Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

0

Share

Download to read offline

biến chứng điều trị thay thế thận liên tục

Download to read offline

biến chứng điều trị thay thế thận liên tục

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Related Audiobooks

Free with a 30 day trial from Scribd

See all
  • Be the first to like this

biến chứng điều trị thay thế thận liên tục

  1. 1. BIẾN CHỨNG ĐIỀU TRỊ THAY THẾ THẬN LIÊN TỤC BS. Huỳnh Quang Đại BM Hồi Sức Cấp Cứu Chống Độc
  2. 2. BIẾN CHỨNG  Biến chứng liên quan catheter  Biến chứng nội khoa liên quan điều trị  Biến chứng liên quan kỹ thuật
  3. 3. BIẾN CHỨNG LIÊN QUAN ĐẾN CATHETER
  4. 4. BIẾN CHỨNG LIÊN QUAN CAHTETER
  5. 5. BIẾN CHỨNG LIÊN QUAN CATHETER  >15% bệnh nhân có biến chứng • B/c Cơ học: 5-19 % • B/c Nhiễm trùng: 5-26 % • B/c Thuyên tắc: 2-26%
  6. 6. BIẾN CHỨNG LIÊN QUAN CATHETER  Biến chứng xuất hiện ngay lập tức • Đâm trúng động mạch • Thủng tĩnh mạch • Hematoma • Chảy máu khoang sau phúc mạc • Tràn máu màng phổi • Tràn khí màng phổi • Rối loạn nhịp • Thuyên tắc khí
  7. 7. BIẾN CHỨNG LIÊN QUAN CATHETER  Biến chứng muộn • Thuyên tắc huyết khối • Nhiễm trùng • Chít hẹp tĩnh mạch • Rò động tĩnh mạch • Giả phình động mạch • Tổn thương cấu trúc kế cận • Đám rối cánh tay • Khí quản • Thần kinh quặt ngược thanh quản
  8. 8. BIẾN CHỨNG LIÊN QUAN CATHETER Hẹp tĩnh mạch dưới đòn sau đặt catheter
  9. 9. GIẢM BIẾN CHỨNG LIÊN QUAN ĐẾN CATHETER  Chuẩn bị tư thế bệnh nhân trước đặt
  10. 10. TĨNH MẠCH CẢNH TRONG
  11. 11. TĨNH MẠCH ĐÙI
  12. 12. GIẢM BIẾN CHỨNG LIÊN QUAN ĐẾN CATHETER  Đặt catheter dưới hướng dẫn siêu âm
  13. 13. Đặt catheter dưới hướng dẫn siêu âm Reproduced with permission Copyright © 2014 Sarah Stahmer, MD
  14. 14. Reproduced with permission Copyright © 2014 Sarah Stahmer, MD Đặt catheter dưới hướng dẫn siêu âm
  15. 15. Reproduced with permission Copyright © 2014 Sarah Stahmer, MD Đặt catheter dưới hướng dẫn siêu âm
  16. 16. GIẢM BIẾN CHỨNG LIÊN QUAN ĐẾN CATHETER  Kỹ thuật vô trùng tốt  Sử dụng bộ vô khuẩn đầy đủ khi đặt  Sử dụng dd chlorhexidine để sát khuẩn da  Không đặt, rút, hay mở catheter khi bệnh nhân đang ngồi  Rút catheter nếu không cần thiết
  17. 17. GIẢM BIẾN CHỨNG LIÊN QUAN ĐẾN CATHETER
  18. 18. GIẢM BIẾN CHỨNG LIÊN QUAN ĐẾN CATHETER Nhiễm khuẩn:  Nếu có dầu hiệu đỏ quanh đầu catheter, cần điều trị và sát khuẩn kỹ, theo dõi, chưa cần rút catheter  Nếu có dấu hiệu nhiễm khuẩn toàn thân, phải rút bỏ catheter  Trì hoãn điều trị hoặc rút bỏ catheter có thể dẫn đến biến chứng trầm trọng: nhiễm khuẩn huyết
  19. 19. CHĂM SÓC CATHETER  Kỹ thuật đảm bảo vô khuẩn khi kết nối hoặc ngừng kết nối với catheter • Catheter không bao giờ được mở và luôn nối với syringe • Lòng catheter phải đảm bảo vô khuẩn  Không được sử dụng làm đường truyền khi không lọc máu
  20. 20. CHĂM SÓC CATHETER  Khi catheter không sử dụng phải “lock” khoảng chết bằng heparin nguyên chất • Rửa sạch hai nòng catheter TM bằng NaCl 0,9% sau đó bơm vào 12.500 đơn vị heparin (2.5ml) bao gồm nhánh tĩnh mạch (xanh) 1.3ml và nhánh động mạch (màu đỏ) 1.2ml. Khóa lại. • Cần sát khuẩn kỹ catheter bằng dung dịch betadine, sau đó băng kín lại.  Trước khi gắn vào máy cho lần lọc kế tiếp, rút bỏ chất kháng đông và bơm bằng NS
  21. 21. GIẢM BIẾN CHỨNG LIÊN QUAN ĐẾN CATHETER  Catheter tắc hoặc giảm lưu lượng • Huyết khối • Cố gắng dùng syringe hút mạnh, có thể lấy được cục máu đông • Bơm và hút kiểm tra đến khi nhẹ tay • Nếu có kháng lực  khả năng catheter bị tắc  thay catheter bằng giudewire hoặc đặt lại vị trí khác
  22. 22. 2. BIẾN CHỨNG NỘI KHOA LIÊN QUAN ĐIỀU TRỊ
  23. 23. BIẾN CHỨNG NỘI KHOA LIÊN QUAN ĐIỀU TRỊ  Huyết động • Tụt huyết áp • Rối loạn nhịp  Chảy máu  Rối loạn điện giải  Rối loạn toan kiềm  Hội chứng mất quân bình
  24. 24. BIẾN CHỨNG TỤT HUYẾT ÁP  Tần suất: • Trong nghiên cứu “BEST Kidney”, tỉ lệ tụt huyết áp liên quan CRRT xảy ra 18.8% bệnh nhân.
  25. 25. BIẾN CHỨNG TỤT HUYẾT ÁP  Nguyên nhân: • Tốc độ rút máu quá nhanh • Giảm thể tích nội mạch • Dị ứng màng lọc
  26. 26. BIẾN CHỨNG TỤT HUYẾT ÁP  Xử trí • Bù dịch: 100 – 250ml dịch tinh thể • Tư thế Trendelenburg • Bù Albumin: 50 – 100ml dd Albumin 20% • Giảm UF hoặc chỉnh UF = 0 nếu tụt HA kéo dài • Sử dụng thuốc vận mạch nếu cần • Ngưng lọc máu
  27. 27. BIẾN CHỨNG TỤT HUYẾT ÁP  Tốc độ rút máu: • Trường hợp huyết động ổn định: bắt đầu tốc độ 100ml/h tăng dần mỗi 5 phút 20 ml đến khi đạt tốc độ đích (180 – 200ml/ph) • Trường hợp huyết động không ổn định bắt ở tốc độ 60 ml/phút, tăng dần mỗi 5 phút 20 ml đến khi đạt tốc độ đích (chú ý nếu huyết áp tụt sau mỗi lần tăng phải chờ cho huyết áp ổn định mới tăng tiếp)
  28. 28. BIẾN CHỨNG RỐI LOẠN NHỊP  Tần suất: Trong nghiên cứu “BEST Kidney”, tỉ lệ rối loạn nhịp liên quan CRRT xảy ra 4.3% bệnh nhân  Nguyên nhân thường gặp gây tử vong (80%)  Các loại rối loạn nhịp: loạn nhịp nhĩ, thất (vô tâm thu, nhanh thất, rung thất)  Thường xảy ra ở bệnh nhân có BMV và phì đại thất trái.
  29. 29. BIẾN CHỨNG RỐI LOẠN NHỊP
  30. 30. BIẾN CHỨNG RỐI LOẠN NHỊP
  31. 31. BIẾN CHỨNG CHẢY MÁU  Thường chảy máu do sử dụng kháng đông quá mức
  32. 32. BIẾN CHỨNG CỦA HEPARIN  Biến chứng của heparin • Xuất huyết • Giảm tiểu cầu do heparin • Đề kháng heparin  Tỉ lệ biến chứng liên quan heparin từ 5%- 30%. (Morabito. Clin J Am Soc Nephrol 2014)  Nghiên cứu tại Việt Nam, tỉ lệ xuất huyết 13,9%, giảm tiểu cầu 12,8%. (Đ.T.T. Lan. 2012) 32
  33. 33. BIẾN CHỨNG RỐI LOẠN ĐIỆN GIẢI  Biến chứng thường gặp trong CRRT  Các rối loạn điện giải: • Hypokalemia • Hypomagnesemia • Hypophosphatemia
  34. 34. BIẾN CHỨNG RỐI LOẠN ĐIỆN GIẢI  Nguyên nhân • Vận tốc siêu lọc cao (UF cao) • Bù điện giải không đủ • Mất bicarbonate trong CRRT nếu dịch lọc không bicarbonate
  35. 35. BIẾN CHỨNG RỐI LOẠN ĐIỆN GIẢI Nghiên cứu ứng dụng một số kỹ thuật lọc máu hiện đại trong cấp cứu, điều trị một số bệnh. Đề tài cấp nhà nước. Mã số ĐTĐL.2008G/29
  36. 36. 3. BIẾN CHỨNG LIÊN QUAN KỸ THUẬT
  37. 37. BIẾN CHỨNG LIÊN QUAN KỸ THUẬT  Thuyên tắc khí  Mất máu, tán huyết  Hạ thân nhiệt  Đường dẫn máu: • Đông máu màng lọc, dây lọc • Tụt, xoắn dây máy và catheter • Sự cố của mạch máu nơi thao tác • Lưu lượng máu rút không đủ  Dị ứng màng lọc
  38. 38. BIẾN CHỨNG THUYÊN TẮC KHÍ  Nguyên nhân: • Khí lọt vào đường catheter rút máu, với lưu lượng cao  lượng khí lớn  nguy hiểm  Triệu chứng: • Đột ngột khó thở • Hôn mê • Co giật • Thiếu máu chi
  39. 39. BIẾN CHỨNG THUYÊN TẮC KHÍ  Xử trí: phát hiện khí trong đường dẫn máu • Ngưng máy • Co bệnh nhân nằm nghiêng trái, đầu thấp • Hút khí ra nếu có thể
  40. 40. BIẾN CHỨNG TÁN HUYẾT  Nguyên nhân: • Thường do máu đi qua ống hẹp với áp lực cao do dây dẫn hay catheter bị tắc, hẹp, xoắn… • Tăng nhiệt độ dịch lọc > 470C • Các tác nhân oxy hóa, khử  Triệu chứng • Hct giảm • LDH, bilirubin gián tiếp tăng • [Hb] tự do huyết thanh tăng
  41. 41. BIẾN CHỨNG MẤT MÁU KHÁC  Nguyên nhân: • Tắc quả lọc • Dò máu, vỡ màng
  42. 42. BIẾN CHỨNG HẠ THÂN NHIỆT  Nguyên nhân: • Hệ thống CRRT ở nhiệt độ phòng • Sử dụng một lượng lớn dịch thay thế hoặc thẩm tách ở nhiệt độ phòng  Triệu chứng • Rối loạn huyết động • Run, ớn lạnh • Da lạnh, tím
  43. 43. BIẾN CHỨNG HẠ THÂN NHIỆT  Xử trí • Theo dõi sát thân nhiệt BN (mỗi giờ x 4 giờ đầu). • Mền sưởi • Hệ thống làm ấm máu trước khi trả về bệnh nhân
  44. 44. BIẾN CHỨNG KỸ THUẬT Nghiên cứu ứng dụng một số kỹ thuật lọc máu hiện đại trong cấp cứu, điều trị một số bệnh. Đề tài cấp nhà nước. Mã số ĐTĐL.2008G/29
  45. 45. LƯU LƯỢNG MÁU RÚT KHÔNG ĐỦ  Nguyên nhân: • Đầu catheter cọ dính vào thành mạch máu • Catheter bán nghẹt • Co thắt mạch máu (do cài đặt tốc độ rút máu ban đầu quá nhiều/nhanh) • Chiều dài catheter không phù hợp
  46. 46. THEO DÕI TRONG QUÁ TRÌNH LỌC MÁU 306100135
  47. 47. 306100135 THEO DÕI TRONG QUÁ TRÌNH LỌC MÁU • Huyết áp • Tình trạng hệ thống lọc • Huyết động • Tri giác • Cân bằng acid/base • Điện giải • Đông máu, thiếu máu • Nhiễm khuẩn • Dinh dưỡng • Thuyên tắc khí • Vận tốc máu • Vận tốc dịch lọc • Vận tốc dịch thay thế • Báo động và xử trí • Màu của dịch thải, rò máu • Màu của hệ thống CRRT
  48. 48. THEO DÕI TRONG QUÁ TRÌNH LỌC MÁU  Theo dõi thông số máy lọc máu như áp lực hút máu, áp lực máu trở về, áp lực xuyên màng TMP, áp lực đầu và cuối quả lọc 1giờ/lần  Theo dõi các dấu hiệu sống và cân bằng dịch vào ra 3 giờ/lần, cân bệnh nhân 1 ngày 1 lần  Các xét nghiệm thường quy theo dõi lọc máu liên tục 6 giờ 1 lần: đông máu cơ bản, điện giải đồ, theo dõi công thức máu 12 giờ 1 lần
  49. 49. NGUYÊN NHÂN TỤT HUYẾT ÁP
  50. 50. BIẾN CHỨNG THAY THẾ HUYẾT TƯƠNG
  51. 51. BIẾN CHỨNG CÚA THAY THẾ HUYẾT TƯƠNG  Sử dụng FFP có tỉ lệ biến chứng cao hơn so với Albumin (20% vs 1,4%) • Tụt huyết áp: rút máu, giảm áp lực keo • Rối loạn đông máu, chảy máu • Dị ứng, tổn thương phổi (TRALI) • Suy giảm miễn dịch, truyền nhiễm...
  52. 52. BIẾN CHỨNG CÚA THAY THẾ HUYẾT TƯƠNG Kellium JA, Bellomo R, Ronco C. (2010). Continuous Renal Replacement Therapy
  53. 53. XỬ TRÍ BIẾN CHỨNG  Dị ứng • Lựa chọn albumin ưu tiên • Dùng thuốc chống dị ứng: •Hydrocortisol 100mg IV hoặc Methyprednisone 40 mg IV •Antihistamin IV • Không giảm được nguy cơ TRALI
  54. 54. XỬ TRÍ BIẾN CHỨNG  Tụt huyết áp • Giảm tốc độ rút máu • Truyền dịch • Nghiệm pháp nâng chân • Lưu ý • Bệnh nhân Hct thấp • Bệnh nhân tụt HA nặng dùng vận mạch liều cao
  55. 55. XỬ TRÍ BIẾN CHỨNG  Phản ứng dị cảm, giảm trương lực cơ… • Kiểm tra nồng độ Ca, Mg trước và trong TPE • Bù calcium • Bù magnesium
  56. 56. KẾT LUẬN  CRRT là phương thức điều trị thay thế thận được sử dụng rộng rãi tại các khoa HSCC  Thời gian lọc máu kéo dài liên quan đến gia tăng một số biến chứng như chảy máu, dây dẫn.  Cần theo dõi sát bệnh nhân và các thông số kỹ thuật để phát hiện sớm các biến chứng
  57. 57. XIN CẢM ƠN CÁC ANH CHỊ VÀ CÁC BẠN!

biến chứng điều trị thay thế thận liên tục

Views

Total views

310

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

1

Actions

Downloads

25

Shares

0

Comments

0

Likes

0

×