGS.TS Nguyễn Thái Sơn BMK VI SINH Bệnh viện 103, HVQY HỘI NGHỊ KHOA HỌC BỆNH VIỆN 103 ỨNG DỤNG MIC CỦA KHÁNG SINH TRONG LÂM SÀNG
  2. 2. Fleming (1929) Penicillium S. aureus ĐẶT VẤN ĐỀ
  3. 3. ĐẶT VẤN ĐỀ
  4. 4. Các VK kháng thuốc gia tăng • KS nào sử dụng càng nhiều: càng nhanh bị kháng  Phối hợp nhiều KS: xuất hiện VK kháng nhiều KS đồng thời (tụ cầu, lậu cầu, vi khuẩn đường ruột....). 1929 1969 1990 40 20 19955 Diễn biến kháng thuốc của lậu cầu
  5. 5. Drug Discovery and Development Process Years 0 5 6 7 9 12 13 15 IDEA Filing Candidate Nomination PK & Safety Pilot Efficacy Full development Comparative agents DISCOVERY TOX II III Approval Process Preclinical Clinical Registration (Approval) DEVELOPMENT I Development input
  6. 6. 6 No action today, no cure tomorrow7 April 2011 | World Health Day Highly resistant Escherichia coli • Map 4 Proportion of invasive isolates with resistance to fluoroquinolones in 2009 Proportion of 3rd generation cephalosporins resistant isolates in 2009 Source: ECDC, Antimicrobial resistance surveillance in Europe 2009
  7. 7. 7 No action today, no cure tomorrow7 April 2011 | World Health Day Source: Lancet ID, 2010 Distribution of NDM-1 producing Enterobacteriaceae strains Strains in Bangladesh, India, Pakistan and UK
  8. 8. Tình trạng VK gây bệnh kháng thuốc và mất phương hướng điều trị. ĐẶT VẤN ĐỀ WHO cảnh báo: http://www.who.int/mediacentre/factsheets/fs194/en/index
  9. 9. World Health Day 2011World Health Day 2011
  10. 10. 1. Chỉ dùng KS khi chắc chắn nhiễm khuẩn, không dùng bao vây. 2. Chọn KS theo KSĐ: mọi trường hợp có thể, ưu tiên KS phổ hẹp, đặc hiệu 3. Dùng KS đúng quy định: liều lượng, thời gian, phối hợp KS hợp lý. 4. Tuân thủ các biện pháp khử khuẩn và vô khuẩn, tránh làm lan truyền VK đề kháng. 5. Giới thiệu cho người dân biết về mặt lợi và hại của KS. 6. Liên tục giám sát sự kháng thuốc của VK: KSĐ. 7. Nghiên cứu tìm ra thuốc KS mới.
  11. 11. Cấy khuẩn và KSĐ (KSĐ định tính) Kháng sinh Interm e- diate mm SIR Kháng sinh Interm e- diate mm SIR AMC Amo+Clavulanic R<20 GM Gentamycine 13-14 OX5 Oxacillin 5g R<20 AN Amikacine 15-16 X CF Cephalothine 15-17 23 S DO Doxycyclline 13-15 CXM Cefuroxime 15-22 23 S E Erythromycine 17-21 CRO Ceftriaxone 14-20 25 S Az Azithromycine 14-17 CTX Cefotaxime 15-22 26 S L Lincomycine 17-20 X FEP Cefepime 15-17 CIP Ciprofloxacine 16-20 IMP Imipenem 14-15 OFL Ofloxacine 15-17 LINE Linezolid R<24 X VA Vancomycine R<17 X VK: S. aureus
  12. 12. Pathogen Drugs of First Choice Alternative Drugs Moraxella catarrhalis TMP-SMZ,1 cephalosporin (second- or third- generation) Erythromycin, quinolone, clarithromycin, azithromycin Neisseria gonorrhoeae2 Ceftriaxone, cefpodoxime Spectinomycin, cefoxitin Neisseria meningitidis Penicillin G Chloramphenicol, cephalosporin (3rd- generation)3 Staphylococcus aureus Penicillinase-resistant penicillin (Oxacilline, methicillin Cephalosporin (1st- generation), vancomycin …… …. ….. Bảng lựa chọn KS theo thứ tự ưu tiên KATZUNG B.G. USA.,2009 25pp
  13. 13. Kháng sinh Interme- diate Test Kháng sinh Interme- diate Test DO Doxycyclin 15-18 TI Ticarcilline MIC<32 MIN Minocyclin 15-18 C Cloramphenicol MIC <8 SXT Trime+ Sulfa 11-15 GM Gentamycine MIC <4 CAZ Ceftazidime 18-20 AN Amikacine MIC <16 MER Meropenem 16-19 TOB Tobramicine MIC <4 CRO Ceftriaxon MIC <8 CIP Ciprofloxacine MIC <1 CTX Cefotaxim MIC <8 OFL Ofloxacine MIC <1 FEP Cefepime MIC <8 LVX Levofloxacine MIC <2 IMP Imipeneme MIC< 4 GAT Gatifloxacin MIC <2 KHÁNG SINH ĐỒ Số:............... Họ và tên:.......................................................Tuổi:................... Địa chỉ:...................................................................................... Bệnh phẩm:................................................Chủng VK: B. cepacia
  14. 14. 1. MIC: Minimum Inhibitory Concentration 2. Tại sao cần MIC MIC ? PXN  Nhiều trường hợp không xác định được bằng định tính  Có loài VK: phải dùng MIC Lâm sàng  Dùng KS theo KSĐ định tính: không đáp ứng  Loại trừ các yếu tố gây kháng thuốc giả
  15. 15. 1.Dùng KS theo KSĐ định tính: không đáp ứng 2. Loại trừ các yếu tố gây kháng thuốc giả  Do vật cản làm KS không tới ổ viêm Đặt sond, catheter, VK nằm trong tổ chức xơ dầy  Do hệ thống miễn dịch của cơ thể suy giảm HIV, sởi, dùng corticoid kéo dài  Dùng KS không đúng đường, sai liều, sai qui cách (VD: Bóc vỏ capsul, cạo nghiền viên nén) KHI NÀO CẦN MIC TRONG LÂM SÀNG
  16. 16. Tìm MIC trong phòng XN Pha loãng kháng sinh trong tube Pha loãng kháng sinh trong plate Pha loãng kháng sinh trong thạch Phương pháp E-test
  17. 17. Sử dụng MIC trong lâm sàng Nồng độ (g/ml) AUC cho biết toàn bộ lượng KS đạt được trong huyết thanh Peak/MIC AUC/MIC MIC: Cần bao nhiêu KS để ức chế được VK trong ống nghiệm MIC (g/ml) T>MIC Thời gian (giờ) Cmax AUC/MIC AUC: Area Under the serum concentration Curve
  18. 18. Dose = (Cmax * Vd) / F Cmax = highest concentration in plasma, Cmax = MIC X 2 (dose interval/half-life) Vd = volume distribution. (Vd biểu thị mối liên quan giữa lượng thuốc trong cơ thể và nồng độ của thuốc trong huyết tương ở trạng thái cân bằng). F = Fraction of a drug that reaches the blood unchanged. (e.g., IV=1, IM=0.7) *All can be found on the antibiotic’s insert or pharmacology reference. Cách tính liều KS dựa vào MIC
  19. 19. Thuốc Sinh khả dụng Thải trừ nguyên vẹn T1/2 (giờ) Gắn Protein Vd (L/kg) Dosage ranges Cefuroxim 52% 90% 1.2 50% 0.15 0.75-1.5 q8h Ceftriaxone 65% 8 90% 0.3 ≤ 4 g/d Cefotaxime 60% 1 37% 0.25 2-8 g/d q6-8h Ciprofloxacin 70% 70% 4 30% 2.5 250-750 mg orally q12h Amikacin 95% 2 < 5% 0.25 ≤ 1.5 g/d …. …. …. ….. Các thông số của nhà SX
  20. 20. Vd = 0.3 (L/kg) Tiêm TM: F =1 half-life = 8h dose interval = 24h Cmax = MIC X 2 (dose interval/half-life) = 8 x 2(24/8) = 8 x 23 = 64 mg VD1: Tính liều Ceftriaxone, MIC = 8 g/ml Dose = (Cmax * Vd) / F Dose = (64 * 0.3) / 1 = 19.2 mg/kg (BN 50kg) Dose (min) = 50 x 19.2 = 960 mg (1lần/ngày) Example antibiotic calculation
  21. 21. Nồng độ (g/ml) AUC cho biết toàn bộ lượng KS đạt được trong huyết thanh MIC: Cần bao nhiêu KS để ức chế được VK trong ống nghiệm 960 mg AUC/MIC Thời gian (giờ) Ceftriaxone, MIC = 8 g/ml, Người bệnh 50 kg Dose (min) = 960mg T>MIC Cmax
  22. 22. Thời gian (giờ) 960 mg Thực tế thường dùng lọ 1g x 2l /ngày Ceftriaxone, MIC = 8 g/ml, Người bệnh 50 kg Dose (min) = 960mg Không đạt hiệu lực điều trị
  23. 23. Thời gian (giờ) 960 mg Thay đổi: dùng 02 lọ x 1g (1lần/ngày) Ceftriaxone, MIC = 8 g/ml, Người bệnh 50 kg Dose (min) = 960mg Dosage range ≤ 4g
  24. 24. Vd = 2.5 Tiêm TM: F =1 half-life = 4h dose interval = 12h Cmax = MIC X 2 (dose interval/half-life) = 1 x 2(12/4) = 8 VD2: Tính liều Ciprofloxacin, MIC = 1 g/ml Dose = (8 * 2.5)/ 1 = 20 mg/kg (BN 50kg) Dose = 20 x 50 = 1000mg/lần  Ngày 2 lần x 1000mg = 2000mg !!! Dose = (Cmax * Vd) / F
  25. 25. Các thông số của nhà SX Thuốc Sinh khả dụng Thải trừ nguyên vẹn T1/2 (giờ) Gắn Protein Vd (L/kg) Dosage ranges Cefuroxim 52% 90% 1.2 50% 0.15 0.75-1.5 g/d q8h Ceftriaxone 65% 8 90% 0.3 ≤ 4 g/d Cefotaxime 60% 1 37% 0.25 2-8 g/d q6-8h Ciprofloxacin 70% 70% 4 30% 2.5 250-750 mg orally q12h Amikacin 95% 2 < 5% 0.25 ≤ 1.5 g/d ….. ….. ….. ….. Dose (min) Ciprofloxacin = 1000mg X 2 L !!!MIC = 1 g/ml
  26. 26. Cần thiết cho các thầy thuốc lâm sàng 1. Dùng KS theo KSĐ định tính: không đáp ứng 2. Loại trừ các yếu tố gây kháng thuốc giả  Do vật cản  Do hệ thống miễn dịch suy giảm MIC
  27. 27. 1.Ban đầu: Cấy khuẩn + KSĐ định tính 2. Điều trị không đáp ứng:  Cấy khuẩn + MIC test (ghi số KS: 1- 4 KS) (Chọn KS có kết quả S ở XN định tính) LƯU Ý KHI CHỈ ĐỊNH
  28. 28. Cảm ơn sự quan tâm của Quý đại biểu
  29. 29. • Dược động (pharmacokinetic = pK) là sự thay đổi nồng độ của một KS trong cơ thể theo thời gian • Dược lực (pharmacodynamic = pD) là mối quan hệ giữa nồng độ với hiệu quả của KS trên vi khuẩn gây bệnh có mặt trong cơ thể

×