Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
CHẨN ĐOÁN - ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG
TS. BS. Phùng Nguyễn Thế Nguyên
Mục tiêu
1. Trình bày LS, CLS chẩn đoán sốc nhiễm khuẩn
2. Trình bày các biện pháp hồi sức tích cực chính
3. Trình bày các...
CHẨN ĐOÁN
- Quá trình nhiễm khuẩn.
- Chẩn đoán sốc nhiễm khuẩn:
 Nhiễm khuẩn và
 Sốc
Chẩn đoán NKH
Có vị trí nhiễm khuẩn và:
- Có tình trạng viêm: 1 trong các tiêu chuẩn sau
 CRP > 10 mg/dl hay procalcitoni...
Tiêu chuẩn thay đổi bạch cầu và mạch
theo tuổi
Tuổi Mạch nhanh Mạch chậm Nhịp thở
nhanh
Bạch cầu máu
103/mm3
Huyết áp (HA)...
Ổ nhiễm khuẩn
- Có bạch cầu ở nơi vô khuẩn (Bc tăng trong DNT).
- X quang viêm phổi
- Viêm đường tiêu hóa
- Tử ban
- Viêm ...
NKH nặng
- Tiêu chuẩn chẩn đoán NKH nặng:
 Giảm oxy máu: PaO2/FiO2 < 250 khi không viêm phổi hay
giảm oxy máu khi PaO2/Fi...
Sốc nhiễm khuẩn
- Sốc + ổ nhiễm khuẩn:
- Sốc: Huyết áp giảm hay Có 2 trong các tiêu chuẩn sau
• Toan chuyển hóa: BE < - 5 ...
Chẩn đoán sốc
- Dấu hiệu tim mạch:
 Nhịp tim nhanh theo tuổi.
 Mạch nhẹ, lăn tăn hay mất mạch.
 Giảm HA tâm thu theo tu...
Giảm HA
- Bình thường: 90 + 2n mmHg
- Giảm: < 5 percentile theo tuổi.
Tuoåi HA giaûm khi (mm Hg) huyeát aùp taâm thu
Sô si...
Loại sốc
- Còn bù: HA bình thường
- Mất bù: huyết áp giảm
Loại sốc
Sốc nóng Sốc lạnh
Chi ấm Chi lạnh, ẩm
CRT < 3 giây (flash) CRT > 3 giây
Mạch dội Mạch nhẹ, mất mạch
Hiệu áp rộng ...
Định nghĩa sốc
- Sốc nóng Giảm tưới máu biểu hiện bằng thay đổi tri giác, phục hồi da mất nhanh
(flas), mạch dội (bounding...
Chẩn đoán sớm sốc
- Chẩn đoán sớm khi huyết áp chưa giảm.
- Chẩn đoán sớm:
 MẠCH NHANH KHÔNG GIẢI THÍCH ĐƯỢC
 Rối loạn t...
Tác nhân gây bệnh: theo tuổi
Tuổi Lâm sàng Tác nhân
Sơ sinh Không chuyên biệt E. Coli, Streptococcus nhóm
B, Listeria mono...
Tác nhân gây bệnh: ngõ vào
Vị trí Tác nhân mắc phải ở cộng đồng Tác nhân mắc phải ở BV
Phổi S. pneumoniae, Haemophilus inf...
Chẩn đoán rối loạn chức năng các cơ
quan
- RLCN tim mạch: Dù đã truyền dung dịch đẳng trương  40 ml/kg/giờ
 Giảm HA HOẶC...
- RLCN hô hấp:
 PaO2/FiO2 < 300 và không có bệnh tim bẩm sinh tím hay
bệnh phổi trước hoặc
 PaCO2 > 65 mmHg hay cao hơn ...
- RLCN thần kinh:
 Thang điểm Glasgow  11 điểm hoặc
 Thay đổi tri giác cấp với điểm Glasgow giảm từ 3 điểm
trở lên so v...
- RLCN thận:
 Nồng độ creatinin > 2 lần giới hạn trên theo tuổi.
- RLCN gan:
 ALT > 2 lần giới hạn trên theo tuổi.
 Bil...
Điều trị NKH
- Nguyên tắc điều trị:
 Đảm bảo đường thở thông thoáng và oxy máu tốt.
 Chống sốc tích cực bằng dịch và vận...
Các yếu tố quyết định huyết áp
Các cơ chế sốc nhiễm khuẩn
- Giảm thể tích
- Dãn mạch
- Giảm sức co bóp cơ tim
Lưu đồ điều trị hiện nay
Đường thở và thông khí
- Thông thoáng đường thở:
 hút đàm, tư thế
 Xem xét đặt NKQ sớm:
• Rối loạn tri giác (Glasgow < 1...
Bù dịch
Tính chaát Ñieän giaûi Keo
Taêng theå tích 0,25  1
Khueách taùn ôû moâ nhanh chaäm
Phuø phoåi + +++
Thôøi gian lö...
Tốc độ bù
- 20 ml/kg /5-20 phút.
- Có rối loạn chức năng tim mạch 5-10 ml/kg/ 5-10 phút
Khái niệm cho dịch nhanh
- PALS: nói chung dịch 20 ml/kg
 Nếu trẻ có sốc giảm thể tích nặng (sau chấn thương, mất máu, mấ...
Tổng dịch
 Trong giờ đầu
• 40-80 ml/kg
• Đánh giá thiếu dịch trong quá trình điều trị (Nếu
bệnh nhân tái sốc, nghĩ đầu ti...
Đích bù dịch
- CVP 8 -12 mmHg và 12-15 mmHg ở bệnh nhân thở máy,
tăng áp lực ổ bụng, suy chức năng tim.
- Ngưng dịch:
 Đạ...
Trong SNK có giảm sức co bóp tim
Vận mạch
- Dùng sau khi cho ít nhất là một liều dịch (thông
thường 2-3 liều).
Vận mạch
CO SVR Gary Ceneviva
Thaáp Taêng 58%
Thaáp Thaáp 22%
Cao Thaáp 20%
Tình traïng huyeát ñoäng thay ñoåi theo dieãn ...
Thuốc vận mạch dùng trong sốc nhiễm
khuẩn
Lưu đồ dùng
- Bệnh nhân không đáp ứng dịch
- Dopamin 5-10 g/kg/phút hay Epinephrin 0,05-0,3 µg/kg/phút
Epinephrin
0,3 -1 ...
Khuyến cáo
1. Dopamin (10 µg/kg/ph)
2. Nor (1) + Dobu (10)
3. Epi (1)
Nor (1) Epi (1)
Epi (1)
2. Nor (1) + Dobu (10)
Khi n...
Khuyến cáo
Liều tối đa cho:
• Dopamin: 10
• Dobutamin: 10
• Epi và nore: không có
Tăng liều mỗi 2- 5 phút.
khi nào dùng vận mạch & tăng co bóp
khi nào dùng vận mạch & tăng co bóp
- Có thể sau khi cho dịch liều đầu tiên
Mục tiêu điều trị
- Huyết áp trung bình ≥ 65 mm Hg
- Áp lực tưới máu = MAP - CVP
Tuổi Giới hạn nhịp tim Giới hạn áp lực tư...
Kháng sinh
1. Dùng kháng sinh thích hợp.
2. Dùng kháng sinh sớm
3. Phối hợp kháng sinh
4. Biện pháp xuống thang
- Kháng sinh thích hợp:
 Dựa trên tác nhân nghi ngờ
 Tính kháng tại đơn vị
 Khả năng thấm vào mô tốt
 Đường tĩnh mạch
...
- Enterobactericea tiết ESBL kháng hầu hết Cf3, quinolone.
- Khả năng nhiễm Pseudomonas: thở máy > 7 ngày, giảm
neutrophil...
- Kháng sinh sớm trong giờ đầu tiên: dung trễ tăng tử vong
- Phối hợp kháng sinh:
 Khi không biết chính xác tác nhân, bao phủ toàn bộ tác
nhân nghi ngờ.
 Giảm tính kháng?
 Tăng t...
- Xuống thang:
 Tăng hiệu quả
 Giảm tử vong
 Cải thiện tính kháng thuốc
 Xuống thang khi có kết quả cấy, thường sau
3-...
Các điều trị quan trọng khác
- Tăng & giảm đường huyết: duy trì đường 80-180 mg%.
- Toan chuyển hóa: bù bicarbonate khi pH...
Steroids trong SNK
- Không dùng ở BN không sốc
- Dùng: hydrocortisone
 Có tử ban
 đang điều trị steroids vì bệnh mãn tín...
Rối loạn chức năng cơ quan và xử trí
Tham khảo tài liệu
Trân trọng cảm ơn!
ĐT: 098 904 3858
phungthenguyen@yahoo.com
CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG
CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG
CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG
CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG
CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG
CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG
CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG
CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG
CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG
CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG
CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG
CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG
CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG

29,419 views

Published on

CẤP CỨU

Published in: Health & Medicine
  • Login to see the comments

CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG

  1. 1. CHẨN ĐOÁN - ĐIỀU TRỊ SỐC NHIỄM TRÙNG TS. BS. Phùng Nguyễn Thế Nguyên
  2. 2. Mục tiêu 1. Trình bày LS, CLS chẩn đoán sốc nhiễm khuẩn 2. Trình bày các biện pháp hồi sức tích cực chính 3. Trình bày các tiêu chuẩn chẩn đoán RLCNĐCQ và xử trí
  3. 3. CHẨN ĐOÁN - Quá trình nhiễm khuẩn. - Chẩn đoán sốc nhiễm khuẩn:  Nhiễm khuẩn và  Sốc
  4. 4. Chẩn đoán NKH Có vị trí nhiễm khuẩn và: - Có tình trạng viêm: 1 trong các tiêu chuẩn sau  CRP > 10 mg/dl hay procalcitonin > 0,5 ng/ml hay  Tăng hay giảm bạch cầu hay bạch cầu non > 10%. - Thân nhiệt (đo hậu môn) > 38,5oC hay < 35oC - Nhịp tim nhanh theo tuổi (có thể không nhanh khi không sốt) - Và ít nhất 1 trong các biểu hiện sau:  Rối loạn tri giác  Giảm oxy máu  Mạch dội  Tăng lactate máu
  5. 5. Tiêu chuẩn thay đổi bạch cầu và mạch theo tuổi Tuổi Mạch nhanh Mạch chậm Nhịp thở nhanh Bạch cầu máu 103/mm3 Huyết áp (HA) tâm thu thấp (lần/phút) (lần/phút) (lần/phút) (mmHg) 0 ngày - 1 tuần > 180 < 100 > 50 > 34 < 65 1 tuần - 1 tháng > 180 < 100 > 40 > 19,5 hay < 5 < 75 1 tháng - 1 tuổi > 180 < 90 > 34 > 17,5 hay < 5 < 100 2 - 5 tuổi > 140 - > 22 > 15,5 hay < 6 < 94 6 - 12 tuổi > 130 - > 18 > 13,5 hay < 4,5 < 105 13 - 18 tuổi > 110 - > 14 > 11 hay < 4,5 < 117
  6. 6. Ổ nhiễm khuẩn - Có bạch cầu ở nơi vô khuẩn (Bc tăng trong DNT). - X quang viêm phổi - Viêm đường tiêu hóa - Tử ban - Viêm mô tế bào - … Có bằng chứng hay nghi ngờ
  7. 7. NKH nặng - Tiêu chuẩn chẩn đoán NKH nặng:  Giảm oxy máu: PaO2/FiO2 < 250 khi không viêm phổi hay giảm oxy máu khi PaO2/FiO2 < 200 khi viêm phổi  Giảm huyết áp  Thể tích nước tiểu < 0,5 ml/giờ trong 2 giờ liên tiếp mặc dù đã bù đủ dịch  Creatinin > 2 mmol/l (176,8 mmol/l)  Bilirubin > 2 mg% (34,2 mmol/l)  Tiểu cầu < 100.000/mm3  INR > 1.5  Lacatate máu > 2,5 mmol/l
  8. 8. Sốc nhiễm khuẩn - Sốc + ổ nhiễm khuẩn: - Sốc: Huyết áp giảm hay Có 2 trong các tiêu chuẩn sau • Toan chuyển hóa: BE < - 5 mEq/l • Tăng lactate máu • Thiểu niệu: thể tích nước tiểu < 0,5 ml/kg/giờ • Thời gian đổ đầy mao mạch > 5 giây. • Nhiệt độ ngoại biên thấp hơn nhiệt độ trung tâm > 30C
  9. 9. Chẩn đoán sốc - Dấu hiệu tim mạch:  Nhịp tim nhanh theo tuổi.  Mạch nhẹ, lăn tăn hay mất mạch.  Giảm HA tâm thu theo tuổi hay HA kẹp (khi hiệu áp ≤ 25 mmHg) - Dấu hiệu giảm tưới máu:  Rối loạn tri giác: nhẹ kích thích, nặng lơ mơ, mê.  Thể tích nước tiểu giảm  Phục hồi da kéo dài > 2 giây.  Thở nhanh sâu do toan tăng acid lactic.
  10. 10. Giảm HA - Bình thường: 90 + 2n mmHg - Giảm: < 5 percentile theo tuổi. Tuoåi HA giaûm khi (mm Hg) huyeát aùp taâm thu Sô sinh ñuû thaùng < 60 1 thaùng – 12 thaùng < 70 > 1 tuoåi < 70 + 2n (n: tuoåi tính baèng naêm)  10 tuoåi < 90 Nếu có cao HA trước: HA giảm < 40 mmHg so với trước
  11. 11. Loại sốc - Còn bù: HA bình thường - Mất bù: huyết áp giảm
  12. 12. Loại sốc Sốc nóng Sốc lạnh Chi ấm Chi lạnh, ẩm CRT < 3 giây (flash) CRT > 3 giây Mạch dội Mạch nhẹ, mất mạch Hiệu áp rộng Hiệu áp hẹp Khoâng phaûi taát caû nhöng haàu heát beänh nhaân soác laïnh coù theå tích noäi maïch chöa ñuû Troâng naëng hôn Sốc huyết áp tâm thu có thể bình thường.
  13. 13. Định nghĩa sốc - Sốc nóng Giảm tưới máu biểu hiện bằng thay đổi tri giác, phục hồi da mất nhanh (flas), mạch dội (bounding), giảm thể tích nước tiểu < 1 ml/kg/giờ. - Sốc lạnh Giảm tưới máu biểu hiện bằng thay đổi tri giác, phục hồi da > 2 giây, mạch ngoại biên giảm, chi lạnh ẩm. Thường là giai đoạn cuối của bệnh. - Sốc kháng dịch/sốc kháng dopamin Sốc vẫn còn mặc dù đã truyền > 60 ml/kg (thời gian thích hợp)/ khi sốc vẫn còn dù dùng dopamin đến 10 µg/kg/phút. - Sốc kháng catecholamin Sốc vẫn còn mặc dù đã dùng norepinephrin hay epinephrin (liều norepinephrin > 0,3 µg/kg/phút) - Sốc trơ Sốc vẫn tiếp diễn mặc dù đã dùng thuốc tăng sức co bóp, thuốc vận mạch, thuốc dãn mạch, điều chỉnh đường huyết, calci, điều trị thay thế hormon (tuyến giáp, corticoid và insulin)
  14. 14. Chẩn đoán sớm sốc - Chẩn đoán sớm khi huyết áp chưa giảm. - Chẩn đoán sớm:  MẠCH NHANH KHÔNG GIẢI THÍCH ĐƯỢC  Rối loạn tri giác  CRT dài  Lactate máu tăng
  15. 15. Tác nhân gây bệnh: theo tuổi Tuổi Lâm sàng Tác nhân Sơ sinh Không chuyên biệt E. Coli, Streptococcus nhóm B, Listeria monocytogenes. 8 tuần - 5 tuổi Khỏe mạnh, không có lách, hội chứng thận hư, viêm màng não S. pneumoniae, Haemophilus influenzae, N. meningitidis Mọi lứa tuổi Áp xe, viêm tủy xương, catheter tĩnh mạch, hậu phẫu Staphylococcus aureus
  16. 16. Tác nhân gây bệnh: ngõ vào Vị trí Tác nhân mắc phải ở cộng đồng Tác nhân mắc phải ở BV Phổi S. pneumoniae, Haemophilus influenzae, Legionella spp, Chlamydia pneumoniae Trực khuẩn Gr (-) hiếu khí Bụng E. coli, Bacteroides Fragilis. Trực khuẩn Gr (-) hiếu khí, vi khuẩn kỵ khí, candida spp Da, mô mềm S. pneumoniae, S. aureus, Clostridium spp, đa vi trùng, trực khuẩn Gr (-) hiếu khí, P. aeruginosa, vi khuẩn kỵ khí, Staphylococcus spp. Staphylococcus aureus, trực khuẩn Gr (-) hiếu khí Đường tiểu E. Coli, Klebsiella spp, Enterobacter spp, proteus spp. Trực khuẩn Gr (-) hiếu khí, Enterococcus spp. Hệ TKTU S. pneumoniae, N. meningitidis, Listeria monocytogenes, E. coli, H. influenzae Pseudomonas spp, E. coli, Klebsiella spp, Staphylococcus
  17. 17. Chẩn đoán rối loạn chức năng các cơ quan - RLCN tim mạch: Dù đã truyền dung dịch đẳng trương  40 ml/kg/giờ  Giảm HA HOẶC  Cần dùng thuốc vận mạch để duy trì HA trong giới hạn bình thường: liều dopamin > 5 g/kg/phút hay dobutamin, epinephrin và norepinephrin ở bất cứ liều nào HOẶC  Có 2 trong các tiêu chuẩn sau: • Toan chuyển hóa: BE < - 5 mEq/lít • Tăng lactate máu • Thiểu niệu khi thể tích nước tiểu < 0,5 ml/kg/giờ • Thời gian đổ đầy mao mạch > 5 giây. • Nhiệt độ ngoại biên thấp hơn nhiệt độ trung tâm > 30C
  18. 18. - RLCN hô hấp:  PaO2/FiO2 < 300 và không có bệnh tim bẩm sinh tím hay bệnh phổi trước hoặc  PaCO2 > 65 mmHg hay cao hơn 20 mmHg so với giá trị bình thường hoặc  Cần nhu cầu oxy thực sự hay cần FiO2 > 50% để duy trì SpO2  92% hoặc  Cần thở máy hay bóp bóng giúp thở.
  19. 19. - RLCN thần kinh:  Thang điểm Glasgow  11 điểm hoặc  Thay đổi tri giác cấp với điểm Glasgow giảm từ 3 điểm trở lên so với trước - Rối loạn chức năng đông máu:  Tiểu cầu < 80.000/mm3 hoặc  INR > 2
  20. 20. - RLCN thận:  Nồng độ creatinin > 2 lần giới hạn trên theo tuổi. - RLCN gan:  ALT > 2 lần giới hạn trên theo tuổi.  Bilirubin toàn phần ≥ 4 mg% (không dùng cho trẻ sơ sinh
  21. 21. Điều trị NKH - Nguyên tắc điều trị:  Đảm bảo đường thở thông thoáng và oxy máu tốt.  Chống sốc tích cực bằng dịch và vận mạch.  Dùng kháng sinh phổ rộng, sớm.  Loại bỏ ổ nhiễm khuẩn càng sớm càng tốt.  Điều trị các biến chứng.  Điều trị hổ trợ khác
  22. 22. Các yếu tố quyết định huyết áp
  23. 23. Các cơ chế sốc nhiễm khuẩn - Giảm thể tích - Dãn mạch - Giảm sức co bóp cơ tim
  24. 24. Lưu đồ điều trị hiện nay
  25. 25. Đường thở và thông khí - Thông thoáng đường thở:  hút đàm, tư thế  Xem xét đặt NKQ sớm: • Rối loạn tri giác (Glasgow < 12) • Tím tái • Thở hước • Thở gắng sức nhiều - Oxy lưu lượng cao  Tổn thương phổi: FiO2 cao  Không tổn thương phổi: FiO2 thấp
  26. 26. Bù dịch Tính chaát Ñieän giaûi Keo Taêng theå tích 0,25  1 Khueách taùn ôû moâ nhanh chaäm Phuø phoåi + +++ Thôøi gian löu tröõ trong loøng maïch Ngaén hôn Daøi hôn Töû vong Gioáng nhau Gioáng nhau Löôïng dòch Nhieàu gaáp 3-4 laàn - RLÑM - + Suy thaän - ++ Soác phaûn veä - + Maát hay thieáu nöôùc ++ -
  27. 27. Tốc độ bù - 20 ml/kg /5-20 phút. - Có rối loạn chức năng tim mạch 5-10 ml/kg/ 5-10 phút
  28. 28. Khái niệm cho dịch nhanh - PALS: nói chung dịch 20 ml/kg  Nếu trẻ có sốc giảm thể tích nặng (sau chấn thương, mất máu, mất nước nặng) 20 ml/kg/5-10 phút.  Nếu trẻ sốc không nặng hay bs nhận thấy trẻ có thể giảm chức năng cơ tim 10 ml/kg  Nếu trẻ ngộ độc ưc chế beta, calci 5-10 ml/kg/10-20 phút. - PALS: bolus dịch 5-20 phút tùy theo tình trạng của BN  Nếu trẻ xuất huyết nặng sau chấn thương, mất nước nặng, sốc mất bù cho dịch càng nhanh càng tốt (< 5-10 phút).  Nếu trẻ ít nặng hơn hay bs nghĩ BN có vấn đề về cơ tim hay ngộ độc trên dịch cho 10-20 phút - Tất cả là tương đối, Bs cần đánh giá đáp ứng sau mỗi lần truyền PALS provider - 2002
  29. 29. Tổng dịch  Trong giờ đầu • 40-80 ml/kg • Đánh giá thiếu dịch trong quá trình điều trị (Nếu bệnh nhân tái sốc, nghĩ đầu tiên là thiếu dịch)
  30. 30. Đích bù dịch - CVP 8 -12 mmHg và 12-15 mmHg ở bệnh nhân thở máy, tăng áp lực ổ bụng, suy chức năng tim. - Ngưng dịch:  Đạt CVP trên  Gan to  Tĩnh mạch cổ nổi  Ran phổi
  31. 31. Trong SNK có giảm sức co bóp tim
  32. 32. Vận mạch - Dùng sau khi cho ít nhất là một liều dịch (thông thường 2-3 liều).
  33. 33. Vận mạch CO SVR Gary Ceneviva Thaáp Taêng 58% Thaáp Thaáp 22% Cao Thaáp 20% Tình traïng huyeát ñoäng thay ñoåi theo dieãn tieán cuûa beänh
  34. 34. Thuốc vận mạch dùng trong sốc nhiễm khuẩn
  35. 35. Lưu đồ dùng - Bệnh nhân không đáp ứng dịch - Dopamin 5-10 g/kg/phút hay Epinephrin 0,05-0,3 µg/kg/phút Epinephrin 0,3 -1 µg/kg/phút Dobutamin nếu ScvO2 < 70% NorEpinephrin 0,1 -1 µg/kg/phút NorEpinephrin 0,1 -1 µg/kg/phút Epinephrin 0,3 -1 µg/kg/phút Epinephrin 0,05- 0,3 µg/kg/phút nếu ScvO2 < 70%
  36. 36. Khuyến cáo 1. Dopamin (10 µg/kg/ph) 2. Nor (1) + Dobu (10) 3. Epi (1) Nor (1) Epi (1) Epi (1) 2. Nor (1) + Dobu (10) Khi nào thêm dobutamin: • Quá tải: ran phổi, khó thở, gan to, tĩnh mạch cổ nổi • EF, SF giảm • ScvO2 giảm • MAP trung bình > 60 mmHg, tâm thu còn thấp.
  37. 37. Khuyến cáo Liều tối đa cho: • Dopamin: 10 • Dobutamin: 10 • Epi và nore: không có Tăng liều mỗi 2- 5 phút.
  38. 38. khi nào dùng vận mạch & tăng co bóp
  39. 39. khi nào dùng vận mạch & tăng co bóp - Có thể sau khi cho dịch liều đầu tiên
  40. 40. Mục tiêu điều trị - Huyết áp trung bình ≥ 65 mm Hg - Áp lực tưới máu = MAP - CVP Tuổi Giới hạn nhịp tim Giới hạn áp lực tưới máu Sơ sinh 120-180 55 < 12 tháng 120-180 60 < 2 tuổi 120-160 65 < 7 tuổi 100-140 65 7- 15 tuổi 90-140 65
  41. 41. Kháng sinh 1. Dùng kháng sinh thích hợp. 2. Dùng kháng sinh sớm 3. Phối hợp kháng sinh 4. Biện pháp xuống thang
  42. 42. - Kháng sinh thích hợp:  Dựa trên tác nhân nghi ngờ  Tính kháng tại đơn vị  Khả năng thấm vào mô tốt  Đường tĩnh mạch  Liều tối đa  Thời gian trung bình 7-10 ngày
  43. 43. - Enterobactericea tiết ESBL kháng hầu hết Cf3, quinolone. - Khả năng nhiễm Pseudomonas: thở máy > 7 ngày, giảm neutrophil, bệnh xơ nang. - Nhiễm Staph coagulase negative: dụng cụ nội mạch, thở máy…
  44. 44. - Kháng sinh sớm trong giờ đầu tiên: dung trễ tăng tử vong
  45. 45. - Phối hợp kháng sinh:  Khi không biết chính xác tác nhân, bao phủ toàn bộ tác nhân nghi ngờ.  Giảm tính kháng?  Tăng tác dụng  Cải thiện tử vong trên pseudomonas.
  46. 46. - Xuống thang:  Tăng hiệu quả  Giảm tử vong  Cải thiện tính kháng thuốc  Xuống thang khi có kết quả cấy, thường sau 3-5 ngày
  47. 47. Các điều trị quan trọng khác - Tăng & giảm đường huyết: duy trì đường 80-180 mg%. - Toan chuyển hóa: bù bicarbonate khi pH < 7,15. - Cho calcl khi Ca ++ < 1,1 mmol/l.
  48. 48. Steroids trong SNK - Không dùng ở BN không sốc - Dùng: hydrocortisone  Có tử ban  đang điều trị steroids vì bệnh mãn tính  Bất thường trục hạ đồi - tuyến yên - thượng thận - Không dùng dexamethasone hay methylprednisone
  49. 49. Rối loạn chức năng cơ quan và xử trí Tham khảo tài liệu
  50. 50. Trân trọng cảm ơn! ĐT: 098 904 3858 phungthenguyen@yahoo.com

×