Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Đề tài: CHIẾN LƯỢC CẠNH 
TRANH 
Nhóm 1: 
Mai Trường An 
Lâm Thị Cẩm Chi 
Trương Thị Xuân Đào 
Trần Quang Đại 
QUẢN TRỊ CHI...
A. CẤU TRÚC NGÀNH 
B. MỘT SỐ CHIẾN LƯỢC TỔNG QUÁT 
C. PHÂN TÍCH CƠ CẤU VÀ CLCT 
D. THỰC TIỄN ÁP DỤNG TẠI VIỆT NAM 
NỘI DUN...
ĐỐI THỦ TIỀM NĂNG GIA 
Sức mạnh mặc cả của 
nhà CC 
NHẬP THỊ TRƯỜNG 
Nguy cơ có đối thủ gia 
nhập mới 
CÁC ĐỐI THỦ TRONG 
...
Sức mặc của 
của nhà CC 
Sức mặc của 
của người mua 
Các yếu tố quyết định khả năng 
sinh lời 
Nguy cơ từ sản 
phẩm, dv th...
ĐỐI THỦ TIỀM NĂNG, 
MỚI GIA NHẬP 
mang theo năng lực sản xuất 
mới, khát vọng chiếm thị 
phần 
CHI 
PHÍ 
TĂNG 
GIÁ 
GIẢM
Chi phí chuyển đổi 
Đặc trưng hóa sản 
phẩm, yêu cầu vốn 
Bất lợi về chi phí 
không phụ thuộc 
quy mô 
Chính sách của CP 
...
Áp lực từ những sản 
phẩm thay thế 
Hạn chế tiềm năng lợi nhuận của ngành 
SP thay thế giá càng hấp dẫn, áp lực càng lớn
Price 
Quality 
Service 
Competition 
Sức mạnh mặc 
cả của KH 
Giảm lợi 
nhuận ngành 
cách ép giá xuống 
tăng
Sức mạnh mặc cả 
của Nhà Cung cấp 
Tăng 
giá 
nguyên 
vật liệu 
Giảm 
chất 
lượng
Các chiến lược cạnh tranh 
tổng quát 
Tạo lợi thế cạnh tranh bằng 
cách tạo ra sản phẩm với chi 
phí thấp hơn đối thủ. 
CH...
Diagram 
A 
B 
Thị phần phải rộng lớn 
Tập trung vào công nghệ và quản C 
lý 
Add Your Text 
Yêu cầu 
Vốn 
Có ưu thế trong...
A 
Gây lãng phí những đầu tư B 
trước đó 
Không nhìn thấy những mục tiêu C 
khác ngoài chi phí 
Add Your Text 
Rủi ro 
Dễ ...
CHIẾN LƯỢC DỊ BIỆT 
HÓA Tạo sự khác biệt được xem là độc nhất 
vô nhị 
Tạo ra được sự khác biệt mà đối thủ không có. 
Đem ...
RỦI RO 
1 Sự bắt chước của đối thủ 
2 Khả năng duy trì sự khác biệt 
32 Nhu cầu của khách hàng thay đổi 
42 Sự dị biệt về ...
CHIẾN LƯỢC TẬP TRUNG VÀO MỘT PHÂN KHÚC 
THỊ TRƯỜNG NHẤT ĐỊNH 
Tập trung đáp ứng nhu cầu của một phân khúc thị 
trường nào ...
Bỏ qua những thuận 
lợi về giá cả hay tạo ra 
sự dị biệt hóa khi chỉ 
tập trung vào 1 mục 
tiêu hạn hẹp 
Các đối thủ cạn...
CÁC QUYẾT ĐỊNH CHIẾN LƯỢC 
1 Chiến lược liên kết dọc 
12 Chiến lược tăng quy mô sản xuất 
3 Chiến lược xâm nhập vào một ng...
1. Chiến lược liên kết dọc 
Là chiến lược kết hợp tất cả các 
khâu khác biệt nhau về kỹ thuật 
công nghệ trong phạm vi một...
2. Chiến lược tăng quy mô sản xuất 
Là chiến lược để nâng cao năng lực của 
công ty nhằm nâng cao vị thế cạnh tranh 
hay m...
3. Chiến lược xâm nhập vào 
một ngành mới 
 Xác định các ngành kinh doanh trọng điểm để thâm nhập: 
- Ngành kinh doanh kh...
PHÂN TÍCH CƠ CẤU VÀ CHIẾN 
LƯỢC CẠNH TRANH 
1 CL trong các ngành phân mảnh 
2 CL trong các ngành KD mới nổi 
32 CL trong c...
Chiến lược trong các ngành bị 
phân mảnh 
Ngành bị phân tán là ngành: có nhiều DN 
cạnh tranh với nhau, không có DN nào 
c...
Chiến lược trong các ngành 
bị phân mảnh 
Các ngành phân mảnh phổ biến trong 
những lĩnh vực sau: 
Dịch vụ 
Bán lẻ 
Phân p...
Chiến lược trong các ngành 
bị phân mảnh 
Điều gì làm cho một ngành phân mảnh? 
Hàng rào gia nhập thấp 
Thiếu lợi thế kinh...
Chiến lược trong các ngành 
bị phân mảnh 
Phương pháp vượt qua sự phân mảnh: 
Tạo ra lợi thế kinh tế nhờ quy mô hoặc đường...
Chiến lược trong các ngành 
bị phân mảnh 
Các bước hoạch định chiến lược cạnh tranh trong các 
ngành phân mảnh: 
Bước 1: X...
Chiến lược trong các 
ngành KD mới nổi 
™Là những ngành mới ra đời hoặc được tái sinh nhờ những phát kiến 
công nghệ, xuất...
Chiến lược trong các 
ngành KD mới nổi 
Các lựa chọn chiến lược 
Định hình cơ cấu ngành 
Ngoại ứng trong sự phát triển ngà...
Chiến lược trong các ngành 
KD tiến tới Trạng thái bảo hòa 
 ™Đặc điểm cấu trúc ngành: 
Tốc độ tăng trưởng chậm và hậu qu...
Chiến lược trong các ngành 
KD tiến tới Trạng thái bảo hòa 
Các lựa chọn chiến lược 
Phân tích cấu trúc chi phí. 
Đổi mới...
Chiến lược trong các 
ngành KD đang suy thoái 
Nguyên nhân 
suy thoái: 
™ Đặc điểm 
cấu trúc ngành: 
™ Các lựa chọn 
chiến...
Chiến lược trong các 
ngành KD toàn cầu 
Khái niệm: Ngành KD toàn cầu là 1 lĩnh vực hoạt động mà các DN cùng 
ngành, cùng ...
Chiến lược trong các 
ngành KD toàn cầu 
Các nguồn lợi thế cạnh tranh toàn cầu: 
Lợi thế so sánh 
Lợi thế kinh tế nhờ quy ...
Chiến lược trong các 
ngành KD toàn cầu 
Các lựa chọn chiến lược 
Chiến lược cạnh tranh toàn cầu với dòng sản 
phẩm rộng-đ...
Giải pháp 
THỰC TIỄN 
Nguyên 
nhân 
Hạn chế 
THỰC TIỄN ÁP 
DỤNG Ở VIỆT NAM
Nguyên nhân tạo ra năng lực cạnh tranh yếu kém của DNVN 
Thứ nhất: Do các doanh nghiệp Việt còn "trẻ người, non 
dạ” trong...
Những HẠN CHẾ về khả năng cạnh tranh của các DN ở Việt 
Nam hiện nay 
Thứ nhất: Chất lượng và khả năng cạnh tranh về mặt q...
Giải pháp nâng cao khả năng cạnh tranh của 
doanh nghiệp Việt 
Thứ nhất: Tăng cường năng lực quản trị kinh doanh của các g...
MỘT SỐ VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
Kết luận 
Đối với vấn đề cạnh tranh 
• Tập trung đánh vào những điểm yếu của kinh 
doanh Online 
• Tăng cường các hoạt độn...
Kết luận 
Đối với vấn đề cạnh tranh 
• Tăng cường Marketing qua các kênh không phải 
Online 
• Giữ vững khách hàng truyền ...
Kết luận 
3 chiến lược cạnh tranh có thể cân nhắc 
• Chiến lược phòng thủ: Giảm chi phí để 
giảm giá 
• Chiến lược tấn côn...
CÁM ƠN THẦY VÀ CÁC 
ANH CHỊ ĐÃ LẮNG NGHE
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Chien lược cạnh tranh Vinamilk

9,636 views

Published on

  • Login to see the comments

Chien lược cạnh tranh Vinamilk

  1. 1. Đề tài: CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH Nhóm 1: Mai Trường An Lâm Thị Cẩm Chi Trương Thị Xuân Đào Trần Quang Đại QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC GVHD: TS. Trần Đăng Khoa
  2. 2. A. CẤU TRÚC NGÀNH B. MỘT SỐ CHIẾN LƯỢC TỔNG QUÁT C. PHÂN TÍCH CƠ CẤU VÀ CLCT D. THỰC TIỄN ÁP DỤNG TẠI VIỆT NAM NỘI DUNG 2
  3. 3. ĐỐI THỦ TIỀM NĂNG GIA Sức mạnh mặc cả của nhà CC NHẬP THỊ TRƯỜNG Nguy cơ có đối thủ gia nhập mới CÁC ĐỐI THỦ TRONG NHÀ CUNG CẤP KHÁCH HÀNG NGÀNH và NGUY CƠ GIA NHẬP MỚI Sự đe dọa của SP thay thế SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THAY THẾ Sức mạnh mặc cả của khách hàng
  4. 4. Sức mặc của của nhà CC Sức mặc của của người mua Các yếu tố quyết định khả năng sinh lời Nguy cơ từ sản phẩm, dv thay thế Các đối thủ cạnh tranh hiện hữu Nguy cơ từ đối thủ mới
  5. 5. ĐỐI THỦ TIỀM NĂNG, MỚI GIA NHẬP mang theo năng lực sản xuất mới, khát vọng chiếm thị phần CHI PHÍ TĂNG GIÁ GIẢM
  6. 6. Chi phí chuyển đổi Đặc trưng hóa sản phẩm, yêu cầu vốn Bất lợi về chi phí không phụ thuộc quy mô Chính sách của CP Sự tiếp cận các kênh phân phối Lợi thế kinh tế nhờ quy mô HÀNG RÀO GIA NHẬP
  7. 7. Áp lực từ những sản phẩm thay thế Hạn chế tiềm năng lợi nhuận của ngành SP thay thế giá càng hấp dẫn, áp lực càng lớn
  8. 8. Price Quality Service Competition Sức mạnh mặc cả của KH Giảm lợi nhuận ngành cách ép giá xuống tăng
  9. 9. Sức mạnh mặc cả của Nhà Cung cấp Tăng giá nguyên vật liệu Giảm chất lượng
  10. 10. Các chiến lược cạnh tranh tổng quát Tạo lợi thế cạnh tranh bằng cách tạo ra sản phẩm với chi phí thấp hơn đối thủ. CHIẾN LƯỢC CHI PHÍ THẤP NHẤT Đạt được mức tổng chi phí thấp nhất
  11. 11. Diagram A B Thị phần phải rộng lớn Tập trung vào công nghệ và quản C lý Add Your Text Yêu cầu Vốn Có ưu thế trong việc tiếp cận thị D trường nguyên liệu
  12. 12. A Gây lãng phí những đầu tư B trước đó Không nhìn thấy những mục tiêu C khác ngoài chi phí Add Your Text Rủi ro Dễ bị bắt chước Lạm phát về giá gây khó khăn trong việc duy trì khác biệt giá D
  13. 13. CHIẾN LƯỢC DỊ BIỆT HÓA Tạo sự khác biệt được xem là độc nhất vô nhị Tạo ra được sự khác biệt mà đối thủ không có. Đem lại lợi nhuận cao. Có được lòng trung thành của khách hàng. Tạo rào cản gia nhập thị trường. Có khả năng thương lượng với nhà cung cấp.
  14. 14. RỦI RO 1 Sự bắt chước của đối thủ 2 Khả năng duy trì sự khác biệt 32 Nhu cầu của khách hàng thay đổi 42 Sự dị biệt về giá không giữ nổi sự trung thành của KH 28 CHIẾN LƯỢC DỊ BIỆT HÓA
  15. 15. CHIẾN LƯỢC TẬP TRUNG VÀO MỘT PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG NHẤT ĐỊNH Tập trung đáp ứng nhu cầu của một phân khúc thị trường nào đó thông qua yếu tố địa lý, đối tượng khách hàng hoặc tính chất sản phẩm. ƯU ĐIỂM Hiểu rõ phân khúc mình phục vụ Đạt phí tổn thấp, dị biệt hoặc cả hai Tập trung vào 1 phân khúc nắm rõ
  16. 16. Bỏ qua những thuận lợi về giá cả hay tạo ra sự dị biệt hóa khi chỉ tập trung vào 1 mục tiêu hạn hẹp Các đối thủ cạnh tranh có thể thực hiện được chiến lược chuyên biệt hơn, tốt hơn
  17. 17. CÁC QUYẾT ĐỊNH CHIẾN LƯỢC 1 Chiến lược liên kết dọc 12 Chiến lược tăng quy mô sản xuất 3 Chiến lược xâm nhập vào một ngành mới
  18. 18. 1. Chiến lược liên kết dọc Là chiến lược kết hợp tất cả các khâu khác biệt nhau về kỹ thuật công nghệ trong phạm vi một công ty duy nhất.
  19. 19. 2. Chiến lược tăng quy mô sản xuất Là chiến lược để nâng cao năng lực của công ty nhằm nâng cao vị thế cạnh tranh hay mở rộng thị phần. Là chiến lược nhắm vào việc tìm kiếm và thâm nhập những thị trường mới để giành thị phần.
  20. 20. 3. Chiến lược xâm nhập vào một ngành mới  Xác định các ngành kinh doanh trọng điểm để thâm nhập: - Ngành kinh doanh không ổn định: Những ngành mới, ngành thiếu thông tin, ngành có rào chắn thâm nhập đang gia tăng - Ngành có sự trừng phạt của các công ty hiện hữu chập chạp hoặc không hiệu quả: nghĩa là các công ty hiện hữu mà muốn trừng phạt thì phải tốn nhiều chi phí, thời gian,… hoặc không đủ sức trừng phạt - Nên thâm nhập khi chi phí thâm nhập thấp hơn so với các công ty thâm nhập tiềm năng khác. - Nên thâm nhập nếu có khả năng vượt trội để tác động đến cấu trúc ngành - Nêu thâm nhập nếu việc đó ảnh hưởng tốt đến hoạt động kinh doanh của công ty  Các lý do để không thâm nhập: - Không nên thâm nhập vào những ngành tăng trưởng chập. - Ngành chuyên về hàng chợ. - Ngành có độ tập trung ngành cao. - Ngành có chi phí cố định cao….
  21. 21. PHÂN TÍCH CƠ CẤU VÀ CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH 1 CL trong các ngành phân mảnh 2 CL trong các ngành KD mới nổi 32 CL trong các ngành KD trưởng thành và bão hòa 42 CL trong các ngành KD đang suy thoái 52 CL trong các ngành KD toàn cầu
  22. 22. Chiến lược trong các ngành bị phân mảnh Ngành bị phân tán là ngành: có nhiều DN cạnh tranh với nhau, không có DN nào chiếm được thị phần rõ rệt và có thể ảnh hưởng đến ngành => Ngành có mức độ tập trung thấp Các ngành phân mảnh phổ biến trong những lĩnh vực sau: Dịch vụ Bán lẻ Phân phối Chế biến gỗ và kim loại Sản phẩm nông nghiệp Những ngành “sáng tạo”
  23. 23. Chiến lược trong các ngành bị phân mảnh Các ngành phân mảnh phổ biến trong những lĩnh vực sau: Dịch vụ Bán lẻ Phân phối Chế biến gỗ và kim loại Sản phẩm nông nghiệp Ngành “sáng tạo”
  24. 24. Chiến lược trong các ngành bị phân mảnh Điều gì làm cho một ngành phân mảnh? Hàng rào gia nhập thấp Thiếu lợi thế kinh tế nhờ quy mô hoặc đường kinh nghiệm Chi phí vận chuyển cao Phí lưu kho cao hoặc doanh só thất thường Không có ưu thế về quy mô trong mối quan hệ với khách hàng hoặc nhà cung cấp Nhu cầu thị trường đa dạng Sản phẩm có tính đặc trưng khác biệt cao, đặc biệt nó dựa trên hình ảnh thương hiệu Những hàng rào rút khỏi ngành Quy định tại địa phương Luật cấm tập trung hóa của chính phủ Phân mảnh do ngành mới hình thành
  25. 25. Chiến lược trong các ngành bị phân mảnh Phương pháp vượt qua sự phân mảnh: Tạo ra lợi thế kinh tế nhờ quy mô hoặc đường kinh nghiệm Tiêu chuẩn hóa những nhu cầu đa dạng của thị trường Trung hòa hoặc phân tách những yếu tố tác động lớn nhất đến sự phân mảnh Sáp nhập, mua lại để tạo ra một thị phần đáng kể Nhận biết sớm những xu hướng phát triển của ngành
  26. 26. Chiến lược trong các ngành bị phân mảnh Các bước hoạch định chiến lược cạnh tranh trong các ngành phân mảnh: Bước 1: Xác định cơ cấu của ngành và vị trí của những đối thủ cạnh tranh Bước 2: Xác định những nguyên nhân gây ra sự phân mảnh Bước 3: Xác định khả năng có thể vượt qua sự phân mảnh hay không và làm thế nào để vượt qua Bước 4: Đánh giá liệu vượt qua sự phân mảnh có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn hay không và DN định vị thế nào để có lợi nhuận đó Bước 5: Nếu không tránh khỏi sự phân mảnh, xác định đâu là giải pháp thay thế tốt nhất để đối phó với nó
  27. 27. Chiến lược trong các ngành KD mới nổi ™Là những ngành mới ra đời hoặc được tái sinh nhờ những phát kiến công nghệ, xuất hiện nhu cầu mới, thay đổi kinh tế xã hội, cơ hội kinh doanh cho sp hay dịch vụ mới Đặc trưng cơ cấu chung của ngành: Sự không chắc chắn về công nghệ Sự không chắc chắn về chiến lược Chi phí ban đầu cao nhưng giảm nhanh Những công ty non trẻ và những công ty do nhân viên tách ra thành lập Khách mua hàng lần đầu Tầm nhìn ngắn Trợ cấp
  28. 28. Chiến lược trong các ngành KD mới nổi Các lựa chọn chiến lược Định hình cơ cấu ngành Ngoại ứng trong sự phát triển ngành Thay đổi các nhà cung cấp và kênh phân phối Chuyển dịch hàng rào di chuyển Chọn thời điểm gia nhập
  29. 29. Chiến lược trong các ngành KD tiến tới Trạng thái bảo hòa  ™Đặc điểm cấu trúc ngành: Tốc độ tăng trưởng chậm và hậu quả là cạnh tranh gay gắt về thị phần giữa các DN trong ngành. Các DN trong ngành tăng cường bán hàng cho các khách hàng lâu năm, trung thành Cạnh tranh thường chuyển sang chi phí và dịch vụ Vấn đề tới hạn công suất và nhân lực trong ngành Phương thức sản xuất, marketing, phân phối, bán hàng và nghiên cứu thường thay đổi Gia tăng cạnh tranh quốc tế Lợi nhuận của ngành suy giảm Lợi nhuận của đại lý giảm nhưng sức mạnh của họ tăng
  30. 30. Chiến lược trong các ngành KD tiến tới Trạng thái bảo hòa Các lựa chọn chiến lược Phân tích cấu trúc chi phí. Đổi mới quy trình và thiết kế cho sản xuất. Tăng sức mua của khách hàng. Lựa chọn người mua Cạnh tranh quốc tế. Điều chỉnh cấu trúc tổ chức.
  31. 31. Chiến lược trong các ngành KD đang suy thoái Nguyên nhân suy thoái: ™ Đặc điểm cấu trúc ngành: ™ Các lựa chọn chiến lược - Tính bấp bênh về tính chất suy giảm của cầu. - Tốc độ và dạng suy thoái. - Đặc điểm thị phần còn lại. - Các rào cản ra khỏi ngành. - Dẫn đầu về thị phần. - Tập trung vào một phân khúc thị trường có thế mạnh. - Rút vốn có kiểm soát (thu hoạch). - Thanh lý để thu hồi vốn. Thay đổi công nghệ. Nhu cầu thay đổi. Khách hàng bị thu hẹp.
  32. 32. Chiến lược trong các ngành KD toàn cầu Khái niệm: Ngành KD toàn cầu là 1 lĩnh vực hoạt động mà các DN cùng ngành, cùng cung cấp các s/p tương tự cạnh tranh với nhau trên thị trường thế giới. Vị trí chiến lược của các đối thủ cạnh tranh trong những thị trường quốc gia hay vùng địa lý lớn chịu ảnh hưởng căn bản bởi vị trí toàn cầu của chúng ™2 nhân tố chiến lược: Tiêu chuẩn hóa của s/p Khác biệt hóa của nhu cầu khách hàng.
  33. 33. Chiến lược trong các ngành KD toàn cầu Các nguồn lợi thế cạnh tranh toàn cầu: Lợi thế so sánh Lợi thế kinh tế nhờ quy mô sản xuất Kinh nghiệm toàn cầu Lợi thế kinh tế nhờ quy mô hậu cần Lợi thế kinh tế nhờ quy mô marketing Lợi thế kinh tế nhờ quy mô mua hàng Đặc trưng hóa sản phẩm Công nghệ sản phẩm độc quyền Tính di động của sản xuất
  34. 34. Chiến lược trong các ngành KD toàn cầu Các lựa chọn chiến lược Chiến lược cạnh tranh toàn cầu với dòng sản phẩm rộng-đòi hỏi nguồn lực đáng kể và tầm nhìn xa Chiến lược cạnh tranh toàn cầu có trọng tâm-chi phí thấp và tính đặc trưng của sản phẩm trong phân khúc Chiến lược cạnh tranh quốc gia có trọng tâm-đặc trưng hóa khác biệt hoặc chi phí thấp phục vụ nhu cầu cụ thể của một thị trường quốc gia Chiến lược ngách bảo hộ-tích cực quan tâm đến chính phủ sở tại nhằm đảm bảo sự bảo hộ
  35. 35. Giải pháp THỰC TIỄN Nguyên nhân Hạn chế THỰC TIỄN ÁP DỤNG Ở VIỆT NAM
  36. 36. Nguyên nhân tạo ra năng lực cạnh tranh yếu kém của DNVN Thứ nhất: Do các doanh nghiệp Việt còn "trẻ người, non dạ” trong nền kinh tế thị trường mà chứng ta đang trong quá trình xây dựng Thứ hai: do cơ chế quản lý kinh tế của Nhà nước: Những quy định lỗi thời chậm được thay đổi nên rất kém hiệu năng. Hệ thống hành chính phiền hà, chậm chạp Hệ thống cơ sở hạ tầng không phát huy được tác dụng (hoặc ít phát huy tác dụng) trong việc hỗ trợ nền kinh tế do đầu tư công kém hiệu quả Thứ ba: Mối quan hệ lao động Thứ tư: Do hệ thống giáo đục và đào tạo còn nhiều bất cập
  37. 37. Những HẠN CHẾ về khả năng cạnh tranh của các DN ở Việt Nam hiện nay Thứ nhất: Chất lượng và khả năng cạnh tranh về mặt quản lý còn yếu kém Thứ hai: Năng suất lao động thấp, chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm cao Thứ ba: Năng lực cạnh tranh về tài chính vẫn còn rất yếu kém Thứ tư: Nhận thức và sự chấp hành luật pháp còn hạn chế. Thứ năm: Sự yếu kém về thương hiệu đã góp phần làm yếu khả năng cạnh tranh.
  38. 38. Giải pháp nâng cao khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp Việt Thứ nhất: Tăng cường năng lực quản trị kinh doanh của các giám đốc và cán bộ quản lý trong các doanh nghiệp. Thứ hai: Phát triển năng lực quản trị chiến lược của cán bộ quản lý trong các DNVN. Thứ ba: Xây dựng hệ thống kế toán quản trị cho các DNVN và khuyến khích các DN áp dụng. Thứ tư: Tăng cường vai trò của các hiệp hội, câu lạc bộ giám đốc và các tổ chức chuyên môn đối với sự phát triển của các DNVN. Thứ năm: Bồi dưỡng khả năng kinh doanh quốc tế và nâng cao năng lực cạnh tranh quốc tế của các doanh nghiệp Việt. Thứ sáu: Tăng cường sự hỗ trợ của Chính phủ và các cơ quan quản lý nhà nước trong quá trình thúc đẩy sự phát triển của các DNVN. Thứ bảy: Hỗ trợ tư vấn về thiết bị, công nghệ mới hiện đại, thích hợp và cung cấp thông tin công nghệ, thị trường cho các DNVN, tạo lập và phát triển thị trường công nghệ, tạo điều kiện để các DN này tăng cường cạnh tranh trong sản xuất, chế biến sản phẩm.
  39. 39. MỘT SỐ VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
  40. 40. Kết luận Đối với vấn đề cạnh tranh • Tập trung đánh vào những điểm yếu của kinh doanh Online • Tăng cường các hoạt động bán hàng và chăm sóc khách hàng • Huấn luyện đội ngũ bán hàng chuyên nghiệp, tận tình
  41. 41. Kết luận Đối với vấn đề cạnh tranh • Tăng cường Marketing qua các kênh không phải Online • Giữ vững khách hàng truyền thống • Yêu cầu sự hỗ trợ nhiều hơn từ phía các nhà cung cấp
  42. 42. Kết luận 3 chiến lược cạnh tranh có thể cân nhắc • Chiến lược phòng thủ: Giảm chi phí để giảm giá • Chiến lược tấn công: Dùng thế mạnh để tấn công đối thủ • Chiến lược hỗn hợp: Kết hợp cả phòng thủ và tấn công
  43. 43. CÁM ƠN THẦY VÀ CÁC ANH CHỊ ĐÃ LẮNG NGHE

×