Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Kiến thức căn bản về hệ thống thủy lực

12,671 views

Published on

Tư vấn miễn phí & Đặt hàng dầu nhớt : 0908.131.884 Anh Quyền. Công ty TNHH TMDV Hoài Phương là Tổng đại lý dầu nhớt AP Oil , Saigon Petro khu vực miền đông nam bộ, Cam kết giá tốt nhât, chất lượng tốt nhất, Giao hàng nhanh chóng nhất, Hậu mãi chu đáo nhất.

Published in: Business
  • Login to see the comments

Kiến thức căn bản về hệ thống thủy lực

  1. 1. NGUYÊN LÝ CƠ BẢN Copyright © Eaton Hydraulics 2000 Steve Skinner, Eaton Hydraulics, Havant, UK
  2. 2. NGUYÊN LÝ CƠ BẢN Copyright © Eaton Hydraulics 2000 Steve Skinner, Eaton Hydraulics, Havant, UK
  3. 3. TRẢ LỜI: Một hệ thống thủy lực là một phương tiện dùng áp suất của lưu chất để truyền năng lượng giữa nơi này đến nơi hoặc đến một điểm khác CÂU HỎI: Thế nào là một hệ thống điều khiển thủy lực ?
  4. 4. NHU CẦU CỦA NĂNG LƯỢNG
  5. 5. TURBIN KHÍ NHỮNG THỨ KHÁC SỰ ĐỐT CHÁY CỦA ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG ĐỘNG CƠ ĐIỆN NGUỒN NĂNG LƯỢNG
  6. 6. SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG ? NGUỒN NĂNG LƯỢNG SỰ NỐI KẾT NGUỒN NĂNG LƯỢNG
  7. 7. SỰ TRUYỀN ĐỘNG TRỰC TIẾP
  8. 8. TRUYỀN ĐỘNG BĂNG CƠ KHÍ
  9. 9. TRUYỀN ĐỘNG NĂNG LƯỢNG THỦY LỰC
  10. 10. NGỪNG KHỞI ĐỘNG TỐC ĐỘ HƯỚNG VỊ TRÍ VẬN TỐC ĐIỀU KHIỂN TRUYỀN ĐỘNG NĂNG LƯỢNG THỦY LỰC
  11. 11. NÂNG BẰNG THỦY LỰC
  12. 12. Thời gianKhoảngcách NÂNG BẰNG THỦY LỰC
  13. 13. Thời gian Gia tốc Khoảngcách NÂNG BẰNG THỦY LỰC
  14. 14. Thời gian Gia tốc Vận tốc Khoảngcách NÂNG BẰNG HTỦY LỰC
  15. 15. Thời gian Gia tốc Giảm tốc độ Vận tốc Khoảngcách NÂNG BẰNG THỦY LỰC
  16. 16. Thời gian Vị trí Gia tốc Giảm tốc Vận tốc Khoảngcách NÂNG BẰNG HTỦY LỰC
  17. 17. MÁY ĐÀO KHÔNG DÙNG THỦY LỰC
  18. 18. MÁY ĐÀO THỦY LỰC
  19. 19. HOẠT ĐỘNG BẰNG THỦY LỰC
  20. 20. HOẠT ĐỘNG BẰNG THỦY LỰC
  21. 21. HOẠT ĐỘNG BẰNG THỦY LỰC
  22. 22. HOẠT ĐỘNG BẰNG THỦY LỰC
  23. 23. HOẠT ĐỘNG BẰNG THỦY LỰC
  24. 24. HOẠT ĐỘNG BẰNG THỦY LỰC
  25. 25. NGUYÊN LÝ THỦY LỰC
  26. 26. SỰ TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
  27. 27. SỰ TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
  28. 28. SỰ TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
  29. 29. SỰ TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG
  30. 30. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH SỰ TĂNG ÁP SUẤT
  31. 31. SỰ TĂNG ÁP SUẤT CƠ CẤU CHẤP HÀNHBƠM
  32. 32. W SỰ TĂNG ÁP SUẤT BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH
  33. 33. W P SỰ TĂNG ÁP SUẤT CƠ CẤU CHẤP HÀNHBƠM
  34. 34. DIỆN TÍCH ÁP SUẤT LỰC ÁP SUẤT = LỰC ÷ DIỆN TÍCH LỰC = DIỆN TÍCH x ÁP SUẤT ĐỊNH NGHĨA ÁP SUẤT
  35. 35. 1 kg ÁP SUẤT NHỎ 1 kg ÁP SUẤT LỚN 1 kg ĐỊNH NGHĨA ÁP SUẤT
  36. 36. P F A CƠ CẤU CHẤP HÀNH 1000 kg 10 cm2 NÂNG TẢI P = F A P = F A P = F A P = F A = 1000 10 = 100 kg/cm2 P = F A BƠM
  37. 37. 100 kg/cm2 CƠ CẤU CHẤP HÀNH 10 cm2 10 cm2 ? 1000 kg NÂNG TẢI BƠM
  38. 38. CƠ CẤU CHẤP HÀNH 10 cm2 10 cm2 1000 kg 1000 kg 100 kg/cm2 NÂNG TẢI BƠM
  39. 39. A CƠ CẤU CHẤP HÀNH 1000 kg 100 cm2 P = F A 10 cm2 10 kg/cm2 NÂNG TẢI P = F A = 1000 100 = 10 kg/cm2 BƠM
  40. 40. A F = P x A = 10 x 10 = 100 kg CƠ CẤU CHẤP HÀNH 1000 kg 100 cm2 10 cm2 10 kg/cm2 100 kg KHUẾCH ĐẠI LỰC BƠM
  41. 41. A CƠ CẤU CHẤP HÀNH 1000 kg 100 cm2 10 cm2 10 kg/cm2 100 kg KHUẾCH ĐẠI LỰC = P = F A F A BƠM
  42. 42. W CƠ CẤU CHẤP HÀNH SỰ BẢO TOÀN NĂNG LƯỢNG BƠM
  43. 43. W CƠ CẤU CHẤP HÀNH SỰ BẢO TOÀN NĂNG LƯỢNG BƠM
  44. 44. W CƠ CẤU CHẤP HÀNH SỰ BẢO TOÀN NĂNG LƯỢNG BƠM
  45. 45. W CƠ CẤU CHẤP HÀNH SỰ BẢO TOÀN NĂNG LƯỢNG BƠM
  46. 46. W CƠ CẤU CHẤP HÀNH SỰ BẢO TOÀN NĂNG LƯỢNG BƠM
  47. 47. W 10 A 10 F A F 10 1 A x 10 = VOLUME = 10 A x 1 CƠ CẤU CHẤP HÀNH SỰ BẢO TOÀN NĂNG LƯỢNG BƠM
  48. 48. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH MÁY THỦY LỰC
  49. 49. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH MÁY THỦY LỰC
  50. 50. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH MÁY THỦY LỰC
  51. 51. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH MÁY THỦY LỰC
  52. 52. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH MÁY THỦY LỰC
  53. 53. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH MÁY THỦY LỰC
  54. 54. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH MÁY THỦY LỰC
  55. 55. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH MÁY THỦY LỰC
  56. 56. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH MÁY THỦY LỰC
  57. 57. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH MÁY THỦY LỰC
  58. 58. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH MÁY THỦY LỰC
  59. 59. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH MÁY THỦY LỰC
  60. 60. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH MÁY THỦY LỰC
  61. 61. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH MÁY THỦY LỰC
  62. 62. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH MÁY THỦY LỰC
  63. 63. BƠM CƠ CẤU CHẤP HÀNH MÁY THỦY LỰC
  64. 64. MÁY ÉP BRAHMA - 1795
  65. 65. 1 litre LƯU LƯỢNG
  66. 66. 1 litre 1 centimetre LƯU LƯỢNG
  67. 67. 3 litres / minute 3 centimetres / minute 3 strokes / minute FLOW VELOCITY LƯU LƯỢNG
  68. 68. LƯU LƯỢNG & VẬN TỐC AREA VELOCITY FLOW VELOCITY = AREA FLOW
  69. 69. ÁP SUẤT ÁP SUẤT & TẢI TẢI ÁP SUẤT = DiỆN TÍCH DiỆN TÍCH TẢI
  70. 70. LƯU LƯỢNG VẬN TỐC = DiỆN TÍCH TẢI ÁP SUẤT = DiỆN TÍCH
  71. 71. HỆ THỐNG THỦY LỰC
  72. 72. NHU CẦU
  73. 73. XY LANH
  74. 74. BƠM TAY
  75. 75. BƠM SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG
  76. 76. BƠM & THÙNG DẦU
  77. 77. BƠM & THÙNG DẦU
  78. 78. BƠM & THÙNG DẦU
  79. 79. BƠM & THÙNG DẦU
  80. 80. BƠM & THÙNG DẦU
  81. 81. BƠM & THÙNG DẦU
  82. 82. BƠM & THÙNG DẦU
  83. 83. BƠM & THÙNG DẦU
  84. 84. VAN ÁP SUẤT (Van an toàn)
  85. 85. VAN ÁP SUẤT (Van an toàn)
  86. 86. VAN ÁP SUẤT (Van an toàn)
  87. 87. VAN ÁP SUẤT (Van an toàn)
  88. 88. VAN ÁP SUẤT (Van an toàn)
  89. 89. VAN ÁP SUẤT (Van an toàn)
  90. 90. VAN ÁP SUẤT (Van an toàn)
  91. 91. VAN ÁP SUẤT (Van an toàn)
  92. 92. VAN ĐẢO CHIỀU (Van điều khiển hướng)
  93. 93. VAN ĐẢO CHIỀU (Van điều khiển hướng)
  94. 94. VAN ĐẢO CHIỀU (Van điều khiển hướng)
  95. 95. VAN ĐẢO CHIỀU (Van điều khiển hướng)
  96. 96. VAN ĐẢO CHIỀU (Van điều khiển hướng)
  97. 97. VAN ĐẢO CHIỀU (Van điều khiển hướng)
  98. 98. VAN ĐẢO CHIỀU (Van điều khiển hướng)
  99. 99. VAN ĐẢO CHIỀU (Van điều khiển hướng)
  100. 100. VAN TiẾT LƯU
  101. 101. BỘ LỌC
  102. 102. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  103. 103. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  104. 104. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  105. 105. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  106. 106. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  107. 107. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  108. 108. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  109. 109. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  110. 110. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  111. 111. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  112. 112. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  113. 113. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  114. 114. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  115. 115. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  116. 116. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  117. 117. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  118. 118. HỆ THỐNG DI ĐỘNG
  119. 119. SƠ ĐỒ
  120. 120. SƠ ĐỒ
  121. 121. SƠ ĐỒ
  122. 122. SƠ ĐỒ
  123. 123. SƠ ĐỒ
  124. 124. SƠ ĐỒ
  125. 125. SƠ ĐỒ
  126. 126. SƠ ĐỒ M
  127. 127. SƠ ĐỒ M
  128. 128. LƯU LƯỢNG & ÁP SUẤT
  129. 129. Lưu lượng = Lít/ Phút ( l/ph) 1 Lít = 1000 centimét khối ( cm3 ) ĐƠN VỊ CỦA LƯU LƯỢNG
  130. 130. KHỐI LƯỢNG - KILOGAM ( kg ) TRỌNG LƯỢNG - NEWTONS ( N ) KHỐI LƯỢNG & TRỌNG LƯỢNG
  131. 131. 1 kg TRỌNG LỰC
  132. 132. 1 sec - 9.81 m/sec 0 sec - 0 m/sec 1 kg TRỌNG LỰC
  133. 133. 1 sec - 9.81 m/sec 2 sec - 19.62 m/sec 0 sec - 0 m/sec 1 kg TRỌNG LỰC
  134. 134. 1 kg 1 sec - 9.81 m/sec 2 sec - 19.62 m/sec 3 giây - 29.43 m/giây 0 sec - 0 m/sec ( 0 - 60 mph in less than 3 sec ) GIA TỐC TRỌNG TRƯỜNG = 9.81 mét / giây 2 GIA TỐC TRỌNG TRƯỜNG = 9.81 mét / giây 2 TRỌNG LỰC
  135. 135. Định luật 2 Newton Lực = Khối lượg x Gia tốc 1 Newton = 1 kilogam x 1 mét/giây 2 9.81 N = 1 kg x 9.81 m/s2 1 kgKhối lượng của : 9.81 NTrọng lượng ĐỊNH LẬT 2 NEWTON
  136. 136. ( 1 N ≈ 0.1 kg ) 1m ét 1 mét 1 mét2 1 newton trên 1 mét vuông = 1 pascal (Pa) 1 kilo Pascal = 1 000 Pa 1 mega Pascal = 1 000 000 Pa 1 bar = 100 000 Pa 1 bar = 1 kg / cm2 (gần bằng) 1 newton ĐƠN VỊ ÁP SUẤT
  137. 137. ÁP SUẤT (Pa) = LỰC (N) DIỆN TÍCH (m2 ) ÁP SUẤT (bar) = LỰC (N) x 10 DIỆNTÍCH (mm2 ) ÁP SUẤT (bar) = LỰC (N) DIỆN TÍCH (cm2 ) x 10 TÍNH TOÁN ÁP SUẤT
  138. 138. TRỠ KHÁNG DÒNG CHẢY BẰNG KHÔNG
  139. 139. TĂNG ÁP SUẤT BẰNG TẢI NGOÀI
  140. 140. ÁP SUẤT TĂNG BẰNG LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO
  141. 141. ÁP SUẤT TĂNG BẰNG SỰ NÉN KHÍ
  142. 142. ÁP SUẤT TĂNG BẰNG SỰ NÉN KHÍ
  143. 143. ÁP SUẤT TĂNG BẰNG LỰC CẢN CỦA LÒ XO
  144. 144. ÁP SUẤT TĂNG BẰNG ViỆC GiẢM LƯU LƯỢNG
  145. 145. P1 P2 Q Q P1 - P2 = ∆ P ∆ P ≈ A x Q2 A Nghĩa là : yêu cầu gấp đôi lưu lượng, áp suất thay đổi đến 4 lần ÁP SUẤT TĂNG BẰNG ViỆC GiẢM LƯU LƯỢNG
  146. 146. ÁP SUẤT = TRỌNG LƯỢNG ÷ DIỆN TÍCH ÁP SUẤT = (D.TÍCH x CH.CAO) x TỶ TRỌNG ÷ D.TÍCH THỂ TÍCH x TỶ TRỌNG DIỆN TÍCH x CHIỀU CAO ÁP SUÂT = CHIỀU CAO x TỶ TRỌNG DIỆNTÍCH TRỌNG LƯỢNG TRỌNG LƯỢNG ÁP SUẤT CH.CAO Đối với dầu thô (khoáng) ∆P ≈ 0.1 bar / mét TĂNG ÁP SUẤT BẰNG CỘT ÁP CHẤT LỎNG
  147. 147. P = 0 + P - P SỰ SỦI BỌT
  148. 148. P = 0 + P - P SỰ SỦI BỌT
  149. 149. CÔNG SUẤT
  150. 150. CÔNG CƠ KHÍ (VÀO) CÔNG THỦY LỰC (RA) CÔNG SUẤT
  151. 151. CÔNG CƠ KHÍ (VÀO) CÔNG THỦY LỰC (RA) CÔNG THỦY LỰC = LƯU LƯỢNG x ÁP SUẤT CÔNG SUẤT ( kW ) = ÁP SUẤT ( bar ) x LƯU LƯỢNG ( l/min ) 600 CÔNG SUẤT
  152. 152. P1 P2 Q Q CÔNG VÀO = P1 x Q CÔNG RA = P2 x Q NẾU P2 < P1 THÌ (CÔNG RA) < (CÔNG VÀO) ĐỘ CHÊNH CÔNG SUẤT = NHIỆT Đối với dầu thô (khoáng) - 1ºC trên 17.5 bar ∆P CÔNG SUẤT
  153. 153. THÙNG DẦU, DẦU VÀ NGUỒN NĂNG LƯỢNG
  154. 154. HỆ THỐNG THỦY LỰC CƠ BẢN
  155. 155. THÙNG CHỨA CÓ CỘT ÁP ÂM
  156. 156. THÙNG CHỨA CHẢY TRÀN BẰNG LỰC HÚT
  157. 157. BƠM ĐƯỢC NGÂN HOÀN TOÀN TRONG DẦU
  158. 158. THÙNG CHỨA CÓ CỘT ÁP DƯƠNG
  159. 159. HÚT TRỠ VỀ THÙNG CHỨA DẦU
  160. 160. WATER WATER / OIL MINERAL OIL VEGETABLE OIL SYNTHETIC DẦU THỦY LỰC DẦU THỦY LỰC
  161. 161. NƯỚC NƯỚC / DẦU DẦU KHOÁNG DẦU THỰC VẬT DẦU TỔNG HỢP SỰ BÔI TRƠN     DẦU THỦY LỰC DẦU THỦY LỰC
  162. 162. NƯỚC NƯỚC / DẦU DẦU KHOÁNG DẦU THỰC VẬT DẦU TỔNG HỢP DÃY NHIỆT ĐỘ        DẦU THỦY LỰC DẦU THỦY LỰC
  163. 163. NƯỚC NƯỚC / DẦU DẦU KHOÁNG DẦU THỰC VẬT DẦU TỔNG HỢP KHÔNG ĂN MÒN            DẦU THỦY LỰC DẦU THỦY LỰC
  164. 164. NƯỚC NƯỚC / DẦU DẦU KHOÁNG DẦU THỰC VẬT DẦU TỔNG HỢP TÍNH DỄ BỐC CHÁY                 DẦU THỦY LỰC DẦU THỦY LỰC
  165. 165. NƯỚC NƯỚC / DẦU DẦU KHOÁNG DẦU THỰC VẬT DẦU TỔNG HỢP PHƯƠNG DiỆN MÔI TRƯỜNG THÂN THIỆN                      DẦU THỦY LỰC DẦU THỦY LỰC
  166. 166. NƯỚC NƯỚC / DẦU DẦU KHOÁNG DẦU THỰC VẬT DẦU TỔNG HỢP                        GIÁ THÀNH DẦU THỦY LỰC DẦU THỦY LỰC
  167. 167. NƯỚC NƯỚC / DẦU DẦU KHOÁNG DẦU THỰC VẬT DẦU TỔNG HỢP                        Bôitrơn Dãynhiệtđộ Tínhănmòn Tínhdễbốccháy Sinhtháihọc Giáthành DẦU THỦY LỰC DẦU THỦY LỰC
  168. 168. HỆ THỐNG THỦY LỰC CƠ BẢN
  169. 169. CHÂU ÂU: 1000 RPM 1500 RPM MỸ: 1200 RPM 1800 RPM 400V 3pha AC Dầu lửa Dầu Gasoil 1200 2400 RPM NGUỒN NĂNG LƯỢNG
  170. 170. Cấu thành của động cơ 100 kilowatt Động cơ Diesel Động cơ điện Thủy lực SO SÁNH KÍCH THƯỚC
  171. 171. BASIC PRINCIPLES Copyright © Eaton Hydraulics 2000 Steve Skinner, Eaton Hydraulics, Havant, UK
  172. 172. BASIC PRINCIPLES Copyright © Eaton Hydraulics 2000 Steve Skinner, Eaton Hydraulics, Havant, UK

×