Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Mornitor

CTG_Hue

  • Login to see the comments

Mornitor

  1. 1. CCTTGG MONITORING SẢN KHOA BS. Bạch Ngõ
  2. 2. Cardiotocography CARDIO TOCO GRAPHY TIM SẢN KHOA CCTTGG LLÀÀ GGÌÌ?? CHUYỂN DẠ SỰ GHI LẠI NHỊP TIM THAI HOẠT ĐỘNG CƠ TỬ CUNG TOCOLOGIST OBSTETRICIAN
  3. 3. CChhỉỉ đđịịnnhh tthheeoo ddõõii CCTTGG??
  4. 4. KKhhááii nniiệệmm ccơơ bbảảnn
  5. 5. CCTTGG
  6. 6. NNhhịịpp ttiimm tthhaaii ccơơ bbảảnn
  7. 7. 120 – 160 lần/phút : 32 – 42 tuần Cao hơn khi chưa đủ tháng 100 – 120 lần/phút : sau 42 tuần NNhhịịpp ttiimm tthhaaii ccơơ bbảảnn
  8. 8. Nhịp nhanh nghi ngờ: 160 – 180 l/p Nhịp nhanh: > 180 l/p, >10 phút NNhhịịpp nnhhaannhh Nguyên nhân -Mẹ sốt, cường giáp -Nhiễm trùng thai, ối -Thai thiếu OXY -Gây tê ngoài màng cứng
  9. 9. Nhịp chậm nghi ngờ: 120 – 100 l/p Nhịp chậm: < 100 l/p NNhhịịpp cchhậậmm Nguyên nhân 1.Mẹ dùng thuốc CHA 2.Mẹ tụt HA, choáng, co giật 3.Ghi nhịp mẹ 4.Thai già tháng 5.Chèn ép rốn 6.RL tim thai 7.Cơ TC co quá mức
  10. 10. Được tính bằng khoảng cách giữa 2 đường tưởng tượng đi qua ◦ Điểm tần số tim thai cao nhất ◦ Điểm tần số tim thai thấp nhất DDaaoo đđộộnngg nnộộii ttạạii
  11. 11. DDaaoo đđộộnngg nnộộii ttạạii
  12. 12. 5 -15 nhịp / phút trong thai kỳ 5 – 25 nhịp / phút khi chuyển dạ và đẻ DDaaoo đđộộnngg nnộộii ttạạii
  13. 13. Loại 0: < 5 nhịp/phút Loại 1: 5 – 10 nhịp/phút Loại 2: 10 – 25 nhịp/phút Loại 3: > 25nhịp/phút Loại 0 -1 có GIÁ TRỊ TIÊN LƯỢNG THAI SUY, phân biệt THAI NGỦ: không quá 40 phút  đánh thức kiểm tra Loại 3 biểu hiện thai bị kích thích DDaaoo đđộộnngg nnộộii ttạạii
  14. 14. DDaaoo đđộộnngg nnộộii ttạạii
  15. 15.  tần số tim 15 nhịp/phút, ít nhất 15 giây Là dấu báo hiệu thai khỏe mạnh NNhhịịpp ttăănngg
  16. 16. tần số tim thai > 15 nhịp/phút, 10 giây DIP I Nhịp giảm sớm DIP II Nhịp giảm muộn DIP III Nhịp giảm biến đổi TIÊN LƯỢNG THAI SUY / CHÈN ÉP NNhhịịpp ggiiảảmm
  17. 17. -Đồng nhất, liên tục -Xuất hiện ngay khi có cơn co -Do CHÈN ÉP ĐẦU NNhhịịpp ggiiảảmm ssớớmm -- DDIIPP II
  18. 18. -Đồng nhất, liên tục -Xuất hiện CHẬM (30’’) so với cơn co -Do cung cấp OXY, thai kém phát triển -Kèm theo NHIỄM TOAN NNhhịịpp ggiiảảmm mmuuộộnn –– DDIIPP IIII
  19. 19. -Không đồng nhất về HÌNH DẠNG, XUẤT HIỆN, THỜI GIAN, BIÊN ĐỘ -Do CHÈN ÉP RỐN NNhhịịpp ggiiảảmm bbiiếếnn đđổổii –– DDIIPP IIIIII
  20. 20. DIP I DIP II DIP III HÌNH DẠNG THỜI GIAN BIÊN ĐỘ ĐỒNG NHẤT ĐỒNG NHẤT PPHHÂÂNN BBIIỆỆTT NNHHỊỊPP GGIIẢẢMM KHÔNG ĐỒNG NHẤT XUẤT HIỆN SỚM CÙNG CƠN CO MUỘN (30’’) SAU CƠN CO THAY ĐỔI NGUYÊN NHÂN CHÈN ÉP ĐẦU GIẢM CẤP OXY THAI KÉM CHÈN ÉP RỐN
  21. 21. 60 (mmHg) x 4 (cơn/10’) = 240 Monté video CCƠƠNN CCOO TTỬỬ CCUUNNGG TRƯƠNG LỰC CƠ BẢN 20 mmHg 60 mmHg 3 phut
  22. 22. 1. Nhịp tim thai cơ bản là bao nhiêu? 2. Dao động nội tại như thế nào? 3. Có nhịp giảm không? Nếu có thì loại nào? 4. Hoạt động cơn co tử cung như thế nào? 5. Những nguyên nhân nào có thể gây ra bất thường này? 6. Điều trị/can thiệp như thế nào? TTrrảả llờờii ccáácc ccââuu hhỏỏii!!
  23. 23. Nhịp cơ bản 120 – 160 lần / phút Dao động nội tại bình thường, 5 – 25 n/p Có nhịp tăng rãi rác Không có nhịp giảm TThhếế nnààoo llàà nnhhịịpp ttiimm tthhaaii bbììnnhh tthhưườờnngg??

×