Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

of

Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 1 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 2 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 3 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 4 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 5 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 6 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 7 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 8 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 9 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 10 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 11 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 12 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 13 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 14 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 15 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 16 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 17 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 18 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 19 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 20 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 21 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 22 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 23 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 24 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 25 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 26 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 27 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 28 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 29 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 30 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 31 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 32 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 33 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 34 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 35 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 36 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 37 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 38 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 39 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 40 Appendicitis - CTUMP Y4 Slide 41
Upcoming SlideShare
What to Upload to SlideShare
Next
Download to read offline and view in fullscreen.

3 Likes

Share

Download to read offline

Appendicitis - CTUMP Y4

Download to read offline

Đôi nét về viêm ruột thừa

Related Audiobooks

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Appendicitis - CTUMP Y4

  1. 1. Giải phẫu – Mô phôi Theo y văn kể ghi chép lại, thì ruột thừa được xem là một phần của cơ thể, được phát hiện vào khoảng năm 1500 Tuy nhiên đến nay chức năng của ruột thừa vẫn chưa được hiểu rõ Ngày nay, các bác sĩ cho rằng ruột thừa có thể bị bệnh, đặc biệt là viêm
  2. 2. Giải phẫu – Mô phôi • Ruột thừa phát triển từ ruột giữa, như một túi nhô ra của manh tràng • Từ tuần thai thứ 8 • Ruột thừa dài ra, dạng ống khi xoay quanh manh tràng, và khu trú ở ¼ bụng dưới (P)
  3. 3. • Niêm mạc giống với ruột già, biểu mô trụ đơn • Tế bào thần kinh – nội tiết, tế bào đày tiết nhầy phủ bên thành cấu trúc ống • Mô lympho ở dưới niêm mạc => Vai trò miễn dịch ruột thừa? Giải phẫu – Mô phôi
  4. 4. Giải phẫu – Mô phôi • Ruột thừa nằm ở manh tràng, lỗ ruột thừa các van hồi – mang tràng # 2cm • Lỗ ruột thừa đôi khi có các màng niêm mạc dạnh hình bán nguyệt , tạo hình như một cái van đó là Van Gerlach
  5. 5. • Cơ quan từ ruột giữa, nên được cấp máu bởi ĐM mạch treo tràng trên. • ĐMMTTT  nhánh hồi kết tràng  Các ĐM ruột thừa ( màng treo ruột thừa ) • Màng treo ruột thừa còn bao gồm hệ bạch huyết của ruột thừa, dẫn về hạch hồi – manh tràng. Giải phẫu – Mô phôi
  6. 6. • Chiều dài ruột thừa từ 5 – 35 cm,trung bình : 9 cm ( theo Sasbiton 20th), d = 7 - 8 mm • Vị trí ruột thừa được xác định chính xác bằng nơi hội tụ của 3 dải cơ dọc, và nâng gốc ruột thừa tại đây. Tuy nhiên, đầu tận lại có nhiều vị trí, làm thay đổi vị trị của ruột thừa. Giải phẫu – Mô phôi
  7. 7. • Dựa vào ví trị gốc ruột thừa mà ta có : RT sau manh tràng ( trong phúc mạc ) # 60% RT ở tiểu khung # 30% RT ở sau phúc mạc # 7 - 10 % ( Theo Sabiston 20th) Giải phẫu – Mô phôi
  8. 8. • Theo Gray’s anatomy, ruột thừa có các vị trí sau : + Sau manh tràng + Dưới manh tràng + Sau hồi tràng + Trong tiểu khung + Cạnh manh tràng + Trước hồi tràng + Khác Giải phẫu – Mô phôi
  9. 9. VIÊM RUỘT THỪA CẤP Phẫu thuật cắt ruột thừa đầu tiên , năm 1735, bởi Claudius Amyand, cắt ruột thừa cho bé trai 11 tuổi nằm trong khối thoát vị, và RT này được làm thủng bằng kim. Fitz của ĐH Harvard là người công bố chính thức về diễn tiến bệnh, bao gồm : đặc điểm lâm sàng, cân nhắc cắt ruột thừa vào năm 1886 Reginald Heber Fitz ( 1843 – 1913 ) Người Mỹ Sinh ra tại Chelsea, Massachusetts, US
  10. 10. VIÊM RUỘT THỪA CẤP + McBurney mô tả về đường mổ tách cơ và kỹ thuật cắt ruột thừa cổ điển vào năm 1894 + Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa đầu tiên là của Kurt Semm năm 1892 Charles McBurney ( 1845 – 1913 ) BS ngoại khoa người Mỹ Tìm ra điểm đau McBurney - 1889 Kurt Semm ( 1927 - 2003 ) BS sản khoa người Đức Được xem là “ cha đẻ của nội soi hiện đại ”
  11. 11. Sinh lý bệnh VRT gây ra bởi sự tắc nghẽn lòng ruột thừa, mà do 2 nhóm bệnh nguyên : + Carrtahal Appendicitis : Do nội thành ruột thừa, hay các mô lympho bị viêm phản ứng, làm niêm mạch ruột thừa dày vào lòng gây bít tắc lòng + Obtructive Appendicitis : Do các dị vật như sỏi phân, u bướu, dị vật
  12. 12. Sinh lý bệnh
  13. 13. Vi khuẩn học Do mô phôi học của ruột thừa tương tự đại tràng, vi khuẩn học cũng tương tự : Nhiễm trùng ở RT thường là do E.Coli, Bacterorides Fragilis, Enterococci, Pseudomonas Aeruginosa Lựa chọn kháng sinh : đánh vào cả Gram ( - ), và yếm khí
  14. 14. + Viêm ruột thừa nung mủ + Áp xe ruột thừa + Đám quánh ruột thừa + Viêm phúc mạc do viêm ruột thừa vỡ Thể lâm sàng
  15. 15. Viêm ruột thừa nung mủ + Triệu chứng cơ năng : Đau bụng : điển hình xuất hiện đau âm ỉ vùng quang rốn hay thượng vị, sau đó khu trú hố chậu ( P ) Chán ăn Tiêu lỏng Buồn nôn và nôn Sốt nhẹ + Triệu chứng thực thể : Sốt nhẹ # 38oC Ấn đau hố chậu (P) , Ấn đau điểm McBurney Có thể có đề kháng thành bụng
  16. 16. Viêm phúc mạc do viêm ruột thừa vỡ Triệu chứng cơ năng : Đau bụng điển hình. Sau vài giờ - 24 giờ đau dữ dội, đau lan tỏa Sốt cao ( 39 – 40 o C ) Triệu chứng thực thể : Bụng chướng hơi Đề kháng thành bụng Ấn đau khu trú hay khắp bụng
  17. 17. Áp xe ruột thừa Do ruột thừa vỡ mủ, nhưng khu trú lại bởi các tạng như quai ruột, mạc nối lớn hình thành. + Triệu chứng cơ năng : Đau bụng điển hình, sau 24h đau nhiều, vẫn khu trú hố chậu (P) Sốt cao hơn + Triệu chứng thực thể : Bụng xẹp Sờ được khối u vùng này ( thành bụng mỏng ) Ấn đau khối sờ được
  18. 18. Đám quánh ruột thừa Do ruột thừa viêm bị bao quanh bởi các tạng như áp xe RT, tuy nhiên phản ứng viêm bị dập tắc. + Triệu chứng cơ năng : Đau bụng điển hình, sau 24h đau giảm, vẫn khu trú hố chậu (P) Sốt giảm + Triệu chứng thực thể : Sờ được khối u vùng này ( thành bụng mỏng ) Ấn không đau khối sờ được
  19. 19. Phân biệt đám quánh và áp xe ruột thừa Triệu chứng Đám quánh ruột thừa Áp xe ruột thừa Đau Đau ít, có giảm Đau nhiều, tăng dần Sốt Ít, sốt nhẹ Sốt tăng, dao động nhiều Khố u vùng chậu Bờ không ranh giới, ít đau, không di động Mặt nhẵn, bờ rõ phía trong, ấn đau Chọc dò Không có mủ Có mủ
  20. 20. • Công thức máu : +Số lượng bạch cầu tăng + Công thức bạch cầu chuyển trái Cut-off theo khuyến cáo Jerusalem : > 10.000/mm3 ( tính thang điểm Alvarado ) • Marker viêm : CRP, Procalcitonin tăng • Xét nghiệm nước tiểu : Có bạch cầu niệu, hồng cầu ở trường hợp bạch cầu RT ở tiểu khung Cận lâm sàng
  21. 21. • Siêu âm ổ bụng : - Cấu trúc nối với manh tràng hình ngón tay, hình bia , khẩu kính > 6mm - Tụ dịch vùng ¼ dưới bụng - Hình ảnh sỏi phân - Dày thành ruột thừa - Dấu hiệu Sonic McBurney Cận lâm sàng
  22. 22. • Cắt lớp vi tính - Ruột thừa căng to, lòng ruột thừa không thuốc ( hình bia ) - Tụ dịch quanh ruột thừa - Thành mang tràng dày, phù nề - Viêm mỡ quanh ruột thừa - Áp xe RT : hình nahr viêm RT, các tạng bao thành khối có đậm đỗ mũ, đậm độ hỗn hợp Cận lâm sàng
  23. 23. ÁP XE RUỘT THỪA
  24. 24. ĐIỀU TRỊ - ĐIỀU TRỊ PHẪU THUẬT - ĐIỀU TRỊ NỘI KHOA
  25. 25. ĐIỀU TRỊ SAU PT CẮT RUỘT THỪA + Chảy máu sau mổ + Nhiễm trùng vết mổ + Áp xe tồn lưa + Viêm mỏm cụt ruột thừa + Rò manh tràng + Dính ruột
  26. 26. TÀI LIỆU THAM KHẢO • Medscape • Jerusalem Guideline 2016 : https://wjes.biomedcentral.com/articles/10.1186/s13017-016-0090-5 • Sabiston Textbook of Sugery 20th trang 1296 – 1302 • en.wikipedia.com • Ngoại khoa lâm sàng – BV nhân dân Gia Định
  27. 27. Cảm ơn đã lắng nghe
  • Buidat15

    Dec. 1, 2021
  • ssuserc083f4

    Jun. 11, 2019
  • TrcGiangNguyn1

    May. 30, 2019

Đôi nét về viêm ruột thừa

Views

Total views

433

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

0

Actions

Downloads

7

Shares

0

Comments

0

Likes

3

×