Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
ĐƯỜNG TRUYỀN TĨNH
MẠCH TRUNG TÂM
BS. CAO TẤN PHƯỚC
BVCC TRƯNG VƯƠNG
ĐẠI CƯƠNG
- Sonde bằng chất dẻo tổng hợp (polyethylen,polyvinylchlorethylen)
- Đường kính trong ≥ 1mm
- Khoa hồi sức, cấp ...
ƯU ĐIỂM SO VỚI ĐƯỜNG TĨNH MẠCH NGOẠI BIÊN
1. Đo và theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm
2. Chắc chắn, có thể lưu nhiều ngày...
NHƯỢC ĐIỂM
• Vật liệu, trang bị tốn tiền
• Kỹ thuật thành thục
• Tai biến nhiều và nặng hơn
CHỈ ĐỊNH
1. Shock
2. Cần truyền lượng dịch lớn lâu dài
3. Nuôi dưỡng ngoài đường tiêu hóa lâu dài
4. Dùng thuốc
5. Theo dõ...
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không có chống chỉ định tuyệt đối
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
lựa chọn vị trí để hạn chế biến chứng
1. Bệnh nhân rối loạn đông máu, giảm tiểu cầu
@. Đặt tĩnh mạch đùi, t...
Chống chỉ định tương đối
1. Nhiễm trùng vị trí đặt catheter
2. Bên cạnh có Fistula động-tĩnh mạch
3. Huyết khối tĩnh mạch ...
QUI TRÌNH KỸ THUẬT
1. Chọn lựa vị trí
2. Chuẩn bị bệnh nhân
3. Kỹ thuật đặt cho từng vị trí
4. Kỹ thuật Seldinger
KỸ THUẬT THỰC HIỆN
1. Tuân thủ nguyên tắc vô trùng: rửa tay, đội mũ, đeo
khẩu trang, mang găng vô trùng, mặc áo choàng vô
...
CHỌN VỊ TRÍ ĐẶT
1. Tĩnh mạch cảnh trong
2. Tĩnh mạch cảnh ngoài
3. Tĩnh mạch dưới đòn
4. Tĩnh mạch đùi
5. Tĩnh mạch nền
TH...
CHUẨN BỊ DỤNG CỤ
KỸ THUẬT
Đường vào: Tĩnh mạch nền, tĩnh mạch đầu
1. Ưu điểm: dễ chọc
2. Nhược điểm: khó đẩy sonde tới tĩnh mạch chủ
KỸ THUẬT
Đường vào: tĩnh mạch cảnh ngoài
1.Ưu điểm: đường tới tĩnh mạch chủ ngắn
2. Nhược điểm: khó chọc vì tĩnh mạch di đ...
KỸ THUẬT
Đường vào: tĩnh mạch cảnh trong
1. Tư thế Trendelunburg 10-15o, lót cuộn drap ngang vai
2. Chọc ở đỉnh tam giác S...
GIẢI PHẨU TĨNH MẠCH CẢNH TRONG
VỊ TRÍ CHỌC KIM
TIẾP CẬN PHÍA TRƯỚC TĨNH MẠCH CẢNH
• Vị trí chọc: giữa bờ trước cơ ức đòn chũm
• Hướng đi kim
- Tạo với da góc 30-45 độ
- ...
TIẾP CẬN PHÍA TRƯỚC TĨNH MẠCH CẢNH
• Tư thế bệnh nhân: đầu tư
thế trung tính hoặc xoay
nhẹ về phía đối diện
• Vị trí chọc:...
TIẾP CẬN GIỮA TĨNH MẠCH CẢNH TRONG
• Tư thế bệnh nhân: đầu tư thế xoay
nhẹ về phía đối diện
• Hướng kim
1. Tạo mặt phẳng t...
TIẾP CẬN PHÍA SAU TĨNH MẠCH CẢNH
• Tư thế bệnh nhân: đầu quay
về phía đối bên
• Vị trí chọc
1. Từ phía sau tai, bờ ngoài c...
Tĩnh mạch dưới đòn
Tư thế bệnh nhân
• Tư thế Trendelenburg
• Độn gối giữa hai xương bả vai
• Đầu nghiêng qua bên đối diện
...
VỊ TRÍ CHỌC: Tĩnh mạch dưới đòn
• Điểm giữa 1/3 trong và 2/3 ngoài của xương đòn
• Sát bờ dưới xương đòn
• Mũi vát kim hướ...
VỊ TRÍ CHỌC: Tĩnh mạch dưới đòn
VỊ TRÍ CHỌC: Tĩnh mạch dưới đòn
VỊ TRÍ CHỌC: Tĩnh mạch dưới đòn
TIẾP CẬN PHÍA SAU TĨNH MẠCH DƯỚI ĐÒN
1. Vị trí chọc
• Phía dưới xương đòn 1-2 cm.
• Điểm nối 1/3 trong và 2/3 ngoài
xương ...
30o
TIẾP CẬN TỪ ĐƯỜNG DƯỚI ĐÒN
• Hướng đi của kim
- Hạ thấp kim tạo với da 1 góc <
30o
- Đi sát dưới xương đòn, hướng
phía...
TIẾP CẬN TỪ TRÊN ĐÒN
1. Vị trí chọc kim
• Bờ trên xương đòn
• Cách bờ ngoài cơ ức đòn chũm 0-3 cm
2. Hướng đi của kim
• Ki...
Tư thế bệnh nhân
Nằm ngửa, đầu cao 10-15 độ
Đùi dạng, xoay ngoài 30 độ
Ưu điểm: dễ chọc, dùng được ngay cả khi bệnh nhân q...
ĐẶT CATHETER ĐÙI
1. Vị trí chọc
• Dưới dây chằng bẹn 2-3 cm
• Trong động mạch đùi 1-2 cm
2. Hướng kim
• Tạo với da góc 45 ...
siêu âm Doppler hướng dẫn vị trí chọc
PHƯƠNG PHÁP LUỒN SONDE:
Luồn trực tiếp qua nòng kim
• Ưu điểm
Đơn giản
• Nhược điểm
1. Dễ gây chấn thương
2. Khó chọc
3. M...
PHƯƠNG PHÁP Seldinger
Ưu điểm
1. Kim chọc nhỏ
2. Thay đổi nhiều loại sonde tùy mục đích
3. Kỹ thuật chuẩn thực hiện với mọ...
KỶ THUẬT SEDENGER
1. Vừa đâm kim vừa hút tạo áp lực âm trong bơm tiêm
2. Khi thấy máu tràn vào bơm tiêm, luồn Guidewire và...
DỤNG CỤ ĐẶT THEO KỸ THUẬT SEDENGER
LUỒN GUIDEWIRE
LUỒN CỐ ĐỊNH CATHETER
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐẦU SONDE
1. Độ dài từ điểm chọc
2. Mực nước di động theo hô hấp
3. X-quang
4. Điện tâm đồ trong buồn...
ĐO ÁP LỰC TĨNH MẠCH TRUNG TÂM
1. Mức 0 là tâm của tâm nhĩ phải (điểm nối 2/5 trên và 3/5 dưới bề dầy lồng
ngực khi bệnh nh...
CHỈ ĐỊNH RÚT SONDE
1. Không còn cần
2. Có dấu hiệu kích thích
3. Có dấu hiệu viêm tĩnh mạch được đặt sonde
4. Sốt không rõ...
BIẾN CHỨNG
Các yếu tố ảnh hưởng
1. Vị trí đặt
2. Giảm thể tích lòng mạch
3. Đặt cấp cứu
4. Rối loạn đông máu
5. Thay đổi m...
BIẾN CHỨNG
CƠ HỌC NHIỄM KHUẨN THUYÊN TẮC
1. Loạn nhịp
2. Chọc động mạch
3. Hematome
4. Tràn máu màng phổi
5. Tràn khí màng...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

CVP

22,786 views

Published on

Đỗ Quốc Huy

Published in: Health & Medicine
  • Login to see the comments

CVP

  1. 1. ĐƯỜNG TRUYỀN TĨNH MẠCH TRUNG TÂM BS. CAO TẤN PHƯỚC BVCC TRƯNG VƯƠNG
  2. 2. ĐẠI CƯƠNG - Sonde bằng chất dẻo tổng hợp (polyethylen,polyvinylchlorethylen) - Đường kính trong ≥ 1mm - Khoa hồi sức, cấp cứu, thận nhân tạo - Áp lực tĩnh mạch trung tâm: trên chỗ đổ vào nhĩ phải khoảng 1 cm - Bình thường 5-8 cmH2O - Biến chứng 10%, để giảm biến chứng 1. Bệnh nhân 2. Catheter 3. Vị trí đặt
  3. 3. ƯU ĐIỂM SO VỚI ĐƯỜNG TĨNH MẠCH NGOẠI BIÊN 1. Đo và theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm 2. Chắc chắn, có thể lưu nhiều ngày 3. Truyền dịch, máu khối lượng lớn, tốc độ nhanh 4. Truyền các dung dịch ưu trương, nuôi dưỡng 5. Lấy máu nhiều lần, nhiều máu
  4. 4. NHƯỢC ĐIỂM • Vật liệu, trang bị tốn tiền • Kỹ thuật thành thục • Tai biến nhiều và nặng hơn
  5. 5. CHỈ ĐỊNH 1. Shock 2. Cần truyền lượng dịch lớn lâu dài 3. Nuôi dưỡng ngoài đường tiêu hóa lâu dài 4. Dùng thuốc 5. Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm 6. Đặt máy tạo nhịp 7. Lọc máu
  6. 6. CHỐNG CHỈ ĐỊNH Không có chống chỉ định tuyệt đối
  7. 7. CHỐNG CHỈ ĐỊNH lựa chọn vị trí để hạn chế biến chứng 1. Bệnh nhân rối loạn đông máu, giảm tiểu cầu @. Đặt tĩnh mạch đùi, tĩnh mạch nền @. Nếu không, truyền các chế phẩm máu sau đó đặt tĩnh mạch dưới đòn hoặc cảnh trong 2. Dưới đòn hoặc tĩnh mạch cảnh trong • Bướu cổ lan tỏa • Dị dạng xương đòn lồng ngực • Đã có nhiều phẫu thuật vùng cổ, ngực • Khí phế thủng • Xuất huyết • Đang dùng thuốc chống đông
  8. 8. Chống chỉ định tương đối 1. Nhiễm trùng vị trí đặt catheter 2. Bên cạnh có Fistula động-tĩnh mạch 3. Huyết khối tĩnh mạch gần chỗ đặt
  9. 9. QUI TRÌNH KỸ THUẬT 1. Chọn lựa vị trí 2. Chuẩn bị bệnh nhân 3. Kỹ thuật đặt cho từng vị trí 4. Kỹ thuật Seldinger
  10. 10. KỸ THUẬT THỰC HIỆN 1. Tuân thủ nguyên tắc vô trùng: rửa tay, đội mũ, đeo khẩu trang, mang găng vô trùng, mặc áo choàng vô trùng, sát trùng rộng vùng chọc, trải khăn vô trùng 2. Gây tê tại chỗ 3. Giải thích thủ thuật, ký giấy cam kết
  11. 11. CHỌN VỊ TRÍ ĐẶT 1. Tĩnh mạch cảnh trong 2. Tĩnh mạch cảnh ngoài 3. Tĩnh mạch dưới đòn 4. Tĩnh mạch đùi 5. Tĩnh mạch nền THEO KINH NGHIỆM: giảm biến chứng
  12. 12. CHUẨN BỊ DỤNG CỤ
  13. 13. KỸ THUẬT Đường vào: Tĩnh mạch nền, tĩnh mạch đầu 1. Ưu điểm: dễ chọc 2. Nhược điểm: khó đẩy sonde tới tĩnh mạch chủ
  14. 14. KỸ THUẬT Đường vào: tĩnh mạch cảnh ngoài 1.Ưu điểm: đường tới tĩnh mạch chủ ngắn 2. Nhược điểm: khó chọc vì tĩnh mạch di động nhiều, dễ vỡ, khó đẩy sonde do có nhiều chỗ chia gấp khúc
  15. 15. KỸ THUẬT Đường vào: tĩnh mạch cảnh trong 1. Tư thế Trendelunburg 10-15o, lót cuộn drap ngang vai 2. Chọc ở đỉnh tam giác Sedillo 3. Hướng kim về phía núm vú cùng bên hoặc liên sườn 5 trên dường trung đòn 4. Vào tĩnh mạch khi vào sâu 2-3,5cm • Ưu điểm: đường đi ngắn dể đẩy sonde • Nhược điểm: dễ chọc vào động mạch
  16. 16. GIẢI PHẨU TĨNH MẠCH CẢNH TRONG
  17. 17. VỊ TRÍ CHỌC KIM
  18. 18. TIẾP CẬN PHÍA TRƯỚC TĨNH MẠCH CẢNH • Vị trí chọc: giữa bờ trước cơ ức đòn chũm • Hướng đi kim - Tạo với da góc 30-45 độ - Hướng về núm vú cùng bên - Ngoài động mạch cảnh - Dễ chọc vào tĩnh mạch cảnh trong 45 o
  19. 19. TIẾP CẬN PHÍA TRƯỚC TĨNH MẠCH CẢNH • Tư thế bệnh nhân: đầu tư thế trung tính hoặc xoay nhẹ về phía đối diện • Vị trí chọc: đỉnh tam giác tạo bởi xương đòn – bờ trong – bờ ngoài cơ ức đòn chũm
  20. 20. TIẾP CẬN GIỮA TĨNH MẠCH CẢNH TRONG • Tư thế bệnh nhân: đầu tư thế xoay nhẹ về phía đối diện • Hướng kim 1. Tạo mặt phẳng trán góc 30- 60 độ 2. Hướng về núm vú cùng bên 3. Ngoài động mạch cảnh trong 4. Sâu 2-4 cm
  21. 21. TIẾP CẬN PHÍA SAU TĨNH MẠCH CẢNH • Tư thế bệnh nhân: đầu quay về phía đối bên • Vị trí chọc 1. Từ phía sau tai, bờ ngoài cơ ức đòn chũm 2. Hoặc tại giao điểm giữa bờ ngoài của cơ ức đòn chũm và tĩnh mạch cảnh ngoài
  22. 22. Tĩnh mạch dưới đòn Tư thế bệnh nhân • Tư thế Trendelenburg • Độn gối giữa hai xương bả vai • Đầu nghiêng qua bên đối diện Ưu điểm 1. Đường đi và hướng đi thuận lợi 2. Đường kính tĩnh mạch khá lớn 3. Tệ thành công cao 4. Nguy cơ nhiễm trùng ít 5. Áp lực máu thấp (8-10 cmH2O) 6. Vị trí chọc thuận lợi cho việc chăm sóc Nhược điểm 1. Dễ vào động mạch dưới đòn 2. Rách màng phổi
  23. 23. VỊ TRÍ CHỌC: Tĩnh mạch dưới đòn • Điểm giữa 1/3 trong và 2/3 ngoài của xương đòn • Sát bờ dưới xương đòn • Mũi vát kim hướng xuống dưới • Hút liên tục sau khi qua da • Kim hướng về hõm ức hoặc đầu dưới xương đòn phía bên kia. • Tĩnh mạch khi vào sâu 2,5-4 cm
  24. 24. VỊ TRÍ CHỌC: Tĩnh mạch dưới đòn
  25. 25. VỊ TRÍ CHỌC: Tĩnh mạch dưới đòn
  26. 26. VỊ TRÍ CHỌC: Tĩnh mạch dưới đòn
  27. 27. TIẾP CẬN PHÍA SAU TĨNH MẠCH DƯỚI ĐÒN 1. Vị trí chọc • Phía dưới xương đòn 1-2 cm. • Điểm nối 1/3 trong và 2/3 ngoài xương đòn 1. Hướng đi của kim • Đưa kim qua mô dưới da • Xoay mặt vát kim xuống dưới
  28. 28. 30o TIẾP CẬN TỪ ĐƯỜNG DƯỚI ĐÒN • Hướng đi của kim - Hạ thấp kim tạo với da 1 góc < 30o - Đi sát dưới xương đòn, hướng phía hõm ức - Kim sâu 3 cm gặp tĩnh mạch
  29. 29. TIẾP CẬN TỪ TRÊN ĐÒN 1. Vị trí chọc kim • Bờ trên xương đòn • Cách bờ ngoài cơ ức đòn chũm 0-3 cm 2. Hướng đi của kim • Kim tạo với mặt phẳng trán ÷ 20 độ • Mặt phẳng đứng dọc 45 độ • Hướng kim về núm vú đối bên 45o
  30. 30. Tư thế bệnh nhân Nằm ngửa, đầu cao 10-15 độ Đùi dạng, xoay ngoài 30 độ Ưu điểm: dễ chọc, dùng được ngay cả khi bệnh nhân quá nhỏ Nhược điểm: đường đi xa, bất tiện cho sinh hoạt, nhiễm trùng cao Chỉ dùng làm tĩnh mạch trung tâm khi các tĩnh mạch khác không sử dụng được TĨNH MẠCH ĐÙI
  31. 31. ĐẶT CATHETER ĐÙI 1. Vị trí chọc • Dưới dây chằng bẹn 2-3 cm • Trong động mạch đùi 1-2 cm 2. Hướng kim • Tạo với da góc 45 độ • Hướng kim về phía rốn • Tĩnh mạch đùi sâu 3-5 cm
  32. 32. siêu âm Doppler hướng dẫn vị trí chọc
  33. 33. PHƯƠNG PHÁP LUỒN SONDE: Luồn trực tiếp qua nòng kim • Ưu điểm Đơn giản • Nhược điểm 1. Dễ gây chấn thương 2. Khó chọc 3. Mũi kim có thể cắt đứt sonde khi kéo lui
  34. 34. PHƯƠNG PHÁP Seldinger Ưu điểm 1. Kim chọc nhỏ 2. Thay đổi nhiều loại sonde tùy mục đích 3. Kỹ thuật chuẩn thực hiện với mọi loại catheter, vị trí đặt Nhược điểm 1. Dụng cụ chuyên nghiệp 2. Giá thành cao
  35. 35. KỶ THUẬT SEDENGER 1. Vừa đâm kim vừa hút tạo áp lực âm trong bơm tiêm 2. Khi thấy máu tràn vào bơm tiêm, luồn Guidewire vào bơm tiêm và kim (có thể tháo bơm luồn Guidewire vào kim)→ luồn vào tĩnh mạch 3. Rút bỏ kim, giữ guidewire, luôn luôn đè giữ guidewire tại vị trí chọc 4. Dùng dao rạch 0,5cm tại chân guidewire 5. Luồn cây nong theo guidewire và rút ra 6. Luồn catheter theo guidewire 7. Rút guidewire 8. Hút máu thử tất cả các cổng 9. Bơm normal saline hoặc heparine vào các cổng 10. Khâu cố định 11. Băng ép vô trùng 12. Chụp X-quang kiểm tra
  36. 36. DỤNG CỤ ĐẶT THEO KỸ THUẬT SEDENGER
  37. 37. LUỒN GUIDEWIRE
  38. 38. LUỒN CỐ ĐỊNH CATHETER
  39. 39. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐẦU SONDE 1. Độ dài từ điểm chọc 2. Mực nước di động theo hô hấp 3. X-quang 4. Điện tâm đồ trong buồng tim
  40. 40. ĐO ÁP LỰC TĨNH MẠCH TRUNG TÂM 1. Mức 0 là tâm của tâm nhĩ phải (điểm nối 2/5 trên và 3/5 dưới bề dầy lồng ngực khi bệnh nhân nằm ngửa) 2. Áp lực tĩnh mạch trung tâm: chiều cao cột nước ổn định (cm nước) 3. Bình thường 5-8 cm nước 4. Thở máy áp lực dương < 15 cm nước 5. Lưu ý: sonde cần phải có đường kính ≥ 1mm
  41. 41. CHỈ ĐỊNH RÚT SONDE 1. Không còn cần 2. Có dấu hiệu kích thích 3. Có dấu hiệu viêm tĩnh mạch được đặt sonde 4. Sốt không rõ nguyên nhân: Cần cấy đầu sonde
  42. 42. BIẾN CHỨNG Các yếu tố ảnh hưởng 1. Vị trí đặt 2. Giảm thể tích lòng mạch 3. Đặt cấp cứu 4. Rối loạn đông máu 5. Thay đổi mốc giải phẫu
  43. 43. BIẾN CHỨNG CƠ HỌC NHIỄM KHUẨN THUYÊN TẮC 1. Loạn nhịp 2. Chọc động mạch 3. Hematome 4. Tràn máu màng phổi 5. Tràn khí màng phổi 6. Thuyên tắc khí 7. Thủng tim 8. Chẹn tim 9. Tổn thương ống ngực 10. Thủng khí quản 11. Tổn thương thần kinh 1. Nhiễm khuẫn catheter 2. Nhiễm khuẩn huyết do catheter 1. Thuyên tắc tĩnh mạch sâu 2. Thuyên tắc phổi 3. Tắc catheter

×