Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Hệ thống tài khoản kế toán theo qđ15

22,278 views

Published on

Hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định 15 mới nhất được Công ty kế toán hà nội đăng tải nhằm cung cấp cho các bạn kế toán . Song hành với nó hệ thống tài khoản quyết định 48. Chúng tôi chia sẻ cả 2 để bạn có thêm cái nhìn chi tiết hơn.

  • If you need your papers to be written and if you are not that kind of person who likes to do researches and analyze something - you should definitely contact these guys! They are awesome ⇒⇒⇒WRITE-MY-PAPER.net ⇐⇐⇐
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Sex in your area is here: ♥♥♥ http://bit.ly/2u6xbL5 ♥♥♥
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Follow the link, new dating source: ❤❤❤ http://bit.ly/2u6xbL5 ❤❤❤
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Hệ thống tài khoản kế toán theo qđ15

  1. 1. HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN THEO QĐ15 111 1111 1112 1113 112 1121 1122 1123 113 1131 1132 121 1211 1212 128 1281 1288 129 131 133 1331 1332 136 1361 1368 138 1381 1385 1388 139 141 142 151 152 153 154 155 156 1561 1562 TK1_Tài sản ngắn hạn Tiền mặt Tiền Việt Nam Ngoại tệ Vàng bạc đá quý Tiền gửi ngân hàng Tiền Việt Nam Ngoại tệ Vàng bạc đá quý Tiền đang chuyển Tiền việt nam Ngoại tệ Đầu tư chứng khoan ngắn hạn Cổ phiếu Trái phiếu, tín phiếu Đầu tư ngắn hạn khác Tiền gửi có kỳ hạn Đầu tư ngắn hạn khác Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn khác Phải thu khách hàng ( chi tiết theo đối tượng) Thuế GTGT được khấu trừ Thuế GTGT được khấu trừ của h/hóa, dịch vụ Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ Phải thu nội bộ Vốn kd ở các đvị Phải thu nội bộ khác Phải thu khác Tài sản thiếu chờ xử lý Phải thu về cổ phần hóa Phải thu khác Dự phòng phải thu khó đòi Tạm ứng ( chi tiết theo đối tượng) Chi phí trả trước ngắn hạn Hàng mua đang đi đường Nguyên liệu, vật liệu (chi tiết theo y/c qlý) Công cụ, dụng cụ Cp sx, kd dở dang Thành phẩm Hàng hóa Giá mua hàng hóa Chi phí thu mua hàng hóa
  2. 2. 1567 157 158 159 161 1611 1612 211 2111 2112 2113 2114 2115 2118 212 213 2131 2132 2133 2134 2135 2136 2138 214 2141 2142 2143 2147 217 221 222 223 228 2281 2282 2288 229 241 2411 2412 2413 242 Hàng hóa bất động sản Hàng gởi đi bán Hàng hóa kho bảo thuế (cho đơn vị có xnk ) Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Chi sự nghiệp Chi sự nghiệp năm trước Chi sự nghiệp năm nay TK2_ tài sản dài hạn TSCĐ HH Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn Thiết bị, dụng cụ quản lý Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm TSCĐ khác TSCĐ thuê tài chính TSCĐ VH Quyền sử dụng đất Quyền phát hành Bản quyền, bằng sáng chế Nhãn hiệu hàng hóa Phần mềm máy vi tính Giấy phép và giấy phép nhượng quyền TSCĐ VH khác Hao mòn TSCĐ Hao mòn TSCĐ HH Hao mòn TSCĐ thuê tài chính Hao mòn TSCĐ VH Hao mòn BĐS đầu tư Bất động sản đầu tư Đầu tư vào công ty con Góp vốn liên doanh Đầu tư vào công ty liên kết Đầu tư dài hạn khác Cổ phiếu Trái phiếu Đầu tư dài hạn khác Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn XD CB DD Mua sắm TSCĐ XD CB DD Sữa chữa lớn TSCĐ Cp trả trước dài hạn
  3. 3. 243 244 311 315 331 333 3331 3332 3333 3334 3335 3336 3337 3338 3339 334 3341 3348 335 336 337 338 3381 3382 3383 3384 3385 3386 3387 3388 3389 341 342 343 3431 3432 3433 344 347 351 TS thuế TN hoãn lại Ký quỹ, ký cược dài hạn Tk 3 Nợ phải trả Vay ngắn hạn Nợ dài hạn đến hạn trả Phải trả cho người bán Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Thuế gtgt phải nộp 33311 Thuế gtgt đầu ra 33312 Thuế gtgt hảng nhập khẩu Thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế xuất nhập khẩu Thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế thu nhập các nhân Thuế tài nguyên Thuế nhà đất, tiền thuê đất Các loại thuế khác Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác Phải trả người lao động Phải trả công nhân viên Phải trả người lao động khác Cp phải trả Phải trả nội bộ Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xd Phải trả, phải nộp khác TS thừa chờ xử lý Kinh phí công đoàn BHXH BHYT Phải trả cổ phần hóa Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn Dt chưa thực hiện Phải trả, phải nộp khác BH thất nghiệp Vay dài hạn Nợ dài hạn Trái phiếu phát hành Mệnh giá trái phiếu Chiết khấu trái phiếu Phụ trội trái phiếu Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn Thuế TN hoãn lại phải trả Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
  4. 4. 352 353 3531 3532 3533 3534 356 3561 3562 411 4111 4112 4118 412 413 4131 4132 414 415 418 419 421 4211 4212 441 511 5111 5112 5113 5114 5117 5118 512 5121 5122 5123 515 521 531 532 Dự phòng phải trả Qũy khen thưởng, phúc lợi Quỹ khen thưởng Quỹ phúc lợi Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCD Quỹ thưởng ban điều hành Cty Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Quỹ PT KH và CN đã hình thành TSCD TK 4 VCSH Nguồn vốn kinh doanh Vốn đầu tư của CSH Thặng dư cổ phần Vốn khác Chênh lệch đánh giá lại TS Chênh lệch tỷ giá hối đoái Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm t/chính Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong gđ đt xdcb Quỹ đầu tư phát triển Quỹ dự phòng tài chính Các quỹ khác thuộc VCSH Cổ phiếu quỹ Lợi nhuận chưa phân phối Lợi nhuận chưa phân phối năm trước Lợi nhuận chưa phân phối năm nay Nguồn vốn đầu tư XD CB TK 5 DT Dt bán hàng và c/cấp dvụ (c/tiết theo y/câù qlý) Dt bán h/hóa Dt bán các t/phẩm Dt c/cấp dvụ Dt trợ cấp, trợ giá Dt kinh doanh BĐSĐT Doanh thu khác Dt nội bộ (áp dụng khi có bán hàng nội bộ) Dt bán h/hóa Dt bán các thành phẩm Dt cung cấp dv Dt hoạt động tài chính Chiết khấu thương mại Hàng bán bị trả lại Giảm giá hàng bán TK 6 CP SX, KD
  5. 5. 611 6111 6112 621 622 623 6231 6232 6233 6234 6237 6238 627 6271 6272 6273 6274 6277 6278 631 632 635 641 6411 6412 6413 6414 6415 6417 6418 642 6421 6422 6423 6424 6425 6426 6427 6428 711 811 Mua hàng (áp dụng cho pp KKĐK) Mua nguyên liệu, vật liệu Mua h/hóa Cp nguyên vật liệu trực tiếp Cp nhân công trực tiêp Cp sd máy thi công (dành cho đv xấy lắp) Cp nhân công Cp vật liệu Cp dụng cụ sx Cp khấu hao máy thi công Cp dv mua ngoài Cp bằng tiền khác Cp sx chung Cp nhân viên phân xưởng Cp vật liệu Cp dụng cụ sx Cp khấu hao TSCĐ Cp divv mua ngoài Cp tiền khác Giá thành sx ( theo pp KKĐK) Giá vốn hàng bán Cp tài chính Cp bán hàng Cp nhân viên Cp vật kiệu, bao bì Cp dụng cụ, đồ dùng Cp khấu hao TSCĐ Cp bảo hành Cp dv mua ngoài Cp bằng tiền khác Cp qlý doanh nghiệp Cp nhân viên qlý Cp vliệu quản lý Cp đồ dùng văn phòng Cp khấu hao TSCĐ Thuế, phí và lệ phí Cp dự phòng Cp dv mua ngoài Cp bằng tiền khác TK 7 TN khác Thu hập khác (chi tiết theo đối tượng ) TK 8 CP khác Chi phí khác
  6. 6. 821 8211 8212 911 001 002 003 004 007 008 Cp thuế TNDN Cp thuế TNDN hiện hành Cp thuê TNDN hoãn lại TK9 Xác định kết quả kd Xác định kq kd TK 0 TK ngoài bảng TS thuê ngoài Vật tư, h/hóa nhận giữ hộ, gia công (chi tiết theo y/c ql) H/hóa nhận bán hộ, nhận ký gởi, ký cược Nợ khó đòi đã xử lý Ngoại tệ các loại Dự tóan chi sự nghiệp, dự án

×