Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
L/O/G/O
Bộ môn: Quản trị chiến lược
L/O/G/O
GVHD: Gs. Ts Đoàn Thị Hồng Vân
Thực hiện:
Nguyễn Tú Dân (Nhóm trưởng)
Nguyễn Thị Phương Duyên
Lê Duy Phương
Nguyễn...
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
 Giới thiệu về WALT-MART
 Tổ chức và hoạt động
 WM quốc tế và các đối thủ cạnh tranh
 Chuỗi cung cứ...
L/O/G/O
1. Giới thiệu
về
Wal- Mart
Wal-Mart hiện là một trong
những công ty lớn nhất thế giới
theo công bố của Fortune 500
năm 2007.
Trụ sở: Bentonville,
Ark...
• Thị trường của Wal-Mart: Mỹ, Mêxicô, Anh, Nhật,
Argentia, Braxin, Canađa, Trung Quốc, Puerto Rico…
• Wal-Mart hoạt động ...
• Trung bình cứ một siêu thị của Wal-Mart mở ra, giá cả hàng
hoá của các siêu thị khác sẽ phải giảm 10-15%
Khoảng 30% loại...
▪ 1983 : Sam’s Club mở lần đầu tiên vào tháng 4 tại thành phố
Midwest, Oklahoma.
▪ 1988 : Supercenter đầu tiên được mở tại...
L/O/G/O
2. Tổ chức -
hoạt động
Chủ tịch và giám đốc điều hành
PCT
và GĐ
tài
chính
PCT và GĐ
hành chính
Wal-Mart
PCT, GĐ
phòng
Marketing
Wal-Mart
của Mỹ
C...
Wal-Mart’s Store
CÁC ĐƠN VỊ KINH DOANH
Sam’s Club
Wal-Mart hoạt động trong nước với
 2612 trung tâm thương mại
 602 Sam’s Club
 153 thị trường lân cận và
 đạt doanh thu...
Wal-Mart’s
Store
Cửa hàng giảm giá Walmart
Siêu trung tâm Walmart
Siêu thị Walmart
Supermercado de Walmart
Walmart Express
Các siêu trung tâm của Wal-Mart là một trong những
khái niệm bán lẻ quan trọng nhất về cảnh quan tại thời
điểm này
Các siê...
Các siêu trung tâm Wal- Mart trung bình có186.000
feet vuông dành cho không gian bán lẻ. Họ thường
sử dụng từ 200 đến 550 ...
Sam’s Club
Câu lạc bộ Sam thường cung cấp hơn 3.500
mặt hàng. Mỗi cửa hàng của Sam cũng có đồ
trang sức, đồ thể thao, đồ c...
Thị tường khu vực của Wal-Mart bắt đầu
hoạt động vào năm 1998 và được định vị
trên thị trường với siêu trung tâm Wal-Mart
...
Họ cung cấp khoảng 28.000 mặt hàng cho khách hàng,
bao gồm cả sản phẩm tươi sống, thịt, và các mặt hàng
sữa, dịch vụ xử lý...
Vào năm tài chính 2009, công ty có 318 thương hiệu
Wal-Mart ở Canada, 1197 ở Mexico, và 56 tại Puerto
Rico. Mexico là thị ...
Vào tháng 12 năm 2008, Wal-Mart đã đưa ra một
chương trình thí điểm ở Trung Quốc và bước vào thị
trường cửa hàng tiện lợi ...
L/O/G/O
3.Wal-Mart
supply chain
management
in US
Những nét nổi bật:
Ứng dụng tiên phong, thành công trong
công nghệ thông tin, viễn thông, hệ thống
thông tích hợp với đối...
3.1 QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG –
WAL–MART LOGISTICS
Hệ thống công nghệ
thông tin “4 liên kết”,
bao gồm:
•Cửa hàng Wal-Mart
•T...
Text
RFID
Một người thẩm
vấn (interrogator)
gồm một anen và
bộ phận nhận giữ
liệu của thẻ
Một bộ phận giám sát
có thể là m...
CPFR
Cải thiện hoạt
động dự báo cho
tất cả các đối tác
trong chuỗi cung
ứng và thực hiện
việc chia sẻ
thông tin này
Sau đó...
Chu trình của CPFR
Công ty
tham gia
với nhà
cung ứng
Thoả
thuận
phạm vi
hợp tác
Lựa chọn
phần mềm
hỗ trợ
Xác định rõ
những...
3.2 Quản trị vật tư
Add Your Title
Wal-mart chỉ mua
hàng trực tiếp từ
nhà sản xuất,
không chấp nhận
trung gian
Chiến lược
...
3.3 Quản trị vận tải
Hệ thống vận tải linh hoạt và nhanh nhẹn
Trang bị cho các
nhân viên lái xe hệ
thống thông tin
liên l...
3.4 Quản trị kho bãi
Mỗi trung tâm phân phối
được phân ra ở những khu
vực khác nhau trên cơ sở số
lượng hàng hóa nhận đượ...
Các trung tâm phân phối bảo đảm chắc chắn rằng
dòng hàng luôn dồi dào và ổn định để cung cấp
hoạt động
Wal-Mart đã sử dụ...
Sơ đồ hệ thống phân phối của Wal-mart.
3.5 Quản trị tồn kho
4
2
1
3
Tận dụng năng lực của đội ngũ IT để tạo ra
nhiều hàng tồn kho hơn có sẵn trong container
mà k...
2. Sử dụng kỹ thuật “cross
docking”
Cross-Docking Example
Hàng được
nhận, được
kiểm tra tính
chính xác và
chuẩn bị cho
việ...
 Cross-docking cắt giảm chi phí nắm giữ và lưu trữ tồn kho
 Hiện nay, Wal-mart đang điều hành 19 khu "cross - docking" đ...
L/O/G/O
5. Chiến lược –
Chiến thuật của
Wal-Mart
5.1 CHIẾN LƯỢC VÀ CHIẾN THUẬT GIÁ CẢ
Nguyên tắc cơ bản là chấp nhận
“thu được ít hơn”
Mua hàng với giá thấp
 Cung cấp c...
Tính kinh tế về quy mô
Hoàn thiện chuỗi cung ứng
Tận dụng nguồn hàng giá rẻ
• Hàng hoá giá rẻ mỗi
ngày(EDLP).
• Hàng giảm giá.
• Hàng khuyến mãi đặc biệt.
Chiến lược giá
5.2 CHIẾN LƯỢC VÀ CHIẾN THUẬT ĐIỀU
HÀNH
•Kỳ vọng cao
•Phát huy lợi thế
cạnh tranh
•Công tác kiểm
soát và đánh giá
KỲ VỌNG CAO
Mục tiêu: Trở thành tập đoàn bán lẻ lớn nhất thế giới.
HEATKTE: “Những kỳ vọng cao là chìa khoá dẫn đến
mọi c...
Giảm
chi phí
Giá cả
hạ
Thu hút
KH
Doanh
thu cao
Mở
rộng hệ
thống
Phát huy lợi thế cạnh tranh về giá
Nguồn lực
tài chính
Cơ sở vật
chất
Nguồn lực
kỷ thuật
Nhân sự
Sáng kiến
Công tác kiểm soát và đánh giá
Ngoài cuộc họp sáng
thứ bảy hàng tuần thì
hằng ngày tại các cửa
hàng WalMart vẫn
diễn ra n...
5.3 CHIẾN LƯỢC VÀ CHIẾN THUẬT VĂN
HOÁ
Nét đặc trưng của doanh nghiệp giúp phân biệt
doanh nghiệp với các doanh nghiệp khá...
VĂN HÓA WALMART:
Kỹ năng con
người
Giao tiếp
Lắng nghe
…..
Phương thức
hoạt động
Tác phong
làm việc
Phát triển
nhóm
….
XÂY DỰNG VĂN HÓA
WALMART
Nhân
viên
Nhà
quản lý
Giám
đốc
Chương trình đào tạo văn
hoá bao gồm:
 Lịch sử công ty
 Dịch vụ khách hàng
 Tính đa dạng
 Năng suất tiêu chuẩn bán hàn...
5.4 CHIẾN LƯỢC VÀ CHIẾN THUẬT SẢN PHẨM
CHỦ CHỐT
5.4.1 Mọi thành viên coi mình là 1 nhà bán lẻ:
- Ghé qua các cửa hàng của ...
-Tinh thần sở hữu trong nhận thức
của cả tập thể đối với sản phẩm
của cửa hàng.
-Nguyên lý KISS – đơn giản hóa
công việc.
...
 Chiến lược: cung cấp cho khách hàng cái mà họ cần với mức giá ưu
đãi nhất.
 Tung ra mặt hàng mới hàng tháng hay theo mù...
5.4.4 Sản phẩm mang
nhãn hiệu của mình:
Tập trung kinh doanh sản
phẩm mang thương hiệu
của mình.
5.4.4 Chiến lược xúc tiến...
5.5 CHIẾN LƯỢC VÀ CHIẾN THUẬT QUẢN LÝ
CHI TIÊU
..“mốt” ở Wal-Mart!
Tiết kiệm là..
Số lượng và giá trị cổ phiếu của bạn đã
tăng lên như bảng sau đây:
Đợt chia
tách cổ
phiếu tỷ
lệ 2-1
Số
lượng
cổ
phiếu
Giá ...
5.5 CHIẾN LƯỢC VÀ CHIẾN THUẬT QUẢN LÝ CHI
TIÊU
Chương trình
chia lợi
nhuận
Hình ảnh của
các nhà lãnh đạo
Chiến lược
giá rẻ...
5.6 CHIẾN LƯỢC VÀ CHIẾN THUẬT SỬ DỤNG
NHÂN TÀI
5.6.1 Tuyển dụng nhân viên:
Một số nguồn tuyển dụng được Wal–Mart sử dụng:
...
- “Hội nghị chuyên đề kinh doanh qua vệ
tinh” – thực chất đây là một chương trình được
tạo ra với mục đích tuyển dụng nhân...
-Phát triển mối quan hệ với
các giáo sư ở các trường đại
học và cao đẳng
Tổ chức Câu lạc bộ Giáo dục
Phân Phối Mỹ (DECA)
Wal-Mart áp dụng biện pháp
kiểm tra trước khi tuyển dụng
Tuyển dụng những người trung bình với hi
vọng khuyến khích họ làm việc để đạt được
mức kết quả trên trung bình.
Tuyển dụ...
105.000
160.000
-Wal–Mart là công ty tuyển dụng
nhiều người da màu nhất ở Mỹ
-Wal–Mart cũng được
công nhận là công ty
tuyển dụng nhiều người
khuyết tật nhất nước Mỹ.
-Tổ chức “điều tra cơ sở”
-Khen thưởng công khai
những hành động tích cực.
-Đóng góp ý kiến về những
hành động tiêu cực mộ...
Cách tiếp cận
khách hàng: “Lòng
hiếu khách nhiệt
thành”
Sắp xếp một cách tỉ mỉ và liên tục các dãy sản
phẩm với giá đầy bất ngờ khắp các cửa hàng
Sam thường dẫn một câu nói về dịch vụ khách
hàng ông học được từ Ste Leonard’s:
“Quy tắc số một: Khách hàng luôn đúng.
Qui...
Tầm nhìn và sứ mạng
Điểm mạnh và điểm yếu
Cơ hội và thách thức
Phân tích SWOT4
1
2
3
Nội dung phân tích
Ma trận QSPM5
Sứ mạng và tầm nhìn
Sứ mạng
“ We save people money so they can live better”
“Chúng tôi tiết kiệm tiền của mọi người vì v...
Tầm nhìn
“Promote ownership of Walmart's ethical culture to all
stakeholders globally”
“Thúc đẩy Văn hoá WalMart đến với ...
Điểm mạnh và điểm yếu của WalMart
 Điểm mạnh
• Đứng đầu danh sách Fortune 500 từ năm 2011 và được xem
là “công ty được n...
Điểm mạnh
 Có hơn 4000 trung tâm vận chuyển theo
kiểu forward-loading
 44 năm trung thành và thành công với
chiến lược ...
Điểm mạnh
 Có danh tiếng và lòng trung thành cao
độ của khách hàng. Được mệnh danh
là “nhà bán lẻ được ưa chuộng nhất”
...
Điểm yếu
 Qui mô lớn cũng chính là điểm yếu lớn nhất của Wal – Mart. Quy mô
lớn gây khó khăn trong việc quản lý, vận hàn...
 Cơ hội: Quá trình toàn cầu hóa mở ra cơ hội:
 Tìm kiếm nhà cung cấp giá rẻ ở nước ngoài-những nơi có chi phí sản
xuất t...
 Thách thức
 Kinh tế vẫn còn nhiều khó khăn, thu nhập người dân giảm, dẫn đến
tiêu dùng
 Thị trường có nhiều đối thủ đa...
Ma trận IFE
Yếu tố môi trường bên trong
Mức độ
quan trọng
Hệ số
phân loại
Số điểm
quan
trọng
Doanh thu lớn 444 tỷ USD 0.0...
Ma trận IFE
Yếu tố môi trường bên trong
Mức độ
quan trọng
Hệ số phân
loại
Số điểm
quan
trọng
chiến lược “low prices alway...
Ma trận IFE
Yếu tố môi trường bên trong
Mức độ quan
trọng
Hệ số phân
loại
Số điểm quan
trọng
Các nhân viên làm việc hăng ...
Ma trận IFE
Yếu tố môi trường bên trong
Mức độ
quan trọng
Hệ số
phân loại
Số điểm
quan trọng
Wal-Mart là thường xuyên bị ...
Nhận xét
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự thành bại của WalMart là
44 năm thành công với chiến lược “ Low Prices ...
Ma trận EFE
Yếu tố môi trường bên ngoài
Mức độ
quan
trọng
Hệ số
phân
loại
Số điểm
quan
trọng
Kinh tế vẫn còn nhiều khó kh...
Ma trận EFE
Yếu tố môi trường bên ngoài
Mức độ
quan
trọng
Hệ số
phân
loại
Số điểm
quan
trọng
Sự khác biệt về văn hoá tron...
Nhận xét
Yêu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến thành bại của WalMart là
Quá trình toàn cầu hóa mở ra cơ hội:
• tìm kiếm n...
Nhận xét
 WalMart phản ứng mạnh nhất với yếu tố Thị trường có nhiều đối thủ
đang hoặc có ý định gia nhập ngành sẽ làm tỷ...
•Lập ra các chiến lược: SO, ST,
WO và WT
• Đánh giá và chọn ra các
chiến lược
• Đề xuất các chiến lược cho
WalMart trong g...
Kết quả phân tích ma trận QSPM
 Qua ma trận QSPM Có 5 chiến lược có điểm cao nhất:
• Chiến lược giá huỷ diệt 148 điểm,
•...
CHIẾN LƯỢC GIÁ HUỶ DIỆT
• Tối thiểu hoá chi phí hoạt
động thông qua việc hoàn
thiện chuỗi cung ứng
• Liên kết chặt chẽ với...
CHIẾN LƯỢC GIÁ HUỶ DIỆT
 Tìm kiếm các nguồn hàng hoá giá rẻ,
chất lượng tốt từ các nước đang
phát triển thay vì các hàng...
CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN
THỊ TRƯỜNG
• Thực hiện nghiên cứu thị trường tại
các thị trường mới nhiều tiềm năng:
Đông Nam Á, Tr...
CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN THỊ
TRƯỜNG
• Tại các thị trường người dân có thu nhập cao
như Nhật Bản, Châu Âu thì nên phát triển ...
CHIẾN LƯỢC KHÁC BIỆT HOÁ
SẢN PHẨM
Tạo ra phong cách bán hàng, phong
cách phục vụ mang phong cách đặc
trưng riêng cho Wal...
CHIẾN LƯỢC KẾT HỢP THEO CHIỀU NGANG
 Đối với thị trường mà Wal-Mart đã có thế mạnh như Mexico và
Mỹ la tinh thì tập trun...
MỌI THẮC MẮC XIN LIÊN HỆ BÊN DƯỚI
(Nhóm trưởng) Nguyễn Tú Dân
[QTCL] Chiến lược của tập đoàn bán lẻ hàng đầu - Wal-Mart
[QTCL] Chiến lược của tập đoàn bán lẻ hàng đầu - Wal-Mart
[QTCL] Chiến lược của tập đoàn bán lẻ hàng đầu - Wal-Mart
[QTCL] Chiến lược của tập đoàn bán lẻ hàng đầu - Wal-Mart
[QTCL] Chiến lược của tập đoàn bán lẻ hàng đầu - Wal-Mart
[QTCL] Chiến lược của tập đoàn bán lẻ hàng đầu - Wal-Mart
[QTCL] Chiến lược của tập đoàn bán lẻ hàng đầu - Wal-Mart
[QTCL] Chiến lược của tập đoàn bán lẻ hàng đầu - Wal-Mart
[QTCL] Chiến lược của tập đoàn bán lẻ hàng đầu - Wal-Mart
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

[QTCL] Chiến lược của tập đoàn bán lẻ hàng đầu - Wal-Mart

30,128 views

Published on

Đề tài môn học Quản trị chiến lược
Lớp Ngoại thương 2-3 K37
Đại học Kinh Tế TP.HCM
.
LIKE as a THANK YOU

Published in: Education
  • Login to see the comments

[QTCL] Chiến lược của tập đoàn bán lẻ hàng đầu - Wal-Mart

  1. 1. L/O/G/O Bộ môn: Quản trị chiến lược
  2. 2. L/O/G/O GVHD: Gs. Ts Đoàn Thị Hồng Vân Thực hiện: Nguyễn Tú Dân (Nhóm trưởng) Nguyễn Thị Phương Duyên Lê Duy Phương Nguyễn Thùy Quyên Dương Thị Bạch Tuyết
  3. 3. NỘI DUNG TRÌNH BÀY  Giới thiệu về WALT-MART  Tổ chức và hoạt động  WM quốc tế và các đối thủ cạnh tranh  Chuỗi cung cứng của Wal-Mart  Chiến lược, chiến thuật của Wal-Mart
  4. 4. L/O/G/O 1. Giới thiệu về Wal- Mart
  5. 5. Wal-Mart hiện là một trong những công ty lớn nhất thế giới theo công bố của Fortune 500 năm 2007. Trụ sở: Bentonville, Arkansas, AR, Hoa Kỳ Giám đốc điều hành: Mike Duke Nhà sáng lập: Sam Walton Thành lập: Năm 1962 tại Rogers, Arkansas, Hoa Kỳ Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán New York năm 1972
  6. 6. • Thị trường của Wal-Mart: Mỹ, Mêxicô, Anh, Nhật, Argentia, Braxin, Canađa, Trung Quốc, Puerto Rico… • Wal-Mart hoạt động với hơn 3.800 cơ sở ở nước Mỹ và hơn 3.100 cơ sở ở nước ngoài.
  7. 7. • Trung bình cứ một siêu thị của Wal-Mart mở ra, giá cả hàng hoá của các siêu thị khác sẽ phải giảm 10-15% Khoảng 30% loại mùng mền, giấy toitlet, xà phòng kem đánh răng, 20% thức cho các loại thú nuôi trong nhà và 15-20% đĩa CD, đầu máy Video và đĩa DVD khác… là do Wal-Mart cung cấp
  8. 8. ▪ 1983 : Sam’s Club mở lần đầu tiên vào tháng 4 tại thành phố Midwest, Oklahoma. ▪ 1988 : Supercenter đầu tiên được mở tại Washington, Mo. ▪ 1990 :Wal-Mart trở thành nhà bán lẻ số 1 tại Mỹ. ▪ 1992 :Wal-Mart xâm nhập vào Puerto Rico. ▪ 1993 : Wal-Mart International Division được thành lập với Bobby Martin làm chủ tịch ▪ 1996 : Wal-Mart xâm nhập thị trường Trung Quốc thông qua thỏa thuận liên doanh. ▪ 1997 :Wal-Mart trở thành công ty có số lượng nhân viên lớn nhất tại Mỹ. ▪ 1998 : Wal-Mart xâm nhập vào thị trường Hàn Quốc ▪ 2002 : xâm nhập thị trường Nhật qua việc thôn tính lại Seryu. ▪ 2006 : xâm nhập vào thị trường bán lẻ tại Trung Mỹ MỐC THỜI GIAN QUAN TRỌNG
  9. 9. L/O/G/O 2. Tổ chức - hoạt động
  10. 10. Chủ tịch và giám đốc điều hành PCT và GĐ tài chính PCT và GĐ hành chính Wal-Mart PCT, GĐ phòng Marketing Wal-Mart của Mỹ CT và GĐ điều hành Sam’s club GĐ điều hành Wal- Mart Quốc tế Phó TGĐ, CT và GĐ điều hành, Châu Mỹ, phòng quốc tế PCT, GĐ Phòng Thông tin PCT bộ phận nhân sự SƠ ĐỒ TỔ CHỨC
  11. 11. Wal-Mart’s Store CÁC ĐƠN VỊ KINH DOANH Sam’s Club
  12. 12. Wal-Mart hoạt động trong nước với  2612 trung tâm thương mại  602 Sam’s Club  153 thị trường lân cận và  đạt doanh thu 405.600.000.000$ trong năm tài chính 2009
  13. 13. Wal-Mart’s Store Cửa hàng giảm giá Walmart Siêu trung tâm Walmart Siêu thị Walmart Supermercado de Walmart Walmart Express
  14. 14. Các siêu trung tâm của Wal-Mart là một trong những khái niệm bán lẻ quan trọng nhất về cảnh quan tại thời điểm này Các siêu trung tâm
  15. 15. Các siêu trung tâm Wal- Mart trung bình có186.000 feet vuông dành cho không gian bán lẻ. Họ thường sử dụng từ 200 đến 550 chi nhánh liên kết với nhau, phụ thuộc vào kích thước cửa hàng và nhu cầu của người tiêu dùng Các siêu trung tâm
  16. 16. Sam’s Club Câu lạc bộ Sam thường cung cấp hơn 3.500 mặt hàng. Mỗi cửa hàng của Sam cũng có đồ trang sức, đồ thể thao, đồ chơi, lốp xe, văn phòng phẩm, và sách, khu hoa tươi-thực phẩm, chẳng hạn như bánh mì, thịt, và sản xuất khẩu phần.
  17. 17. Thị tường khu vực của Wal-Mart bắt đầu hoạt động vào năm 1998 và được định vị trên thị trường với siêu trung tâm Wal-Mart Thị trường khu vực
  18. 18. Họ cung cấp khoảng 28.000 mặt hàng cho khách hàng, bao gồm cả sản phẩm tươi sống, thịt, và các mặt hàng sữa, dịch vụ xử lý ảnh trong một giờ, ổ đĩa thông qua các hiệu thuốc, cung cấp vật nuôi và hóa chất gia dụng Thị trường khu vực
  19. 19. Vào năm tài chính 2009, công ty có 318 thương hiệu Wal-Mart ở Canada, 1197 ở Mexico, và 56 tại Puerto Rico. Mexico là thị trường lâu đời và có các hoạt động mang tính quốc tế sâu rộng nhất của Wal-Mart Quốc tế
  20. 20. Vào tháng 12 năm 2008, Wal-Mart đã đưa ra một chương trình thí điểm ở Trung Quốc và bước vào thị trường cửa hàng tiện lợi dưới cái tên “Lựa chọn " Quốc tế
  21. 21. L/O/G/O 3.Wal-Mart supply chain management in US
  22. 22. Những nét nổi bật: Ứng dụng tiên phong, thành công trong công nghệ thông tin, viễn thông, hệ thống thông tích hợp với đối tác như: RFID, vệ tinh nhân tạo, CPFR Tiên phong xây dựng hệ thống các nhà kho đa chức năng “Cross – docking” Chiến lược mua hàng hiệu quả, tạo lợi thế cạnh tranh về giá. Dựa trên nền tảng công nghệ để tăng tính hiệu quả của hoạt động vận tải
  23. 23. 3.1 QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG – WAL–MART LOGISTICS Hệ thống công nghệ thông tin “4 liên kết”, bao gồm: •Cửa hàng Wal-Mart •Trụ sở công ty của Wal-Mart •Trung tâm Wal-Mart •Nhà cung cấp 3.1.1 Hệ thống thông tin tích hợp (Integration information system)
  24. 24. Text RFID Một người thẩm vấn (interrogator) gồm một anen và bộ phận nhận giữ liệu của thẻ Một bộ phận giám sát có thể là một máy tính hoặc một bộ phận, xử lý dữ liệu nhận được 3.1.2 Ứng dụng công nghệ RFID
  25. 25. CPFR Cải thiện hoạt động dự báo cho tất cả các đối tác trong chuỗi cung ứng và thực hiện việc chia sẻ thông tin này Sau đó Wal-mart và các nhà cung cấp thực hiện việc điều phối (điều chỉnh) các hoạt động logistics có liên quan 3.1.3 Giải pháp CPFR
  26. 26. Chu trình của CPFR Công ty tham gia với nhà cung ứng Thoả thuận phạm vi hợp tác Lựa chọn phần mềm hỗ trợ Xác định rõ những yêu cầu về hợp tác(dự báo nhu cầu, về logistics) Cùng thực hiện việc dự báo và giải quyết khó khăn Sử dụng kết quả đó thực hiện dự trữ và lịch trình giải quyết Đánh giá giá trị của chuỗi
  27. 27. 3.2 Quản trị vật tư Add Your Title Wal-mart chỉ mua hàng trực tiếp từ nhà sản xuất, không chấp nhận trung gian Chiến lược thu mua Wal-mart là một nhà đám phán rất cứng rắn (tough) về giá và chỉ giá mà thôi Wal-mart sẽ mua hàng theo chính sách factory gate pricing nghĩa là walmart sẽ vận chuyển hàng từ cửa nhà máy Walmart rất chịu khó giành thời gian làm việc với nhà cung cấp và dĩ nhiên chỉ để hiệu cấu trúc chi phí của họ
  28. 28. 3.3 Quản trị vận tải Hệ thống vận tải linh hoạt và nhanh nhẹn Trang bị cho các nhân viên lái xe hệ thống thông tin liên lạc bằng vô tuyến Trang bị cho nhân viên lái xe tai nghe có phát giọng nói được lập trình sẵn và một công cụ gọi là “máy đo lường năng suất” Rút ngắn không gian, thời gian vân chuyển và chi phí vận tải
  29. 29. 3.4 Quản trị kho bãi Mỗi trung tâm phân phối được phân ra ở những khu vực khác nhau trên cơ sở số lượng hàng hóa nhận được và được quản lí giống nhau. Tỉ lệ quay vòng hàng tồn kho là rất cao khoảng 1 lần trên 2 tuần cho hầu hết các chủng loại hàng hóa. Khoảng 85% hàng hóa có sẵn tại các cửa hàng phải thông qua các trung tâm phân phối. Trung tâm phân phối Ramona,Okla,1,000,000square feet
  30. 30. Các trung tâm phân phối bảo đảm chắc chắn rằng dòng hàng luôn dồi dào và ổn định để cung cấp hoạt động Wal-Mart đã sử dụng công nghệ mã vạch tinh vi và hệ thống máy tính xách tay Mỗi nhân viên đều có quyền kết nối thông tin về mức độ hàng tồn kho của tất cả các sản phẩm ở trung tâm
  31. 31. Sơ đồ hệ thống phân phối của Wal-mart.
  32. 32. 3.5 Quản trị tồn kho 4 2 1 3 Tận dụng năng lực của đội ngũ IT để tạo ra nhiều hàng tồn kho hơn có sẵn trong container mà khách hàng cần nhất, và cắt giảm toàn bộ mức tồn kho Wal-Mart cũng kết nối với các nhà cung cấp của nó thông qua những máy tính và sử dụng công nghệ mã vạch, tần số radio để quản lí tồn kho Công nhân ở các cửa hàng có 1máy vi tính cầm tay kết nối với máy tính bên trong cửa hàng giúp ghi nhận về tồn kho, những lần giao hàng và lưu giữ hàng hóa ở các trung tâm phân phối Quản trị đơn đặt hàng và lưu kho hàng hóa với sự giúp đỡ của các máy tính thông qua các hệ thống điểm bán hàng, kiểm soát và ghi nhận doanh số và mức tồn kho trên các kệ hàng tại các cửa hàng 3.5.1 Ứng dụng công nghệ trong quản trị tồn kho
  33. 33. 2. Sử dụng kỹ thuật “cross docking” Cross-Docking Example Hàng được nhận, được kiểm tra tính chính xác và chuẩn bị cho việc đưa đến các cửa hàng. (nhãn mã vạch được ghép vào các thùng carton) Máy đọc mã vạch nhận dạng sản phẩm và chuyển các thùng carton xuống theo từng line bốc hàng thích hợp Các thùng carton xuyên suốt nhà máy trên các băng chuyền nhằm cắt giảm nhân công và tốc độ chu chuyển hàng hoá thùng carton được bốc lên các xe móc hàng và sẽ được giao khi các xe móc hàng đầy hàng.
  34. 34.  Cross-docking cắt giảm chi phí nắm giữ và lưu trữ tồn kho  Hiện nay, Wal-mart đang điều hành 19 khu "cross - docking" để hỗ trợ cho phòng ban của Sam’s club. Mô hình của nhà kho "cross - docking"
  35. 35. L/O/G/O 5. Chiến lược – Chiến thuật của Wal-Mart
  36. 36. 5.1 CHIẾN LƯỢC VÀ CHIẾN THUẬT GIÁ CẢ Nguyên tắc cơ bản là chấp nhận “thu được ít hơn” Mua hàng với giá thấp  Cung cấp cho khách hàng với giá thấp nhất có thể.
  37. 37. Tính kinh tế về quy mô Hoàn thiện chuỗi cung ứng Tận dụng nguồn hàng giá rẻ
  38. 38. • Hàng hoá giá rẻ mỗi ngày(EDLP). • Hàng giảm giá. • Hàng khuyến mãi đặc biệt. Chiến lược giá
  39. 39. 5.2 CHIẾN LƯỢC VÀ CHIẾN THUẬT ĐIỀU HÀNH •Kỳ vọng cao •Phát huy lợi thế cạnh tranh •Công tác kiểm soát và đánh giá
  40. 40. KỲ VỌNG CAO Mục tiêu: Trở thành tập đoàn bán lẻ lớn nhất thế giới. HEATKTE: “Những kỳ vọng cao là chìa khoá dẫn đến mọi cánh cửa”
  41. 41. Giảm chi phí Giá cả hạ Thu hút KH Doanh thu cao Mở rộng hệ thống
  42. 42. Phát huy lợi thế cạnh tranh về giá Nguồn lực tài chính Cơ sở vật chất Nguồn lực kỷ thuật Nhân sự Sáng kiến
  43. 43. Công tác kiểm soát và đánh giá Ngoài cuộc họp sáng thứ bảy hàng tuần thì hằng ngày tại các cửa hàng WalMart vẫn diễn ra những cuộc họp đứng giữa quản lý và các nhân viên để đánh giá về hoạt động của cửa hàng
  44. 44. 5.3 CHIẾN LƯỢC VÀ CHIẾN THUẬT VĂN HOÁ Nét đặc trưng của doanh nghiệp giúp phân biệt doanh nghiệp với các doanh nghiệp khác. Cơ sở để gắn kết các nhân viên lại với nhau, làm cho họ cùng hướng về mục tiêu và vượt qua những thử thách để chinh phục mục tiêu.
  45. 45. VĂN HÓA WALMART: Kỹ năng con người Giao tiếp Lắng nghe ….. Phương thức hoạt động Tác phong làm việc Phát triển nhóm ….
  46. 46. XÂY DỰNG VĂN HÓA WALMART Nhân viên Nhà quản lý Giám đốc
  47. 47. Chương trình đào tạo văn hoá bao gồm:  Lịch sử công ty  Dịch vụ khách hàng  Tính đa dạng  Năng suất tiêu chuẩn bán hàng  Đối xử với nhân viên  Quản lý chi phí, chất lượng toàn diện, cải tiến liên tục  Quan hệ lãnh đạo-nhân viên  Quản lý hoạt động và hướng dẫn hoạt động
  48. 48. 5.4 CHIẾN LƯỢC VÀ CHIẾN THUẬT SẢN PHẨM CHỦ CHỐT 5.4.1 Mọi thành viên coi mình là 1 nhà bán lẻ: - Ghé qua các cửa hàng của công ty và của công ty đối thủ cạnh tranh để nắm bắt tình hình hiện tại và đưa ra quan điểm về các vấn đề trong kinh doanh - Giám đốc ở các bộ phận khác phải hiểu tất cả các hoạt động diến ra bên trong doanh nghiệp
  49. 49. -Tinh thần sở hữu trong nhận thức của cả tập thể đối với sản phẩm của cửa hàng. -Nguyên lý KISS – đơn giản hóa công việc. -Phân loại cửa hàng theo quy mô. Keep It Simple, Silly! 5.4.2 Chiến lược thu mua sản phẩm
  50. 50.  Chiến lược: cung cấp cho khách hàng cái mà họ cần với mức giá ưu đãi nhất.  Tung ra mặt hàng mới hàng tháng hay theo mùa 5.4.3 Giá “mềm” và hàng hóa luôn biến đổi!
  51. 51. 5.4.4 Sản phẩm mang nhãn hiệu của mình: Tập trung kinh doanh sản phẩm mang thương hiệu của mình. 5.4.4 Chiến lược xúc tiến sản phẩm chủ chốt: Tổ chức cuộc thi “Sản phẩm tiêu thụ với khối lượng lớn”.
  52. 52. 5.5 CHIẾN LƯỢC VÀ CHIẾN THUẬT QUẢN LÝ CHI TIÊU ..“mốt” ở Wal-Mart! Tiết kiệm là..
  53. 53. Số lượng và giá trị cổ phiếu của bạn đã tăng lên như bảng sau đây: Đợt chia tách cổ phiếu tỷ lệ 2-1 Số lượng cổ phiếu Giá trị một cổ phiếu (đô la) Giá trị thị trường trong ngày chia tách (đô la) 10-1970 100 16,5 --- 05-1971 200 8,25 47 03-1972 400 4,125 47.5 09-1975 800 20,625 23 11-1980 1.6 103,125 50 09-1985 12.8 0,1275 49,75 06-1990 51.2 0,032227 62,5 02-1993 102.4 0,016113 63,625 03-1999 204.8 0,008057 89,75
  54. 54. 5.5 CHIẾN LƯỢC VÀ CHIẾN THUẬT QUẢN LÝ CHI TIÊU Chương trình chia lợi nhuận Hình ảnh của các nhà lãnh đạo Chiến lược giá rẻ Tiền lương Bộ phận phân phối và hậu cần
  55. 55. 5.6 CHIẾN LƯỢC VÀ CHIẾN THUẬT SỬ DỤNG NHÂN TÀI 5.6.1 Tuyển dụng nhân viên: Một số nguồn tuyển dụng được Wal–Mart sử dụng:  Cơ quan tuyển dụng tại các vùng  Danh sách lưu trữ các ứng viên xin việc  Doanh trại quân đội địa phương  Cộng tác viên  Trường trung học và đại học  Sinh viên thuộc tổ chức DECA  Sinh viên thuộc mạnh lưới SIFE  Liên minh thành thị (The Urban League: tổ chức của người da đen ở Mỹ đấu tranh chống nạn phân biệt chủng tộc)  Mạng internet
  56. 56. - “Hội nghị chuyên đề kinh doanh qua vệ tinh” – thực chất đây là một chương trình được tạo ra với mục đích tuyển dụng nhân tài. - Mối quan hệ giữa Wal–Mart và SIFE chính là một nguồn tuyệt vời để tuyển dụng nhân tài có đầu óc kinh doanh.
  57. 57. -Phát triển mối quan hệ với các giáo sư ở các trường đại học và cao đẳng
  58. 58. Tổ chức Câu lạc bộ Giáo dục Phân Phối Mỹ (DECA) Wal-Mart áp dụng biện pháp kiểm tra trước khi tuyển dụng
  59. 59. Tuyển dụng những người trung bình với hi vọng khuyến khích họ làm việc để đạt được mức kết quả trên trung bình. Tuyển dụng những người chưa có kinh nghiệm, chưa có kiến thức chuyên môn … do đó, họ có thể được đào tạo theo bất cứ hướng đi nào mà công ty mong muốn. 5.6.2 Phát huy năng lực nhân viên
  60. 60. 105.000 160.000 -Wal–Mart là công ty tuyển dụng nhiều người da màu nhất ở Mỹ
  61. 61. -Wal–Mart cũng được công nhận là công ty tuyển dụng nhiều người khuyết tật nhất nước Mỹ.
  62. 62. -Tổ chức “điều tra cơ sở” -Khen thưởng công khai những hành động tích cực. -Đóng góp ý kiến về những hành động tiêu cực một cách kín đáo. -Thưởng cho những nhân viên đạt thành tích xuất sắc trong bán hàng và dịch vụ những chiếc ghim trên ve áo. 5.6.3 Giữ chân nhân viên:
  63. 63. Cách tiếp cận khách hàng: “Lòng hiếu khách nhiệt thành”
  64. 64. Sắp xếp một cách tỉ mỉ và liên tục các dãy sản phẩm với giá đầy bất ngờ khắp các cửa hàng
  65. 65. Sam thường dẫn một câu nói về dịch vụ khách hàng ông học được từ Ste Leonard’s: “Quy tắc số một: Khách hàng luôn đúng. Qui tắc số hai: Nếu khách hàng sai, xem lại qui tắc số một” Quy tắc Mười bước chân và Thái độ Mười bước chân
  66. 66. Tầm nhìn và sứ mạng Điểm mạnh và điểm yếu Cơ hội và thách thức Phân tích SWOT4 1 2 3 Nội dung phân tích Ma trận QSPM5
  67. 67. Sứ mạng và tầm nhìn Sứ mạng “ We save people money so they can live better” “Chúng tôi tiết kiệm tiền của mọi người vì vậy họ có thể sống tôt hơn”
  68. 68. Tầm nhìn “Promote ownership of Walmart's ethical culture to all stakeholders globally” “Thúc đẩy Văn hoá WalMart đến với tất cả mọi người trên toàn cầu”
  69. 69. Điểm mạnh và điểm yếu của WalMart  Điểm mạnh • Đứng đầu danh sách Fortune 500 từ năm 2011 và được xem là “công ty được ngưỡng mộ nhất tại Mỹ” • Doanh thu lớn nhất trong các công ty bán lẻ trên thế giới (444 tỷ USD) năm 2012. • Hệ thống Wal – Mart gồm hơn 10,130 cửa hàng khắp thể giới với hơn 2/3 ở tại nước Mỹ • Các nhân viên làm việc hăng say, đồng tâm hiệp lực. • Có thế mạnh đặc biệt trong việc phục vụ khách hàng mọi lúc mọi nơi, qua điện thoại smaertphone, kênh trực tuyến hay các cửa hàng hữu hình
  70. 70. Điểm mạnh  Có hơn 4000 trung tâm vận chuyển theo kiểu forward-loading  44 năm trung thành và thành công với chiến lược giá rẻ để thu hút khách “low prices, always”  Có quan hệ chặt chẽ với các nhà cung ứng. Thành công với những phương pháp chuyển chi phí hoạt động sang phía nhà cung ứng.  Dịch vụ vận chuyển trong ngày có khả năng cạnh tranh với dịch vụ của Amazon và eBay
  71. 71. Điểm mạnh  Có danh tiếng và lòng trung thành cao độ của khách hàng. Được mệnh danh là “nhà bán lẻ được ưa chuộng nhất”  Hệ thống phân phối rất hiệu quả  Nguồn tài chính mạnh mẽ với khả năng tự tài trợ  Nhà bán lẻ hàng đầu trong việc sử dụng máy tính để kiểm soát hàng tồn kho, thực hiện chuyển dịch thông tin điện tử đến các nhà cung cấp  Văn hóa công ty đề cao việc nhân viên cải thiện bản thân, kỷ luật và lòng trung thành
  72. 72. Điểm yếu  Qui mô lớn cũng chính là điểm yếu lớn nhất của Wal – Mart. Quy mô lớn gây khó khăn trong việc quản lý, vận hành.  Mức độ luân chuyển nhân viên cao  Từ năm 2010 đến 2011, lợi nhuận công ty giảm 4.2% chủ yếu là bị trì trệ trong nước, mặc dù đã có dấu hiệu cải thiện  Wal-Mart là thường xuyên bị dư luận chỉ trích là bóc lột và đối xử không tốt đối với nhân viên cũng như chèn ép các nhà cung cấp hàng hóa.  Chiến lược “low prices, always” bộc lộ những điểm không phù hợp với thời đại.  Walmart luôn bị chỉ trích về cái mà người ta gọi là "độc quyền mua", vắt kiệt các nhà cung cấp cho đến khi họ phá sản.  Tuy vậy, cũng với mô hình “chuyển chi phí hoạt động sang phía nhà
  73. 73.  Cơ hội: Quá trình toàn cầu hóa mở ra cơ hội:  Tìm kiếm nhà cung cấp giá rẻ ở nước ngoài-những nơi có chi phí sản xuất thấp  Tiếp cận các thị trường tiềm năng mới, đặc biệt các nước châu Á đông dân  Tuyển dụng được nguồn nhân lực chất lượng từ nhiều nơi  Công nghệ thông tin phát triển như vũ bão giúp quản lý khoa học, tiết kiệm thời gian, chi phí và đạt được hiệu suất công việc cao  Từ năm 2008 đến 2012, số lượng các địa điểm quốc tế tăng gần gấp đội  Công ty gần đây thông báo họ sẽ cấy ghép cửa hàng Apple –mini trong các cửa hàng của riêng mình và Wal – Mart sẽ được hưởng lợi từ sự nổi tiếng của thương hiệu Apple.
  74. 74.  Thách thức  Kinh tế vẫn còn nhiều khó khăn, thu nhập người dân giảm, dẫn đến tiêu dùng  Thị trường có nhiều đối thủ đang hoặc có ý định gia nhập ngành sẽ làm tỷ suất sinh lời giảm  Hoạt động cung cấp cho người tiêu dùng giá thấp nhất dẫn đến sức ép của tỷ suất lợi nhuận  Những báo cáo về hối lộ của Wal – Mart ở Mexico  Sự phản kháng của những nhà bán lẻ, chính quyền địa phương tại nơi WalMart mở cửa hàng  Sự khác biệt về văn hoá các nước với văn hoá mỹ trong cách thức hoạt đông và phục vụ khách hàng của Walmart
  75. 75. Ma trận IFE Yếu tố môi trường bên trong Mức độ quan trọng Hệ số phân loại Số điểm quan trọng Doanh thu lớn 444 tỷ USD 0.07 3 0.21 Nguồn tài chính mạnh mẽ, tự tài trợ 0.07 3 0.21 Hệ thống 10130 cửa hàng khắp thế giới 0.07 3 0.21 4000 trung tâm Forward Loading 0.07 3 0.21 Đứng đầu danh sách Fortune 2011 0.05 2 0.1 Có thế mạnh đặc biệt phục vụ khách hàng mọi lúc mọi nơi qua điện thoại, kênh trực tuyến hay cửa hàng hữu hình 0.06 3 0.18
  76. 76. Ma trận IFE Yếu tố môi trường bên trong Mức độ quan trọng Hệ số phân loại Số điểm quan trọng chiến lược “low prices always” 0.1 4 0.4 Danh tiếng và lòng trung thành của khách hàng. Được mệnh danh là nhà bán lẻ được ưa chuộng nhất 0.07 3 0.21 Có quan hệ chặt chẽ với nhà cung ứng, mua nhiều với giá thấp, chuyển chi phí sang nhà cung ứng 0.06 3 0.18 Sử dụng máy tính để kiểm soát hàng tồn kho, thực hiện chuyển dịch thông tin điện tử đến các nhà cung cấp. 0.08 4 0.32 Đặc biệt, Wal – Mart có hệ thống phân phối rất hiệu quả 0.06 4 0.24
  77. 77. Ma trận IFE Yếu tố môi trường bên trong Mức độ quan trọng Hệ số phân loại Số điểm quan trọng Các nhân viên làm việc hăng say, đồng tâm hiệp lực. 0.05 3 0.15 Qui mô lớn cũng chính là điểm yếu lớn nhất của Wal – Mart. Quy mô lớn gây khó khăn trong việc quản lý, vận hành. 0.03 1 0.03 Văn hóa công ty đề cao việc nhân viên cải thiện bản thân, kỷ luật và lòng trung thành. 0.06 4 0.24 Mức độ luân chuyển nhân viên cao 0.01 3 0.03 Walmart thử nghiệm dịch vụ vận chuyển trong ngày tại một số địa điểm nhằm cạnh tranh với dịch vụ của Amazon và eBay 0.02 3 0.06
  78. 78. Ma trận IFE Yếu tố môi trường bên trong Mức độ quan trọng Hệ số phân loại Số điểm quan trọng Wal-Mart là thường xuyên bị dư luận chỉ trích là bóc lột và đối xử không tốt đối với nhân viên cũng như chèn ép các nhà cung cấp hàng hóa. 0.02 2 0.04 Chiến lược “low prices, always” bộc lộ những điểm không phù hợp với thời đại. 0.02 2 0.04 Walmart bị chỉ trích về cái mà người ta gọi là "độc quyền mua", vắt kiệt các nhà cung cấp cho đến khi họ phá sản. 0.02 3 0.06 Tổng số điểm 1 3.12
  79. 79. Nhận xét Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự thành bại của WalMart là 44 năm thành công với chiến lược “ Low Prices Always”. Yếu tố ít ảnh hưởng đến sự thành bại của WalMart là Mức độ luân chuyển nhân viên cao. Nhà bán lẻ hàng đầu trong việc sử dụng máy tính để kiểm soát hàng tồn kho, thực hiện chuyển dịch thông tin điện tử đến các nhà cung cấp, Wal – Mart có hệ thống phân phối rất hiệu quả, Văn hóa công ty đề cao việc nhân viên cải thiện bản thân, kỷ luật và lòng trung thành. Điểm yếu nhất của WalMart là Qui mô lớn cũng chính là điểm yếu lớn nhất của WalMart. Quy mô lớn gây khó khăn trong việc quản lý, vận hành Với tổng số điểm 3.12 cho thấy môi trường nội bộ của WalMart khá mạnh.
  80. 80. Ma trận EFE Yếu tố môi trường bên ngoài Mức độ quan trọng Hệ số phân loại Số điểm quan trọng Kinh tế vẫn còn nhiều khó khăn, thu nhập người dân giảm, dẫn đến tiêu dùng giảm 0.12 3 0.36 Thị trường có nhiều đối thủ đang hoặc có ý định gia nhập ngành sẽ làm tỷ suất sinh lời giảm 0.15 4 0.6 Hoạt động cung cấp cho người tiêu dùng giá thấp nhất dẫn đến sức ép của tỷ suất lợi nhuận. 0.1 1 0.1 Những báo cáo về hối lộ của Wal – Mart ở Mexico 0.08 2 0.16 Sự phản kháng của những nhà bán lẻ, chính quyền địa phương tại nơi WalMart mở cửa hàng. 0.12 3 0.36
  81. 81. Ma trận EFE Yếu tố môi trường bên ngoài Mức độ quan trọng Hệ số phân loại Số điểm quan trọng Sự khác biệt về văn hoá trong cách thức hoạt đông và phục vụ khách hàng của Walmart. 0.08 2 0.16 Quá trình toàn cầu hóa mở ra cơ hội: Tìm kiếm nhà cung cấp giá rẻ ở nước ngoài-những nơi có chi phí sản xuất thấp; Tiếp cận các thị trường tiềm năng mới, đặc biệt các nước châu Á đông dân; Tuyển dụng được nguồn nhân lực chất lượng từ nhiều nơi 0.16 4 0.64 Công nghệ thông tin phát triển như vũ bão giúp quản lý khoa học, tiết kiệm thời gian, chi phí và đạt được hiệu suất công việc cao 0.12 4 0.48 Apple hợp tác với WalMart 0.07 3 0.21 Tổng số điểm 1 3.07
  82. 82. Nhận xét Yêu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến thành bại của WalMart là Quá trình toàn cầu hóa mở ra cơ hội: • tìm kiếm nhà cung cấp giá rẻ ở nước ngoài-những nơi có chi phí sản xuất thấp • tiếp cận các thị trường tiềm năng mới, đặc biệt các nước châu á đông dân • tuyển dụng được nguồn nhân lực chất lượng từ nhiều nơi Yếu tố ít ảnh hưởng đến thành bại của WalMart là Công ty gần đây thông báo họ sẽ cấy ghép cửa hàng Apple –mini trong các cửa hàng của riêng mình và Wal – Mart sẽ được hưởng lợi từ sự nổi tiếng của thương hiệu Apple. WalMart phản ứng yêu nhất với yếu tố hoạt động cung cấp cho người tiêu dùng giá thấp nhất dẫn đến sức ép của tỷ suất lợi nhuận.
  83. 83. Nhận xét  WalMart phản ứng mạnh nhất với yếu tố Thị trường có nhiều đối thủ đang hoặc có ý định gia nhập ngành sẽ làm tỷ suất sinh lời giảm, quá trình toàn cầu hóa mở ra cơ hội: • Tìm kiếm nhà cung cấp giá rẻ ở nước ngoài-những nơi có chi phí sản xuất thấp • Tiếp cận các thị trường tiềm năng mới, đặc biệt các nước châu á đông dân • Tuyển dụng được nguồn nhân lực chất lượng từ nhiều nơi • Công nghệ thông tin phát triển như vũ bão giúp quản lý khoa học, tiết kiệm thời gian, chi phí và đạt được hiệu suất công việc cao.  Với số điểm 3.07 cho thấy WalMart phản ứng mạnh với các yếu tố môi trường ngoài
  84. 84. •Lập ra các chiến lược: SO, ST, WO và WT • Đánh giá và chọn ra các chiến lược • Đề xuất các chiến lược cho WalMart trong giai đoạn 2013-2016 Ma trận SWOT Ma trận QSPM Đề xuất chiến lược Ma trận SWOT
  85. 85. Kết quả phân tích ma trận QSPM  Qua ma trận QSPM Có 5 chiến lược có điểm cao nhất: • Chiến lược giá huỷ diệt 148 điểm, • Chiến lược phát triển thị trường 146 điểm, • Chiến lược giá rẻ tại các thị trường thu nhập thấp 144 điểm, • Chiến lược kết hợp theo chiều ngang 138 điểm và • Chiến lược thâm nhập thị trường 135 điểm.  Chiến lược hấp dẫn nhất là chiến lược thâm nhấp thị trường 148  Chiến lược ít hấp dẫn nhất là chiến lược R&D 87 điểm
  86. 86. CHIẾN LƯỢC GIÁ HUỶ DIỆT • Tối thiểu hoá chi phí hoạt động thông qua việc hoàn thiện chuỗi cung ứng • Liên kết chặt chẽ với các nhà cung ứng, chuyển chí hoạt động sang nhà cung ứng • Đặt những hợp đồng lớn, đàm phán đưa ra mức giá thấp nhất với nhà cung ứng
  87. 87. CHIẾN LƯỢC GIÁ HUỶ DIỆT  Tìm kiếm các nguồn hàng hoá giá rẻ, chất lượng tốt từ các nước đang phát triển thay vì các hàng hoá trong nước có chất lượng tương đương nhưng gía cả lại cao hơn  Thường xuyên theo dõi giá các mặt hàng của đối thủ cạnh tranh để điều chỉnh mức giá thấp hơn  Sãn sàng chấp nhận thu được ít hơn khi đưa ra mức giá thấp nhất để loại bỏ các đối thủ cạnh tranh
  88. 88. CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG • Thực hiện nghiên cứu thị trường tại các thị trường mới nhiều tiềm năng: Đông Nam Á, Trung Quốc, Châu phi…. • Tìm hiểu về các đối thủ cạnh tranh, văn hoá tiêu dùng, thu nhập của người dân tại trước khi mở hoạt động kinh doanh • Tìm kiếm, hợp tác với các nhà cung ứng lớn ở thị trường địa phương
  89. 89. CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG • Tại các thị trường người dân có thu nhập cao như Nhật Bản, Châu Âu thì nên phát triển các siêu thị lớn sang trọng, hàng hoá chất lượng tốt giá cả cạnh tranh chứ không nhất thiết phải là các mặt hàng giá rẽ, giá thấp nhất. • Có chính sách đãi ngộ tốt đối với người lao động, hợp tác chặt chẽ với công đoàn tại các thị trường Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc…. • Đối với các thị trường người dân có thu nhập thấp thì nên mở các siêu thị có diện tích vừa phải và bán những sản phẩm thiết yếu, hàng tiêu dùng hàng ngày, thời trang không nên Mở các siêu thị lớn bán tất cả các loại hàng hoá như tại Mỹ.
  90. 90. CHIẾN LƯỢC KHÁC BIỆT HOÁ SẢN PHẨM Tạo ra phong cách bán hàng, phong cách phục vụ mang phong cách đặc trưng riêng cho WalMart Phát triển các cửa hàng mang tính sang trọng để đáp ứng nhu cầu mua sắm của tầng lớp có thu nhập cao Bày bán các sản phẩm cao cấp, hàng hiệu chất lượng tốt tại hệ thống cửa hàng sang trọng Mở các trung tâm thương mại lớn, siêu thị sang trọng tại thị trường Châu Âu, Nhật Bản
  91. 91. CHIẾN LƯỢC KẾT HỢP THEO CHIỀU NGANG  Đối với thị trường mà Wal-Mart đã có thế mạnh như Mexico và Mỹ la tinh thì tập trung mua lai toàn bộ công ty của đối thủ, tiếp quản luôn các hoạt động kinh doanh. Các đối thủ ở đây là các nhà bán lẻ có quy mô vừa không thể cạnh tranh với Wal- Mart.  Đối với các thị trường có sự cạnh tranh cao như Nhật Bản, Trung Quốc, Châu Âu thì mua lại một phần công ty của đối thủ để có chỗ đứng trên thị trường, đóng vai trò là cổ đông lớn trong các công ty đó.  Tại các thị trường mới nhiều tiềm năng như Đông Nam Á thì tập trung mua lại các nhà bán lẻ địa phương quy mô vừa.
  92. 92. MỌI THẮC MẮC XIN LIÊN HỆ BÊN DƯỚI (Nhóm trưởng) Nguyễn Tú Dân

×