Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

May dieu tri noi nha tich hop morita cong ty anh em phan phoi

Hướng dẫn sử dụng và khai thác máy điều trị nội nha tích hợp Morita trong điều trị tủy.

  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

May dieu tri noi nha tich hop morita cong ty anh em phan phoi

  1. 1. Tri Auto ZX2 Đào tạo thực hành J. MORITA MFG. CORP. 680 Higashihama Minami-cho Fushimi-ku Kyoto-shi Kyoto 612-8533 Japan
  2. 2. 3. Thân xoay khuỷu – gập góc 290 độ2. Đầu điện cực 6. Pin Li-ion 5. Màn hình LCD 4. Nút mở tắt 7. Lỗ cắm máy định vị chóp 8. Cổng sạc 1. Đầu khuỷu 1- 1 .Tổng quan về sản phẩm:
  3. 3. Cách sử dụng cơ bản 1- 1 .Tổng quan về sản phẩm Ấn vào nút này để mở
  4. 4. Cách sử dụng cơ bản 1- 1 .Tổng quan về sản phẩm Ấn giữ nút S và ấn nút chính để tắt
  5. 5. Cách sử dụng cơ bản 1- 1 .Tổng quan về sản phẩm Nhấn “<” hoặc “>” để chuyển phương thức
  6. 6. Cách sử dụng cơ bản 1- 1 .Tổng quan về sản phẩm Thân xoay khuỷu
  7. 7. Cài đặt trị số mặc định 1- 1 .Tổng quan về sản phẩm Bộ nhớ Các ứng dụng Chế độ vận hành m1 • Đo chiều dài ống tủy EMR m2 • Tạo dạng phần trên của ống tủy • Làm loe phần cổ • Mở lối vào CW m3 Dành cho ông tủy bình thường • Thăm dò ống tủy • Tạo đường trượt OGP m4 Dành cho ống tủy bình thường • Làm rộng và tạo dạng ống tủy OTR m5 Dành cho ống tủy phức tạp • Thăm dò ống tủy • Tạo đường trượt OGP m6 Dành cho ống tủy phức tạp • Tạo đường trượt OGP m7 Dành cho ống tủy phức tạp • Làm rộng và tạo dạng ống tủy OTR m 8 • Bơm rửa và loại bỏ Canxi Hydroxit,... CCW
  8. 8. Ống tuỷ bình thường (m1-m4) 1- 1 .Tổng quan về sản phẩm Bộ nhớ Các ứng dụng Chế độ vận hành m1 • Đo chiều dài ống tuỷ EMR m2 • Tạo dạng phần trên của ống tuỷ • Làm loe phần cổ • Mở lối vào CW m3 Dành cho ống tuỷ bình thường • Thăm dò ống tuỷ • Tạo đường trượt OGP m4 Dành cho ống tuỷ bình thường • Làm rộng và tạo dạng ống tuỷ OTR m5 Dành cho ống tuỷ phức tạp • Thăm dò ống tuỷ • Tạo đường trượt OGP m6 Dành cho ống tuỷ phức tạp • Tạo đường trượt OGP m7 Dành cho ống tuỷ phức tạp • Làm rộng và tạo dạng ống tuỷ OTR m 8 • Bơm rửa và loại bỏ Canxi hydroxit... CCW
  9. 9. Ống tủy phức tạp (m1, m5-m7) 1- 1 .Tổng quan về sản phẩm Bộ nhớ Các ứng dụng Chế độ vận hành m1 • Đo chiều dài ống tuỷ EMR m2 • Tạo dạng phần trên của ống tuỷ • Làm loe phần cổ • Mở lối vào CW m3 Dành cho ống tuỷ bình thường • Thăm dò ống tuỷ • Tạo đường trượt OGP m4 Dành cho ống tuỷ bình thường • Làm rộng và tạo dạng ống tuỷ OTR m5 Dành cho ống tuỷ phức tạp • Thăm dò ống tuỷ • Tạo đường trượt OGP m6 Dành cho ống tuỷ phức tạp • Tạo đường trượt OGP m7 Dành cho ống tuỷ phức tạp • Làm rộng và tạo dạng ống tuỷ OTR m 8 • Bơm rửa và loại bỏ Canxi hydroxit... CCW
  10. 10. ・ OAS   Khi đầu trâm chạm đến một điểm nhất định thì nó sẽ đảo chiều nhẹ sau đó ngừng lại.  → Cây trâm không bị mắc kẹt và có thể lấy ra dễ dàng 2 - 1 .OAS ( Điểm dừng tối ưu vùng chóp)
  11. 11. Dùng khối nhựa thử nghiệm nội nha có thước đo. 2 - 2 .Thực hành OAS Bước 1. Cho nước muối sinh lý vào đến vạch đỏ ▽
  12. 12. 2 - 2 .Thực hành OAS Bước 2. Cho nước muối vào thành ống tủy đến khi nước dâng lên một ít Dùng khối nhựa thử nghiệm nội nha có thước đo
  13. 13. 2 - 2 .Thực hành OAS Dùng khối nhựa thử nghiệm nội nha có thước đo Bước 3. Loại bỏ bọt bằng kim hoặc trâm
  14. 14. 2 - 2 .Thực hành OAS Bước 4. Gắn trâm số 10 vào TriAutoZX2 Bước 5. Mã M1: Ước lượng ống tủy Bước 6. Mã M3: Đưa trâm vào ống tủy -> Kiểm tra trâm dừng xoay khi đến chóp và xoay ngược một chút Dùng khối nhựa thử nghiệm nội nha có thước đo
  15. 15. OGP được dùng cho… 3 - 1 .OGP ( Đường trượt tối ưu) ・ Thâm nhập (Thăm dò) ・ Đường trượt (làm rộng sơ bộ) ・ Tạo dạng ống tủy (làm rộng) Dễ dàng, nhanh chóng và an toàn
  16. 16. ①Khoét Dũa Xoay lắc watch-winding Xoay và kéo Cân bằng lực② ③ ④ ⑤ Kéo Chuyển động của trâm theo đường trượt và sự thâm nhập (trong trường hợp dùng trâm tay) 3 - 1 .OGP ( Đường trượt tối ưu) Đẩy & Kéo
  17. 17. Đẩy & Kéo Kéo 3 - 1 .OGP ( Đường trượt tối ưu) Bác sĩ chỉ cần đẩy và kéo ①Khoét Dũa Xoay lắc watch-winding Xoay và kéo Cân bằng lực② ③ ④ ⑤
  18. 18. Cơ chế của OGP 3 - 1 .OGP ( Đường trượt tối ưu) Độ xoay ngược lớn hơn xoay tới →giảm nguy cơ gãy trâm     Xoay tới180° Xoay tới180° Xoay ngược180° Xoay ngược270°
  19. 19. Tránh làm thẳng ổng tủy cong: Sự vận hành 3 - 1 .OGP ( Đường trượt tối ưu)
  20. 20. Hình dáng ống tủy được duy trì Nguyên thủy Xoay liên tục OGP Lợi ích của OPG 3 - 1 .OGP ( Đường trượt tối ưu)
  21. 21. Kéo lui một chútĐẩy nhẹ Đẩy với một lực khoảng 100g trong vài giây. Và rút lại một ít. Với OGP, bạn không cần phải lo lắng về những chống chỉ định như khi xoay theo chiều kim đồng hồ thông thường. Mẹo khi chuyển động dạng chim mổ 3 - 2 . Thực hành OGP ( Đường trượt tối ưu) Lặp lại
  22. 22. 3 - 2 .Thực hành OGP ( Đường trượt tối ưu) Bước 1. Cài đặt m3 và xoay trâm ( số 20, độ thuôn .02) theo đường trượt Bước 2. Thay trâm (số 25, độ thuôn .04) theo đường trượt (tạo dạng) ※ Tự xoay bằng tay trong trường hợp chế độ tự động không hoạt động hay khi sử dụng khối không có thước đo Dùng khối nhựa thử nghiệm nội nha có thước đo
  23. 23. 4 - 1 .OTR ( Mô-men xoắn ngược tối ưu) Được sử dụng để làm rộng ống tủy Chuyển động dạng chim mổ (chuyển động lên xuống) là điều then chốt để trâm đi xuống
  24. 24. Cơ chế OTR 4 - 1 .OTR ( Mô-men xoắn ngược tối ưu) Khi lực xoắn đạt đến giá trị nhất định, mô-tơ sẽ thực hiện lặp lại việc xoay tới và lui để tạo dạng ống tủy hiệu quả khi cố gắng đưa trâm đi xuống Chuyển động lên xuống phù hợp Xoay tới: 180 độ Xoay lui: 90 độ Xoay tới: 180 độ Xoay lui: 90 độ Xoay tới: 180 độ Xoay lui: 90 độ Xoay tới: 180 độ Xoay lui: 90 độ
  25. 25. *Kéo lên khi bắt đầu xoay ngược *Đảm bảo cho việc làm sạch ống tủy và trâm sau mỗi 3 lần chuyển động OTR Quá mức Quá nhẹ Lực xoắn Đẩy nhẹ Kéo nhanh Mẹo khi chuyển động dạng chim mổ 4 - 1 .OTR ( Mô-men xoắn ngược tối ưu) Đảo chiều Đảo chiều Đẩy nhẹ Đẩy nhẹKéo nhanh
  26. 26. Dùng khối nhựa thử nghiệm nội nha có thước đo 4- 2 . Thực hành OTR ( Mô-men xoắn ngược tối ưu) Bước 1. M3: đường trượt tạo dạng dùng trâm số 20, độ thuôn .02 Bước 2. M4: đảo ngược lực Torque tối ưu tạo dạng dùng trâm số 25, độ thuôn .04, sau đó dùng số 35, độ thuôn .04 • Nếu chế độ tự động không hoạt động, cần thêm nước muối sinh lý vào thời điểm thích hợp hoặc khởi động bằng tay. • Nếu không lấy sạch phần bột vụn, ống tủy chân răng có thể bị tắt • Điều quan trọng là phải bắt đầu động tác cú mổ (chuyển động lên xuống) ngay khi có chuyển động xoay ngược và tiếng click.
  27. 27. Đưa trâm vào nhẹ nhàng Di chuyển tối thiểu: chỉ khoảng 1 mm Kéo trâm ra nhanh chóng: khi bắt đầu xoay ngược. Làm sạch: phần bột vụn dính trên trâm Làm sạch: Giảm thiểu lượng mảnh vụn bên trong ống tuỷ Ngăn ngừa đau sau điều trị 5 . Tóm lược
  28. 28. Sự thâm nhập Tránh gãy trâm Thời gian điều trị Duy trì hình dạng ống tuỷ Tránh tạo khấc        Duy trì chóp Tiên lượng tốt Tri Auto ZX2 sẽ giúp bạn: 5 . Tóm lược →OGP →OGP  &  OTR   →OGP  &  OTR →OGP  &  OTR →OGP  &  OTR →OAS →OGP  &  OTR  &  O
  29. 29. Viết tắt • OAS: Optimum Apical Stop: Điểm dừng tối ưu vùng chóp • OGP: Optimum Glide Path: Đường trượt tối ưu • OTR: Optimum Torque Reverse: Mô-men xoắn ngược tối ưu (Lực Torque xoay ngược tối ưu)

    Be the first to comment

Hướng dẫn sử dụng và khai thác máy điều trị nội nha tích hợp Morita trong điều trị tủy.

Views

Total views

5

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

1

Actions

Downloads

0

Shares

0

Comments

0

Likes

0

×