Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Sốc mất máu
Bệnh án lâm sàng
 Nam 55 tuổi
 Ghép phổi trái
 Giờ thứ 5 : kích động rồi ngủ gà
 HA tâm thu dao động 75 - 100 mmHg
 T...
Sốc mất máu
 Biết nghĩ đến nó !
 Khôi phục thể tích tuần hoàn
 Xác định và điều trị nguyên nhân
 «Người ta không chết ...
Triệu chứng học lâm sàng
Phân loại sốc chảy máu
Bù Nhẹ Vừa Nặng
Mất máu (ml)  1000 1000-1500 1500-200 > 2000
Tần số tim (...
Các đặc điểm lâm sàng của sốc chảy máu
Hệ thống Giai đoạn đầu Giai đoạn tiến triển
của sốc của sốc
TKTW Tâm thần biến đổi ...
Bệnh nguyên của sốc mất máu
Nguyên nhân Bệnh lý
Bộ máy tiêu hóa Chảy máu tiêu hóa cao (loét dạ dày tá
tràng, vỡ varices, v...
Các khó khăn về chẩn đoán (1)
Trong trường hợp không có chảy máu ra ngoài
và trong bối cảnh chấn thương, phải gợi ý :
Vỡ l...
Các khó khăn về chẩn đoán ( 2)
Trong trường hợp không có chảy máu ra ngoài và
trong bối cảnh không chấn thương, phải gợi ý...
Các dấu hiệu nặng của sốc mất máu
1 – Nhịp tim chậm đảo ngược
2 – Toan máu lactic
3 – Tụt huyết áp kéo dài (> 30 phút )
4 ...
Sinh lý bệnh
Các mô hình thực nghiệm
MÔ HÌNH ĐẦU TIÊN CỦA SỐC MẤT MÁU
1 - Hémorragie
d’importance croissante
Phase 1, sympatho-excitatrice
Phase 2, sympatho-in...
Sympatho-excitatrice
2 – Mất máu để đạt một
mức HA định trước,sau
đó truyển lại máu
(mô hình của WIGGERS)
Trở lại bình thư...
Sinh lý bệnh
Các mô hình thực nghiệm
Đáp ứng huyết động
Tái phân bố mạch máu lúc ban đầu
TÁI PHÂN BỐ MẠCH MÁU
Phase 1, kích thích giao cảm
Huyết áp (mmHg)
Mất máu ( % lượng máu )
- Vận hành hệ thống thần kinh tự...
TÁI PHÂN BỐ MẠCH MÁU
Phase 2, ức chế giao cảm
Pression artérielle mmHg
Hémorragie ( % MS )
- Xảy ra với mất máu đạt tới 30...
Sinh lý bệnh
Các mô hình thực nghiệm
Đáp ứng huyết động
Tái phân bố mạch máu lúc ban đầu
Ảnh hưởng « thời gian sốc »
TÁC DỤNG CỦA TRUYỀN MÁU NGAY LẬP TỨC
TRÊN HUYẾT ÁP
Schlumberger et al, Br J Anaesth, 74, 42, 1995
Máu mất (ml/kg)
HAtrungb...
TÁC DỤNG CỦA TRUYỀN MÁU MUỘN
TRÊN HUYẾT ÁP
Schlumberger et al, Br J Anaesth, 74, 42, 1995
Truyền xong máu, HA vẫn thấp
Máu...
ẢNH HƯỞNG CỦA GÂY MÊ TOÀN THỂ
Anesthésie
Dưới gây mê toàn thể, phase kích thích giao cảm bị xóa bỏ
và huyết áp tụt tỷ lệ t...
Sinh lý bệnh
Đáp ứng huyết động
La redistribution vasculaire initiale
L’effet « durée du choc »
L’effet de l ’anesthésie
V...
VẬN CHUYỂN DỊCH
Co mạch giao cảm
Dịch kẽ chuyển vào khoang huyết tương
áp lực thủy tĩnh mao mạch
HEMATOCRIT
300 ml máu ~ 3...
ỨC CHẾ MIỄN DỊCH
ức chế các chức năng tế bào lympho
Thường nhiễm trùng thứ phát
ở những bệnh nhân
đa chấn thương
các chức ...
Điều trị
Critical Care, 2007
Can thiệp ngay lập tức
***
Các bệnh nhân bị sốc mất máu và
có nguồn chảy máu phải được kiểm soát mất máu ngay
trừ phi các ...
Hematocrit
***
Không nên dùng những số đo hematocrit riêng lẻ
làm chỉ dẫn xét nghiệm cho mất máu
Mổ kiểm soát tổn thương
***
Nên mổ kiểm soát tổn thương ở những bệnh nhân
chấn thương nặng có sốc mất máu nặng, có dấu hiệ...
Ngay cả ở
chấn thương
sọ não
Bickell, New England,
1996
HA tâm thu < 90 mmHg
Cochrane, 2003 ?
Bù dịch
Gợi ý dùng dịch tinh thể đầu tiên
Đông máu …
 Huyết thanh tươi đông lạnh nếu bệnh lý
đông máu: 10 - 15 ml/ kg (có thể nhắc lại)
 Tiểu cầu > 50 000 106/L
...
Đông máu…
 Yếu tố VII hoạt hóa ? Boffard KD, J Trauma, 2005
Đông máu…
 PPSB nếu quá liều thuốc kháng vitamin K
 Antithrombine 3 : non
 Thuốc chống tiêu sợi huyết : ?
Catecholamine
 Khi nào : ?
 Thuốc nào ? Nên là Noradrénaline
 Chú ý lúc khởi mê
Soc mat mau 1(ag)
Soc mat mau 1(ag)
Soc mat mau 1(ag)
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Soc mat mau 1(ag)

Tài liệu lớp học châu âu - chiaseykhoa.com

  • Be the first to comment

Soc mat mau 1(ag)

  1. 1. Sốc mất máu
  2. 2. Bệnh án lâm sàng  Nam 55 tuổi  Ghép phổi trái  Giờ thứ 5 : kích động rồi ngủ gà  HA tâm thu dao động 75 - 100 mmHg  Tần số tim : 115 mmHg ; Hg : 9,5 g/L  Tần số thở : 32 / minute ?
  3. 3. Sốc mất máu  Biết nghĩ đến nó !  Khôi phục thể tích tuần hoàn  Xác định và điều trị nguyên nhân  «Người ta không chết vì thiếu máu mà chết vì thiếu thể tích tuần hoàn»
  4. 4. Triệu chứng học lâm sàng Phân loại sốc chảy máu Bù Nhẹ Vừa Nặng Mất máu (ml)  1000 1000-1500 1500-200 > 2000 Tần số tim (nhịp/phút) < 100 > 100 > 120 > 140 Huyết áp B/thường Thay đổi tư thế Giảm rõ Giảm đáng kể Hồi sắc mao mạch B/thường Có thể chậm Thường chậm Luôn chậm Hô hấp B/thường Tăng nhẹ Thở hơi nhanh Thở nhanh rõ: Xẹp phổi Nước tiểu (ml/giờ) > 30 20 - 30 5 - 20 Vô niệu Tình trạng tâm thần B/thường Kích động Lẫn lộn Thờ ơ hoặc kích động Mất cảm giác
  5. 5. Các đặc điểm lâm sàng của sốc chảy máu Hệ thống Giai đoạn đầu Giai đoạn tiến triển của sốc của sốc TKTW Tâm thần biến đổi Mất cảm giác Tim Tim nhanh Suy tim Tụt HA tư thế Loạn nhịp, tụt HA Thận Đái ít Vô niệu Hô hấp Thở nhanh Thở nhanh, suy thở Gan Không thay đổi gì Suy gan Tiêu hóa Không thay đổi gì Chảy máu niêm mạc Huyết học Thiếu máu Đông máu Chuyển hóa Không thay đổi gì Toan máu, hạ Ca++, hạ Mg++ máu
  6. 6. Bệnh nguyên của sốc mất máu Nguyên nhân Bệnh lý Bộ máy tiêu hóa Chảy máu tiêu hóa cao (loét dạ dày tá tràng, vỡ varices, viêm dạ dày cấp) Chảy máu tiêu hóa thấp (trĩ, ung thư trực tràng đại tràng, túi thừa đại tràng) Chấn thương Vết thương ngoài, vết thương mạch máu lớn, vỡ tạng đặc Sản phụ khoa Rau tiền đạo, đờ tử cung, máu tụ sau bánh rau, chửa ngoài tử cung Bộ máy hô hấp Ung thư phế quản phổi, giãn phế quản, nấm, lao, tắc mạch phổi Phình động mạch chủ Bệnh lý đông máu Quá liều thuốc chống đông
  7. 7. Các khó khăn về chẩn đoán (1) Trong trường hợp không có chảy máu ra ngoài và trong bối cảnh chấn thương, phải gợi ý : Vỡ lách Vết thương gan Tràn máu ổ bụng Vết thương mạc treo Gãy xương đùi Máu tụ sau phúc mạc Vỡ cột sống lưng Vỡ khung chậu Tràn máu màng phổi ồ ạt Vỡ ĐM chủ Đụng giập phổi Xquang phổi thẳng Siêu âm bụng Chụp bụng không chuẩn bị thẳng + nghiêng
  8. 8. Các khó khăn về chẩn đoán ( 2) Trong trường hợp không có chảy máu ra ngoài và trong bối cảnh không chấn thương, phải gợi ý : Chảy máu tiêu hóa Loét tá tràng Bệnh ruột non và đại tràng Soi ống mềm - Soi đại tràng Bilan đông máu ( INR và aPTT ) CT scan Ỉa phân đen chậm Tai biến thuốc chống đông Máu tụ sau phúc mạc Máu tụ cơ thảng to
  9. 9. Các dấu hiệu nặng của sốc mất máu 1 – Nhịp tim chậm đảo ngược 2 – Toan máu lactic 3 – Tụt huyết áp kéo dài (> 30 phút ) 4 – Suy đa tạng : - suy tim có thể hồi phục - liệt mạch cần đến Noradrénaline - hội chứng ARDS - suy thận cấp thực thể - thẩm lậu vi khuẩn
  10. 10. Sinh lý bệnh Các mô hình thực nghiệm
  11. 11. MÔ HÌNH ĐẦU TIÊN CỦA SỐC MẤT MÁU 1 - Hémorragie d’importance croissante Phase 1, sympatho-excitatrice Phase 2, sympatho-inhibitrice MẤT MÁU (% lượng máu) 1 Mất máu lượng tăng dần HUYẾT ÁP (mmHg) Phase 1: Kích thích giao cảm Pha 2: Ức chế giao cảm
  12. 12. Sympatho-excitatrice 2 – Mất máu để đạt một mức HA định trước,sau đó truyển lại máu (mô hình của WIGGERS) Trở lại bình thường sau khi truyền máu : sốc Hồi phục Tụt huyết áp sau truyền máu : sốc Không hồi phục R I MÔ HÌNH THỨ HAI CỦA SỐC MẤT MÁU MẤT MÁU (% lượng máu) HUYẾT ÁP (mmHg)
  13. 13. Sinh lý bệnh Các mô hình thực nghiệm Đáp ứng huyết động Tái phân bố mạch máu lúc ban đầu
  14. 14. TÁI PHÂN BỐ MẠCH MÁU Phase 1, kích thích giao cảm Huyết áp (mmHg) Mất máu ( % lượng máu ) - Vận hành hệ thống thần kinh tự động giao cảm (Noardrenalin) và hệ thống Rénine- Angiotensine - Tái phân bố lưu lượng máu về tim và não - Co mạch cơ - da, tạng và thận
  15. 15. TÁI PHÂN BỐ MẠCH MÁU Phase 2, ức chế giao cảm Pression artérielle mmHg Hémorragie ( % MS ) - Xảy ra với mất máu đạt tới 30 - 50 % lượng máu - Tụt huyết áp có thể kèm theo chậm nhịp tim do giải phóng trương lực dây phế vị Liệt giao cảm trung tâm và giãn mạch ngoại vi
  16. 16. Sinh lý bệnh Các mô hình thực nghiệm Đáp ứng huyết động Tái phân bố mạch máu lúc ban đầu Ảnh hưởng « thời gian sốc »
  17. 17. TÁC DỤNG CỦA TRUYỀN MÁU NGAY LẬP TỨC TRÊN HUYẾT ÁP Schlumberger et al, Br J Anaesth, 74, 42, 1995 Máu mất (ml/kg) HAtrungbình(mmHg)
  18. 18. TÁC DỤNG CỦA TRUYỀN MÁU MUỘN TRÊN HUYẾT ÁP Schlumberger et al, Br J Anaesth, 74, 42, 1995 Truyền xong máu, HA vẫn thấp Máu mất (ml/kg) HAtrungbình(mmHg)
  19. 19. ẢNH HƯỞNG CỦA GÂY MÊ TOÀN THỂ Anesthésie Dưới gây mê toàn thể, phase kích thích giao cảm bị xóa bỏ và huyết áp tụt tỷ lệ thuận với mất máu. Vatner, NEJM, 293, 970, 1975 Máu mất (ml/kg) HAtrungbình(mmHg) Tỉnh Gây mê
  20. 20. Sinh lý bệnh Đáp ứng huyết động La redistribution vasculaire initiale L’effet « durée du choc » L’effet de l ’anesthésie Vận chuyển dịch La dépression immunitaire
  21. 21. VẬN CHUYỂN DỊCH Co mạch giao cảm Dịch kẽ chuyển vào khoang huyết tương áp lực thủy tĩnh mao mạch HEMATOCRIT 300 ml máu ~ 3% Hte
  22. 22. ỨC CHẾ MIỄN DỊCH ức chế các chức năng tế bào lympho Thường nhiễm trùng thứ phát ở những bệnh nhân đa chấn thương các chức năng thực bào của đại thực bào các chức năng trình diện của các kháng nguyên
  23. 23. Điều trị Critical Care, 2007
  24. 24. Can thiệp ngay lập tức *** Các bệnh nhân bị sốc mất máu và có nguồn chảy máu phải được kiểm soát mất máu ngay trừ phi các biện pháp hồi sức ban đầu thành công
  25. 25. Hematocrit *** Không nên dùng những số đo hematocrit riêng lẻ làm chỉ dẫn xét nghiệm cho mất máu
  26. 26. Mổ kiểm soát tổn thương *** Nên mổ kiểm soát tổn thương ở những bệnh nhân chấn thương nặng có sốc mất máu nặng, có dấu hiệu đang mất máu và bệnh đông máu, hạ thân nhiệt, toan máu, tổn thương giải phẫu lớn không tiếp cận được, cần các thủ thuật mất nhiều thời gian hoặc kèm theo chấn thương lớn ngoài bụng.
  27. 27. Ngay cả ở chấn thương sọ não Bickell, New England, 1996 HA tâm thu < 90 mmHg Cochrane, 2003 ?
  28. 28. Bù dịch Gợi ý dùng dịch tinh thể đầu tiên
  29. 29. Đông máu …  Huyết thanh tươi đông lạnh nếu bệnh lý đông máu: 10 - 15 ml/ kg (có thể nhắc lại)  Tiểu cầu > 50 000 106/L  Fibrinogene > 1 g/L Hiệu quả lâm sàng của huyết thanh tươi đông lạnh chưa được chứng minh rộng rãi
  30. 30. Đông máu…  Yếu tố VII hoạt hóa ? Boffard KD, J Trauma, 2005
  31. 31. Đông máu…  PPSB nếu quá liều thuốc kháng vitamin K  Antithrombine 3 : non  Thuốc chống tiêu sợi huyết : ?
  32. 32. Catecholamine  Khi nào : ?  Thuốc nào ? Nên là Noradrénaline  Chú ý lúc khởi mê

×