Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Trường đại học kinh tế quốc dân

629 views

Published on

NEU

Published in: Education
  • Login to see the comments

  • Be the first to like this

Trường đại học kinh tế quốc dân

  1. 1. Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khoa Bất động sản và Kinh tế tài nguyên Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN XÁC NHẬN KẾT QUẢ HỌC TẬP Kính gửi: - Phòng quản lý đào tạo - Khoa Bất động sản và Kinh tế tài nguyên Tên em là: Nguyễn Hải Yến Ngày sinh: 30/09/1989 Sinh viên lớp: KTDC k49 Chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý Địa chính Mã số sinh viên: CQ493278 Hệ đào tạo: Chính quy Để tạo điều kiện thuận lợi cho việc em làm hồ sơ tuyển dụng vào ngân hàng quân đội MB, em làm đơn này kính đề nghị Phòng, Khoa xác nhận kết quả học tập của em như sau: STT TÊN MÔN HỌC ĐƠN VỊ HỌC TRÌNH ĐIỂM BẰNG SỐ BẰNG CHỮ 1 Kinh tế công cộng 4 8.4 Tám phẩy bốn 2 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3 8.1 Tám phẩy một 3 Quản lý Nhà nước về đất đai và nhà ở I 4 9.0 Chín phẩy không 4 Tiếng anh1 4 7.4 Bẩy phẩy tư 5 Anh văn 2 – B2 4 8.2 Tám phẩy hai 6 Kinh tế chính trị 2 4 8.5 Tám phẩy năm 7 Quản lý Nhà nước về kinh tế 3 8.3 Tám phẩy ba 8 Địa chính đại cương 3 7.9 Bẩy phảy chin 9 Vĩ mô 1 4 8.0 Tám phẩy không 10 Kinh tế tài nguyên đất I 4 8.9 Tám phẩy chin 11 Thị trường bất động sản 4 8.8 Tám phẩy tám 12 Kinh tế và quản lý môi trường 4 7.4 Bẩy phẩy tư 13 Kinh tế vi mô 1 4 8.6 Tám phẩy sáu
  2. 2. 14 Đo đạc địa chính 3 9.5 Chín phẩy năm 15 Nguyên lý thống kê 4 6.6 Sáu phẩy sáu 16 Dân số phát triển 3 7.2 Bẩy phẩy hai 17 Anh văn 3 4 6.6 Sáu phẩy sáu 18 Kinh tế vi mô 2 4 6.5 Sáu phẩy năm 19 Lịch sử đảng 4 7.6 Bẩy phây sáu 20 Đăng ký thống kê đất đai 3 7.7 Bẩy phẩy bẩy 21 Kinh tế chính trị 1 4 6.8 Sáu phẩy tám 22 Toán cao cấp 2 4 5.6 Năm phẩy sáu 23 Tài chính tiển tệ 4 7.6 Bẩy phẩy sáu 24 Lịch sử các học thuyết kinh tế 4 6.7 Sáu phẩy bầy 25 Anh văn 4 – B4 6 7.3 Bẩy phẩy ba 26 Kinh tế lượng 4 7.0 Bẩy phẩy không 27 Triết học 1 3 6.9 Sáu phẩy chin 28 Triết học 2 3 8.3 Tám phẩy ba 29 Kinh tế đô thị 3 7.2 Bẩy phẩy hai 30 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 5.9 Năm phẩy chin 31 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4 7.9 Bẩy phẩy chin 32 Tin đại cương 4 6.6 Sáu phẩy sáu 33 Kinh tế phát triển 4 7.4 Bẩy phẩy tư 34 Điều tra xã hội học 3 6.1 Sáu phẩy một 35 Xã hội học 3 6.3 Sáu phẩy ba 36 Pháp luật đại cương 3 7.4 Bẩy phẩy tư 37 Kinh tế vĩ mô 2 4 6.3 Sáu phẩy ba 38 Quy hoạch sử dụng đất 3 8.8 Tám phẩy tám 39 Nguyên lý kế toán 3 9.6 Chín phẩy sáu 40 Toán cao cấp 1 3 7.2 Bẩy phẩy hai 41 Lịch sử kinh tế quốc dân 3 7.2 Bẩy phẩy hai 42 Lý thuyết xác suất thống kê 4 8.2 Tám phẩy hai Tổng 153

×