Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

VIÊM TỤY CẤP

TIÊU HÓA

  • Be the first to comment

VIÊM TỤY CẤP

  1. 1. VIÊM TỤY CẤP
  2. 2. MỤC TIÊU • Trình bày được sơ lược chức năng ngoại tiết của tuyến tụy • Trình bày được sơ lược sinh lý bệnh viêm tụy cấp • Trình bày được các nguyên nhân gây viêm tụy cấp • Chẩn đoán được 1 trường hợp VTC điển hình • Trình bày được tiêu chuẩn tiên lượng Ranson, Balthazar • Trình bày được cđoán phân biệt, cđoán ng nhân • Kể được nội dung chính đ trị, các biến chứng
  3. 3. ĐẠI CƯƠNG • VTC: hiện tượng tự tiêu hóa tuyến tụy do enzym tụy. Nhiễm trùng (nếu có) chỉ thứ phát • Thường nhẹ, có khi rất nặng gây suy thận, HH → TV • VTC: tổn thương chức năng nội + ngoại tiết • Tụy ngoại tiết: trung hòa acid TT + tiêu hóa thức ăn - Mỗi ngày, 2500ml: điện giải (bicarbonate) + enzym - Tb tiểu thùy: 3 enzym chính (trypsin, lipase, amylase) ở dạng tiền enzym bất hoạt - Protein thức ăn ở TT → TT tiết cholescystokinin → tụy tiết enzym
  4. 4. ĐẠI CƯƠNG (tt) - Enterokinin ở TT hoạt hóa trypsinogen thành trypsin hoạt động → hoạt hóa cá enzym khác. - Tụy chế tiết dạng hđộng luôn: amylase, lipase... • SLB VTC: tắc ống tụy → t.th tb tiểu thùy. Cathepsin B, trypsinogen vào không bào của tb chất, cathepsin B hoạt hóa trypsinogen → trypsin → hậu quả: - Tụy: tiêu hóa tụy → viêm tụy phù nề - hoại tử XH - Toàn thân: hoạt hóa hệ thống thể dịch (kinin, bradykinin, bổ thể...) → gây đau, protease → tổn thương mô lan tỏa, đa tạng
  5. 5. DỊCH TỄ • Tần suất: VN? 1950-1963, ở Anh mắc mới/năm 5,4/100.000 dân • Nam > nữ, tỷ số nam/nữ: 3/1 • Ở Châu Âu, tuổi thường gặp 50-55
  6. 6. GIẢI PHẪU BÊNH • 2 thể chính: phù nề, hoại tử XH • Viêm tụy phù nề: - Đại thể: tụy phù nề, không hoại tử chảy máu - Vi thể: phù mô kẻ, tiểu thùy tách xa nhau, tẩm nhuận tb viêm, không tắc mạch-bạch huyết • Viêm tụy hoại tử XH: - Đại thể: phù nề-hoại tử tụy và mô quanh tụy, XH - Vi thể: tắc-thủng mạch máu → hoại tử, chảy máu trong chủ mô tụy
  7. 7. Viêm tụy hoại tử XH
  8. 8. NGUYÊN NHÂN • Sỏi mật: tắc kênh chung mật-tụy - Muối mật tự do và lysolecithin rất độc với tụy - Gây tăng áp lực ống tụy • Rượu: chưa rõ cơ chế, thường gây viêm mạn • Thuốc: chưa rõ cơ chế • Tắc nghẽn ống tụy: K tụy, loét TT, viêm nhú, giun... • Di truyền, tự miễn: thiếu chất ức chế trypsin • Khác: chấn thương, hậu phẫu, ERCP, RL chuyển hóa lipid, độc chất (bò cạp) • Không rõ nguyên nhân: 20%
  9. 9. TRIÊU CHỨNG CƠ NĂNG • Đau bụng: TV, dưới sườn hay đáy ngực. Tính chất: - Thường xảy ra đột ngột sau bữa ăn thịnh soạn - Đau liên tục, không tư thế  đau, không  sau nôn - Lan ra lưng, có khi lên ngực-vai trái - Kết thúc sau nhiều ngày • Nôn: do đau mãnh liệt hoặc kích thích thành sau DD - Xuất hiện 1 thời gian ngắn sau đau - Nôn nhiều lần-liên tục, nôn khan - Nôn nhiều  Mallory-Weiss
  10. 10. TRIÊU CHỨNG THỰC THỂ • Thường gập người tìm tư thế  đau (≠ thủng DDTT) • Vàng da: sỏi OMC hay tắc mật do viêm tụy • Liệt ruột: trướng bụng, nhu động ruột  • Ấn đau TV hoặc khắp bụng (hoại tử XH) • Sờ 1 khối TV lệch trái: tụy và mô chung quanh viêm • Mảng XH dưới da ở hông (Grey Turner), quanh rốn (Cullen): XH sau phúc mạc (viêm tụy hoại tử XH)
  11. 11. Dấu hiệu Grey Turner
  12. 12. TRIÊU CHỨNG TOÀN THÂN • Sốt: thường có (cytokines, chemokines) •  V nội mạch: M, HA, TM cổ xẹp, da khô... •  thông khí (đau, TDMP trái): thở nhanh, nông • Tổn thương phổi cấp (viêm tụy nặng): h/c nguy ngập HH ở người lớn (ARDS) • RL tri giác: do nhiễm độc, thuốc,  HA...
  13. 13. CẬN LÂM SÀNG • Amylase: độ nhạy, độ đặc hiệu ở mức thấp-TB - Máu  rồi  sau 3 ngày. Niệu  rồi  sau 7 ngày - 10% viêm tụy nặng gây TV có amylase bt - Còn : viêm túi mật cấp, tắc ruột, thủng tạng rổng, nhồi máu mạc treo • Tỷ số thanh thải amylase/creatinine > 5: ít giá trị (A máu/A niệu X C niệu/ C máu) • Enzym tiêu hóa khác (lipase, trypsinogen, elastase...): ít dùng do khó định lượng
  14. 14. CẬN LÂM SÀNG (tt) • XN thường qui: -  V nội mạch: Hct, Hb, ure, creatinine  - Viêm nhiễm: BC  (N%) - Tắc mật: Bilirubin  (Bili TT) - Calci máu : tiên lượng xấu - RL đông máu (nặng): TQ-TCK, tiểu cầu, fibrinogen • X quang ngực-bụng: ít giá trị, giúp phân biệt bệnh ≠ - Xẹp đáy phổi T, TDMP T - Quai ruột canh gác (liệt hổng tràng), hơi sau PM - Vôi hóa tụy (viêm tụy mạn)
  15. 15. CẬN LÂM SÀNG (tt) • Siêu âm: - Nhanh, gọn nhưng ít giá trị (hơi) - Giúp phát hiện sỏi mật, giãn đường mật • CT: rất có giá trị, giúp phát hiện - Tổn thương ở tụy (phù nề-hoại tử), quanh tụy - Biến chứng: nang giả - Hướng dẫn chọc hút: nghi bội nhiễm • MRI: giá trị như CT
  16. 16. TIÊN LƯỢNG ĐỢT CẤP • Dựa vào triệu chứng trong 24-48 giờ đầu • Đa số ở mức TB, chỉ 10% nặng (viêm tụy lần đầu) • Nhiều phát đồ tiên lượng: không có phát đồ tối ưu - Thực tế, nặng: > 60t, lần đầu, viêm tụy hậu phẫu,  Ca máu, dấu Grey Turner, Cullen - Chỉ số Ranson: được dùng rộng rãi nhất - Balthazar: hình ảnh trên CT cản quang - APACHE-II: tuổi, bệnh mạn tính, 12 chỉ số sinh lý
  17. 17. CHỈ SỐ RANSON Lúc nhập viện 48 giờ đầu Viêm tuỵ do sỏi túi mật Tuổi > 70 Hct giảm > 10% Bạch cầu > 18K/mm3 BUN tăng > 2mg/100mL Đường huyết > 220 mg/100 mL Ca2+ > 8 mg/100 mL LDH > 40 IU/100 mL Dự trữ kiềm giảm > 5 mEq/L AST > 250 U/100 mL Ứ dịch > 4L Viêm tuỵ không do sỏi túi mật Tuổi > 55 Hct giảm > 10% Bạch cầu > 16K/mm3 BUN tăng > 5 mg/100 mL Đường huyết > 200 mg/100 mL Ca2+ > 8 mg/100 mL LDH > 350 IU/100 mL PaO2 > 55 mmHg AST > 250 U/100 mL Dự trữ kiềm giảm > 4 mEq/L Ứ dịch > 6L
  18. 18. • Có < 3 chỉ số: tiên lượng TB, BC-TV < 1% • Có 3-4 chỉ số: TV 15%, 50% cần điều trị ở ICU • Có 5-6 chỉ số: hầu hết phải điều trị ở ICU • Có 7-8 chỉ số: TV 90% CHỈ SỐ RANSON (tt)
  19. 19. BALTHAZAR • Độ A: không phát hiện bất thường • Độ B: tuỵ lớn khu trú hoặc lan toả • Độ C: có viêm nhẹ quanh tuỵ • Độ D: có tụ dịch khu trú vùng trước thận • Độ E: có tụ dịch ít nhất ở 2 vùng (VD: trước thận và hậu cung mạc nối) Độ A, B: tiên lượng tốt Độ C: 10% nhiễm trùng, hiếm TV Độ D, E: 50% nhiễm trùng, 15% TV
  20. 20. Balthazar E
  21. 21. C ĐOÁN PHÂN BIÊT – NGUYÊN NHÂN • Chẩn đoán phân biệt: - Thủng DDTT: co cứng như gỗ, liềm hơi dưới hoành - Tắc ruột: đau, nôn, bí, trướng, rắn bò, nhu động ruột - Tắc mạch mạc treo: cảm ứng PM, tiêu máu. Khó cđoán - Sỏi mật: đau cơn vài giờ, Chartcot. Echo, CT • Cđoán ng nhân: tuổi > 50, nữ, amylase máu > 4000 đv/L, SGPT > 100 đv/L, Phosphatase > 300 đv/L. Hiện nay: CT - 1 yếu tố: khả năng do sỏi mật 5% - 2 yếu tố: khả năng do sỏi mật 50% - 3 yếu tố: khả năng do sỏi mật 90%
  22. 22. ĐIỀU TRỊ • > 90% đ trị nội. Chỉ định PT: - Nghi ngờ bệnh lý ngoại khoa khác - Có nhiễm trùng thứ phát - Điều trị sỏi mật - Điều trị nội khoa tích cực không hiệu quả • Điều trị nội: - Bù nước-điện giải, nuôi dưỡng ngả TM -  tiết: Sonde NG, nhịn ăn uống, thuốc giảm tiết - Thuốc  đau: không morphin - KS dự phòng: viêm tụy nặng
  23. 23. ĐIỀU TRỊ (tt) • Điều trị ngoại: - Đ trị ng nhân: lấy sỏi mật - Đ trị BC: cắt lọc, rửa xoang PM, DL ổ tụy-PM... • Biến chứng: - Tụ dịch cấp: không vách, 50% tự mất - Hoại tử tụy-quanh tụy: hoại tử hóa mỡ ± bội nhiễm  nang giả, xơ sẹo - Nang giả: vách là mô sợi  tự khỏi, rò ống TH, rò xoang MP, vỡ (ascite tụy) - Apxe tụy: bội nhiễm  tụ mủ ± mô hoại tử
  24. 24. Nang giả tụy

    Be the first to comment

    Login to see the comments

  • TRANDAINGHIA24

    Jan. 14, 2019
  • HaiVo42

    Feb. 11, 2019
  • TrnKhMai

    Mar. 7, 2019
  • TuytNh20

    Apr. 10, 2019
  • HinTrnThThanh

    Sep. 8, 2019
  • CuBim1

    Sep. 11, 2019
  • TngNguyn307

    Sep. 17, 2019
  • vnvnl

    Sep. 27, 2019
  • NguyenTienSon1

    Jan. 29, 2020
  • NhnNguyn336

    Mar. 16, 2020
  • Vietanh9x998

    Mar. 16, 2020
  • ChngTr1

    Apr. 23, 2020
  • DungTrn22

    Apr. 24, 2020
  • cPhm84

    Jun. 8, 2020
  • VnAnhCaoTh

    Jul. 19, 2020
  • buonthetham1998

    Jul. 21, 2020
  • tackedien9x

    Aug. 2, 2020
  • ThanhdatPham4

    Oct. 19, 2020
  • ThiAnV

    Oct. 29, 2020
  • NguyenHa374

    Nov. 13, 2020

TIÊU HÓA

Views

Total views

14,666

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

4

Actions

Downloads

86

Shares

0

Comments

0

Likes

39

×