Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
RỦI RO DOANH NGHIỆPRỦI RO DOANH NGHIỆPQUẢN LÝ RỦI RO DOANH NGHIỆPQUẢN LÝ RỦI RO DOANH NGHIỆP
Phần 1: Rủi ro doanh nghiệp- Khái niệm rủi ro doanh nghiệp- Phân loại rủi ro doanh nghiệp- Nhận biết rủi ro doanh nghiệpPh...
Khái niệm rủi ro doanh nghiệpMột sự kiện có thể gây ra các ảnh hưởng tiêu cực,tích cực hoặc cả hai.Sự kiện có ảnh hưởng ti...
Như vậy có thể định nghĩa rủi ro doanhNhư vậy có thể định nghĩa rủi ro doanhnghiệp như sau:nghiệp như sau:Rủi ro doanh ngh...
Phân loại rủi ro doanh nghiệpCăn cứ vào nguồn:- Rủi ro chủ quan- Rủi ro khách quanCăn cứ vào đối tượng bị ảnh hưởng:- Rủ...
Rủi ro chủ quan• Là các rủi ro do con người tạo nên• Nguyên nhân gây ra rủi ro này chủ yếu là donhững hành vi sai lầm của ...
Rủi ro khách quan• Là các rủi ro được gây ra bởi các sự kiệnkhông thuộc tầm kiểm soát của cả người quảnlý và người lao độn...
Căn cứ vào đôí tượng bị ảnh hưởng:Rủi ro tài chính Rủi ro tài chính là loại rủi ro thường gặp nhấttrong hoạt động của doa...
R i ro nhân l củ ự Ngu n nhân l c trong doanh nghi p bao g m:ồ ự ệ ồông ch , ng i qu n lý, ng i lao đ ng …ủ ườ ả ườ ộ R ...
Rủi ro năng suấtRủi ro năng suất Năng suất ảnh hưởng trực tiếp đến doanhthu hàng năm của Doanh nghiệp. Năng suất ảnh hưở...
Rủi ro thương hiệuRủi ro thương hiệu Thương hiệu là 1 phần không thể thiếu của doanhnghiệp, qua thương hiệu chúng ta biết...
Căn cứ vào phạm viCăn cứ vào phạm viRủi ro bên trong Là các rủi ro tác động trực tiếp đến hoạt động nộibộ của doanh nghiệ...
Rủi ro bên ngoàiRủi ro bên ngoài Là các rủi ro do ảnh hưởng của các yếu tốbên ngoài Công ty. Rủi ro bên ngoài thường là ...
Nhận biết rủi ro doanh nghiệpNhận biết rủi ro doanh nghiệp Nhận biết khả năng xảy ra rủi roĐể nhận biết khả năng xảy ra r...
Khả năng xảy ra rủi roKhả năng xảy ra rủi ro- Thường xuyên: Luôn xuất hiện rủi ro cùng với sựxuất hiện của sự kiện có ảnh ...
Mức độ nghiêm trọng của rủi roMức độ nghiêm trọng của rủi ro- Thảm khốc:Có khả năng gây thiệt hại lớn làm đảo lộn chiến lư...
Nhận biết rủi ro doanh nghiệpNhận biết rủi ro doanh nghiệpRủi ro gần: xuất hiện từ sự bất ổn trong mối quan hệnội bộ của ...
Rủi ro xa:Xuất hiện từ sự bất ổn trong mối quan hệ giữadoanh nghiệp với bên ngoài. Các mối quan hệnày bao gồm:- Quan hệ v...
Nhận biết rủi ro gầnRủi ro từ các mối quan hệ giữa các chủ sở hữuvới nhau:- Không minh bạch về sở hữu- Không minh bạch về...
 Nh n bi t r i ro g nậ ế ủ ầ R i ro t m i quan h gi a ch s h u v i ng iủ ừ ố ệ ữ ủ ở ữ ớ ườqu n lý và đi u hành:ả ề Ng ...
Nhận biết rủi ro gầnNhận biết rủi ro gầnRủi ro từ các mối quan hệ giữa chủ sởhữu với doanh nghiệp- Tranh chấp về quyền lợ...
Nhận biết rủi ro gầnNhận biết rủi ro gầnRủi ro từ mối quan hệ giữa những người quản lý,điều hành- Tranh chấp về quyền quả...
Nhận biết rủi ro gần Rủi ro từ mối quan hệ giữa những ngườiquản lý và điều hành với người lao động- Yếu kém trong quản lý...
Nhận biết rủi ro xaNhận biết rủi ro xaRủi ro từ mối quan hệ với nhà cung cấp đầu vàocủa sản xuất- Tranh chấp từ hợp đồng ...
Nhận biết rủi ro xaNhận biết rủi ro xaRủi ro từ mối quan hệ với người tiêu thụđầu ra của sản xuất- Tranh chấp từ hợp đồng...
Nhận biết rủi ro xaNhận biết rủi ro xaRủi ro từ mối quan hệ với người lao động- Lương thực tế không đảm bảo tái sản xuấts...
Nhận biết rủi ro xaNhận biết rủi ro xaRủi ro từ mối quan hệ với cộng đồng (Nhà nước)- Môi trường pháp lý thiếu tính đồng ...
PHẦN II:PHẦN II:QUẢN LÝ RỦI RO DOANH NGHIỆPQUẢN LÝ RỦI RO DOANH NGHIỆPKhái niệm quản lý doanh nghiệp- Quan điểm thứ nhất:...
- Quan điểm thứ hai:Quản lý rủi ro doanh nghiệp là mộtphương thức để quản lý các bất ổn thôngqua việc đánh giá các bất ổn ...
Nguyên tắc quản lý rủi ro trongNguyên tắc quản lý rủi ro trongdoanh nghiệpdoanh nghiệpKhông chấp nhận các rủi ro không cầ...
Quy trình quản lý rủi ro doanh nghiệpQuy trình quản lý rủi ro doanh nghiệpBước 1: Thiết lập phạm vi rủi roBước 2: Nhận d...
Quy trình quản lý rủi ro của doanh nghiệpQuy trình quản lý rủi ro của doanh nghiệp Bước 1: Thiết lập phạm vi rủi ro• Nhận...
Bước 2: Nhận dạng rủi ro• Nhận dạng rủi ro dựa vào mục tiêu hoạt động của DN:Bất cứ DN nào cũng đều có mục tiêu nhất định...
B c 3: Đánh giá r i roướ ủ• Xác đ nh t l các s c k t khi các thông tinị ỷ ệ ự ố ể ừth ng kê không ch a đ ng t t c các s k...
B c 4: ch n ph ng án x lý r i roướ ọ ươ ử ủ tránh r i ro:ủ- Không th c hi n các hành vi có th gây raự ệ ểr i ro.ủ- Có th...
 Gi m thi u r i ro:ả ể ủ- Làm gi m các tác h i t các s c có th x y raả ạ ừ ự ố ể ảr i ro.ủ- Áp d ng trong tr ng h p đó là...
 Chuy n giao r i ro:ể ủ- Đ a r i ro sang cho ng i khác.ư ủ ườ- Mua b o hi m.ả ể- S d ng các công c b o đ m trong ký k t h...
B c 5: L p k ho ch qu n lý r i roướ ậ ế ạ ả ủ L a ch n các ph ng pháp thích h p đự ọ ươ ợ ểđo l ng các r i ro.ườ ủ Vi c...
K ho ch qu n lý r i ro s t o ra cácế ạ ả ủ ẽ ạph ng pháp ki m soát hi u qu vàươ ể ệ ảthích h p đ qu n lý r i roợ ể ả ủM ...
B c 6:Th c hi n k ho ch qu n lý r i roướ ự ệ ế ạ ả ủ Thi t l p m c tiêu.ế ậ ụ Xác đ nh rõ m c tiêu.ị ụ Cung c p và ki ...
Bước 7: Kiểm soát và đánh giá kế hoạch Kế hoạch quản lý rủi ro ban đầu không bao giờ hoànhảo. Hiện thực, kinh nghiệm và ...
PH N III: CÁC LO I R I RO NH H NG L NẦ Ạ Ủ Ả ƯỞ ỚPH N III: CÁC LO I R I RO NH H NG L NẦ Ạ Ủ Ả ƯỞ ỚĐ N DOANH NGHI PTRONG TH...
Khái niệm rủi ro nguồn nhân lực• Khái niệm rủi ro nguồn nhân lực là một loại rủiro phát sinh từ những ngưòi góp vốn, ngườ...
Các loại rủi ro gnuồn nhân lực• Chất lượng kém.• Trình độ không phù hợp với công việc.• Nghỉ việc.• Chuyển chỗ làm.• Tạm ...
Ý nghĩa của việc quản lý rủi ro nguồnnhân lực• Giữ người tài.• Kiẻm soát chất lượng người lao động đểxắp xếp công việc ph...
• Phương pháp quản lý rủi ro nguồn nhân lực.- trả lương phù hợp với năng lực người tài.- Văn hoá ứng xử trong doanh nghiệp...
Rủi ro chủ quan• Khái niệm rủi ro chủ quan.• Các loại rui ro chủ quan.• Ý nghĩa của việc quản lý rủi ro chủ quan.• Phương...
Khái niệm rủi ro chủ quan• Rủi ro chủ quan là rủi ro phát sinh từ cácquyết định chủ quan của ông chủ, ngườiquản lý.• Lọai...
Các loại rủi ro chủ quan• Rủi ro từ quan hệ giữa ông chủ, ngườiquản lý và người lao động.• Rủi ro từ tổ chức nhân sự.• Rủ...
Ý nghĩa của việc quản lý rủi ro chủquan• Hình thành nên môi truờng làm việcminh bạch và thuận lợi.• Hạn chế những quyết đ...
Phương pháp quản lý rủi ro chủquan• Xây dựng văn hoá doanh nghiệp.• Xây dựng các cơ chế quản lý điều hànhminh bạch và hiệ...
Rủi ro hợp đồng• Khái niêm rủi ro hợp đồng.• Các loại rủi ro hợp đồng.• Ý nghĩa của việc quản lý rủi ro hợpđồng.• Phương ...
Khái niệm rủi ro hợp đồngRủi ro hợp đồng là phát sinh trong quátrình đàm phán, ký kết và thực hiện hợpđồngĐây là một tro...
Các loại rủi ro hợp đồngRủi ro trong ký kết- Rủi ro từ đối tác ký kết- Rủi ro từ kỹ thuật ký kết- Rủi ro từ ngôn ngừ hợp ...
Ý nghĩa của việc quản lý rủi ro hợp đồngTạo ra cơ sở cho việc đàm phán, ký kết vàthực hiện hợp đồngNgăn ngừa các thiệt h...
Phương pháp quản lý rủi ro hợp đồngTìm hiểu đối tácRà soát các quy định của pháp luậtNâng cao kỹ năng đàm phánNâng cao...
Rủi ro pháp lýKhái niệm rủi ro pháp lýCác loại rủi ro pháp lýÝ nghĩa của việc quản lý rủi ro pháp lýPhương pháp quản lý
Khái niệm rủi ro pháp lýLà những rủi ro phát sinh từ việc tuân thủpháp luật, thay đổi pháp luật, áp dụngpháp luật của DN ...
Các loại rủi ro pháp lýDo không tuân thủ pháp luậtDo hiểu sai pháp luậtDo không hiểu pháp luậtDo pháp luật có mâu thuẫ...
Ý nghĩa của việc quản lý rủi roĐảm bảo tính hợp pháp trong kinh doanhTránh những tranh chấpPhương pháp quản lý rủi roNâ...
Quản trị rủi ro trong doanh nghiệp
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Quản trị rủi ro trong doanh nghiệp

Phần 1: Rủi ro doanh nghiệp
Khái niệm rủi ro doanh nghiệp
Phân loại rủi ro doanh nghiệp
Nhận biết rủi ro doanh nghiệp
Phần 2: Quản lý rủi ro doanh nghiệp
Khái niệm quản lý rủi ro doanh nghiệp
Nguyên tắc quản lý rủi ro doanh nghiệp
Quy trình quản lý rủi ro doanh nghiệp
Phần 3: Các loại rủi ro ảnh hưởng đến doanh nghiệp trong thời kỳ hội nhập
Rủi ro hợp đồng
Rủi ro chủ quan
Rủi ro nguồn nhân lực
Rủi ro pháp lý

  • Login to see the comments

Quản trị rủi ro trong doanh nghiệp

  1. 1. RỦI RO DOANH NGHIỆPRỦI RO DOANH NGHIỆPQUẢN LÝ RỦI RO DOANH NGHIỆPQUẢN LÝ RỦI RO DOANH NGHIỆP
  2. 2. Phần 1: Rủi ro doanh nghiệp- Khái niệm rủi ro doanh nghiệp- Phân loại rủi ro doanh nghiệp- Nhận biết rủi ro doanh nghiệpPhần 2: Quản lý rủi ro doanh nghiệp- Khái niệm quản lý rủi ro doanh nghiệp- Nguyên tắc quản lý rủi ro doanh nghiệp- Quy trình quản lý rủi ro doanh nghiệpPhần 3: Các loại rủi ro ảnh hưởng đến doanhnghiệp trong thời kỳ hội nhập- Rủi ro hợp đồng- Rủi ro chủ quan- Rủi ro nguồn nhân lực- Rủi ro pháp lý
  3. 3. Khái niệm rủi ro doanh nghiệpMột sự kiện có thể gây ra các ảnh hưởng tiêu cực,tích cực hoặc cả hai.Sự kiện có ảnh hưởng tiêu cực thường xuất hiệncác rủi ro và bao giờ cũng tiềm ẩn khả năng gây rathiệt hại.Một sự kiện có ảnh hưởng tiêu cục được coi là rủiro nếu nó đã gây ra hậu quả hoặc có nguy cơ gâyra hậu quả.
  4. 4. Như vậy có thể định nghĩa rủi ro doanhNhư vậy có thể định nghĩa rủi ro doanhnghiệp như sau:nghiệp như sau:Rủi ro doanh nghiệp là các sự kiện có khả năng làmRủi ro doanh nghiệp là các sự kiện có khả năng làmcho doanh nghiệp bị thiệt hại hoặc thực tế đã gâycho doanh nghiệp bị thiệt hại hoặc thực tế đã gâynhiều thiệt hại về mặt lợi íchnhiều thiệt hại về mặt lợi ích
  5. 5. Phân loại rủi ro doanh nghiệpCăn cứ vào nguồn:- Rủi ro chủ quan- Rủi ro khách quanCăn cứ vào đối tượng bị ảnh hưởng:- Rủi ro tài chính- Rủi ro nhân lực- Rủi ro năng suất- Rủi ro thương hiệuCăn cứ vào phạm vi:- Rủi ro bên trong- Rủi ro bên ngoài
  6. 6. Rủi ro chủ quan• Là các rủi ro do con người tạo nên• Nguyên nhân gây ra rủi ro này chủ yếu là donhững hành vi sai lầm của cả ông chủ, ngườiquản lý và người lao động.• Rủi ro chủ quan thường xuất hiện ở hai lĩnhvực là quản lý nguồn lực và ký kết hợp đồng.• Lộ bí mật trong kinh doanh cũng là một rủi ro• Mất cơ hội
  7. 7. Rủi ro khách quan• Là các rủi ro được gây ra bởi các sự kiệnkhông thuộc tầm kiểm soát của cả người quảnlý và người lao động.• Nguyên nhân của các rủi này thường là bấtkhả kháng, sự thay đổi pháp luật đột ngột, biếnđộng của thị trường…
  8. 8. Căn cứ vào đôí tượng bị ảnh hưởng:Rủi ro tài chính Rủi ro tài chính là loại rủi ro thường gặp nhấttrong hoạt động của doanh nghiệp. Rủi ro tài chính thường liên quan đến tài sảncủa doanh nghiệp Rủi ro tài chính bao gồm rủi ro lợi nhuận, rủiro vốn đầu tư, rủi ro tiền lương …
  9. 9. R i ro nhân l củ ự Ngu n nhân l c trong doanh nghi p bao g m:ồ ự ệ ồông ch , ng i qu n lý, ng i lao đ ng …ủ ườ ả ườ ộ R i ro ngu n nhân l c là r i ro phát sinh t sủ ồ ự ủ ừ ựb t đ ng trong các m i quan h gi a các lo iấ ồ ố ệ ữ ạnhân l c v i nhau và n i b m i nhân l c.ự ớ ộ ộ ỗ ự R i ro nhân l c th ng gây ra nh ng h u quủ ự ườ ữ ậ ảtrong qu n lý đi u hành nh t là nh ng r i roả ề ấ ữ ủ ởcác v trí qu n lý cao c p.ị ả ấ
  10. 10. Rủi ro năng suấtRủi ro năng suất Năng suất ảnh hưởng trực tiếp đến doanhthu hàng năm của Doanh nghiệp. Năng suất ảnh hưởng trực tiếp tới sự pháttriển của doanh nghiệp. Việc không duy trì hay tăng năng suất sẽlà 1 rủi ro cho doanh nghiệp, điều này sẽkìm hãm, hạn chế sự phát triển của doanhnghiệp.
  11. 11. Rủi ro thương hiệuRủi ro thương hiệu Thương hiệu là 1 phần không thể thiếu của doanhnghiệp, qua thương hiệu chúng ta biết được uy tíncũng như năng lực của doanh nghiệp. Việc đăng ký bảo hộ thương hiệu của doanhnghiệp là 1 vấn đề cấp thiết Phải kiểm tra, giữ gìn khi chuyển giao thương hiệu Phải cảnh báo ngay cho cơ quan nhà nước có thẩmquyền khi thương hiệu bị xâm phạm
  12. 12. Căn cứ vào phạm viCăn cứ vào phạm viRủi ro bên trong Là các rủi ro tác động trực tiếp đến hoạt động nộibộ của doanh nghiệp Rủi ro bên trong bao gồm nhưng không giới hạnbởi: rủi ro tổ chức quản lý, rủi ro chiến lược, rủiro tài chính, rủi ro nhân lực … Nguyên nhân gây ra rủi ro bên trong chủ yếu làdo năng lực quản lý yếu của những người quản lýdoanh nghiệp.
  13. 13. Rủi ro bên ngoàiRủi ro bên ngoài Là các rủi ro do ảnh hưởng của các yếu tốbên ngoài Công ty. Rủi ro bên ngoài thường là bất khả kháng,rủi ro lan toả, rủi ro pháp lý và rủi ro thịtrường. Nguyên nhân dẫn đến rủi ro bên ngoàichủ yếu là môi trường kinh doanh bị biếnđộng và hậu quả của việc ký kết hợpđồng.
  14. 14. Nhận biết rủi ro doanh nghiệpNhận biết rủi ro doanh nghiệp Nhận biết khả năng xảy ra rủi roĐể nhận biết khả năng xảy ra rủi ro, người tathường dùng phương pháp phân tích và đánh giáảnh hưởng của nguồn rủi ro (nguồn rủi ro baogồm nguồn chủ quan và khách quan) Nhận biết mức độ nghiêm trọng của rủi roĐể nhận biết mức độ nghiêm trọng của rủi rongười ta dùng phương pháp phân tích và đánhgiá các đối tượng chịu ảnh hưởng của rủi ro (đốitượng chịu ảnh hưởng của rủi ro gồm tài chính,nhân lực, năng suất, thương hiệu)
  15. 15. Khả năng xảy ra rủi roKhả năng xảy ra rủi ro- Thường xuyên: Luôn xuất hiện rủi ro cùng với sựxuất hiện của sự kiện có ảnh hưởng tiêu cực,Nghĩa là không thể tránh khỏi được rủi ro khi cósự kiện đó.- Thỉnh thoảng: Rủi ro xuất hiện nhiều lần cùngvới sự xuất hiện của sự kiện có ảnh hưởng tiêucực.- Hiếm khi: Rủi ro ít xuất hiện mặc dù có có sựxuất hiện của sự kiện cóa nhr hưởng tiêu cực.
  16. 16. Mức độ nghiêm trọng của rủi roMức độ nghiêm trọng của rủi ro- Thảm khốc:Có khả năng gây thiệt hại lớn làm đảo lộn chiến lượckinh doanh và thay đổi hệ thống tổ chức quản lý- Nghiêm trọng:Có khả năng gây thiệt hại lớn làm thay đổi hoặc làchiến lược kinh doanh hặoc hệ thống tổ chức quản lý- Nhiều:Có khả năng gây thiệt hại làm thay đổi mục tiêu lợinhuận hoặc vị trí người quản lý- Ít: Có khả năng làm giảm lợi nhuận- Không đáng kể:Rất ít khả năng ảnh hưởng đến DN
  17. 17. Nhận biết rủi ro doanh nghiệpNhận biết rủi ro doanh nghiệpRủi ro gần: xuất hiện từ sự bất ổn trong mối quan hệnội bộ của doanh nghiệp. Mối quan hệ nội bộ doanhnghiệp gồm:- Quan hệ giữa các chủ sở hữu với nhau- Quan hệ giữa các chủ sở hữu với người quản lý và điềuhành- Quan hệ giữa chủ sở hữu với doanh nghiệp- Quan hệ giữa người quản lý và điều hành với nhau- Quan hệ giữa người quản lý điều hành với người laođộng
  18. 18. Rủi ro xa:Xuất hiện từ sự bất ổn trong mối quan hệ giữadoanh nghiệp với bên ngoài. Các mối quan hệnày bao gồm:- Quan hệ với nhà cung cấp đầu vào của sản xuất- Quan hệ với người tiêu thụ đầu ra của sản xuất- Quan hệ với người lao động- Quan hệ với cộng đồng (Nhà nước)
  19. 19. Nhận biết rủi ro gầnRủi ro từ các mối quan hệ giữa các chủ sở hữuvới nhau:- Không minh bạch về sở hữu- Không minh bạch về quyền và nghĩa vụ- Không thông qua được quyết định của HĐTVhoặc ĐHĐCĐ- Các chủ sở hữu phản đối quyết định củaHĐTV, ĐHĐCĐ có thể gây rối, tạo ra cáctranh chấp, tạo ra các tranh chấp khó giảiquyết
  20. 20.  Nh n bi t r i ro g nậ ế ủ ầ R i ro t m i quan h gi a ch s h u v i ng iủ ừ ố ệ ữ ủ ở ữ ớ ườqu n lý và đi u hành:ả ề Ng i qu n lý, đi u hành không tuân th quy tườ ả ề ủ ếđ nh c a ch s h uị ủ ủ ở ữ Ng i qu n lý đi u hành quy t đ nh v t quáườ ả ề ế ị ượquy n h n c a mìnhề ạ ủ Ng i qu n lý đi u hành xâm ph m đ n l i íchườ ả ề ạ ế ợc a ch s h u và doanh nghi pủ ủ ở ữ ệ
  21. 21. Nhận biết rủi ro gầnNhận biết rủi ro gầnRủi ro từ các mối quan hệ giữa chủ sởhữu với doanh nghiệp- Tranh chấp về quyền lợi của thành viênCông ty với HĐQT/HĐTV- Tranh chấp giữa thành viên công ty vớiGĐ/TGĐ
  22. 22. Nhận biết rủi ro gầnNhận biết rủi ro gầnRủi ro từ mối quan hệ giữa những người quản lý,điều hành- Tranh chấp về quyền quản lý và điều hành- Tranh chấp về thẩm quyền ký kết hợp đồng- Tranh chấp giữa Chủ tịch HĐQT/HĐTV với TGĐ- Tranh chấp giữa TGĐ với những chức danh dướiquyền TGĐ nhưng lại do HĐTV/HĐQT bổ nhiệm
  23. 23. Nhận biết rủi ro gần Rủi ro từ mối quan hệ giữa những ngườiquản lý và điều hành với người lao động- Yếu kém trong quản lý và sử dụng lao động- Không điều hoà được lợi ích của người laođộng trong doanh nghiệp
  24. 24. Nhận biết rủi ro xaNhận biết rủi ro xaRủi ro từ mối quan hệ với nhà cung cấp đầu vàocủa sản xuất- Tranh chấp từ hợp đồng được ký kết giữa 2 bên- Gía nguyên liệu đầu vào không ổn định- Bị lệ thuộc vào nhà cung cấp đầu vào- Nhà cung cấp đầu vào là nhà cung cấp độc quyền
  25. 25. Nhận biết rủi ro xaNhận biết rủi ro xaRủi ro từ mối quan hệ với người tiêu thụđầu ra của sản xuất- Tranh chấp từ hợp đồng ký kết giữa 2 bên- Gía thị trường không ổn định- Bị lệ thuộc qúa nhiều vào 1 người tiêu thụ- Người tiêu thụ là người duy nhất
  26. 26. Nhận biết rủi ro xaNhận biết rủi ro xaRủi ro từ mối quan hệ với người lao động- Lương thực tế không đảm bảo tái sản xuấtsức lao động- Môi trường làm việc không phù hợp- Quan hệ với cấp trên không tốt- Chế độ quyền lợi của người lao động thấpso với các doanh nghiệp cùng ngành- Sự di chuyển của người lao động có chấtlượng cao sang doanh nghiệp khác
  27. 27. Nhận biết rủi ro xaNhận biết rủi ro xaRủi ro từ mối quan hệ với cộng đồng (Nhà nước)- Môi trường pháp lý thiếu tính đồng bộ- Chính sách thuế không hợp lý- Điều kiện kinh doanh thiếu minh bạch- Chính sách môi trường thiếu hiệu quả- Bảo vệ người tiêu dùng- Chất lượng hàng hoá
  28. 28. PHẦN II:PHẦN II:QUẢN LÝ RỦI RO DOANH NGHIỆPQUẢN LÝ RỦI RO DOANH NGHIỆPKhái niệm quản lý doanh nghiệp- Quan điểm thứ nhất:Quản lý rủi ro DN là 1 quy trình được thực thibởi 1 hội đồng bao gồm những người quản lý,người điều hành và những người khác, được ápdụng trong việc xây dựng chiến lược quản lýdoanh nghiệp, được thiết lập để xác định các sựkiện có khả năng tác động đến doanh nghiệpđồng thời quản lý các rủi ro để giới hạn mức độrủi ro và các đảm bảo hợp lý nhằm đạt được cácmục tiêu cụ thể
  29. 29. - Quan điểm thứ hai:Quản lý rủi ro doanh nghiệp là mộtphương thức để quản lý các bất ổn thôngqua việc đánh giá các bất ổn và xây dựngchiến lược xử lý để giảm thiểu tác hại củacác bất ổn đó
  30. 30. Nguyên tắc quản lý rủi ro trongNguyên tắc quản lý rủi ro trongdoanh nghiệpdoanh nghiệpKhông chấp nhận các rủi ro không cần thiếtRa các quyết định xử lý rủi ro ở cấp thích hợpChấp nhận rủi ro khi lợi ích nhiều hơn chi phíKết hợp quản trị rủi ro vào vận hành và hoạchđịnh ở mọi cấp
  31. 31. Quy trình quản lý rủi ro doanh nghiệpQuy trình quản lý rủi ro doanh nghiệpBước 1: Thiết lập phạm vi rủi roBước 2: Nhận dạng rủi roBước 3: đánh giá rủi roBước 4: Chọn phương án xử lý rủi roBước 5: Lập kế hoạch quản lý rủi roBước 6: Thực hiện kế hoạch quản lý rủiroBước 7: Rà soát lại kế hoạch quản lý rủiro
  32. 32. Quy trình quản lý rủi ro của doanh nghiệpQuy trình quản lý rủi ro của doanh nghiệp Bước 1: Thiết lập phạm vi rủi ro• Nhận biết rủi ro trong khoảng lợi ích đã được lựa chọntrước• Lên phương án xử lý• Xác định trước các yếu tố sau:- Phạm vi quản lý rủi ro- Tính chất và mục tiêu của việc quản lý rủi ro- Cơ sỏ đánh giá và kiềm chế rủi ro- Xác định khuôn khổ và lộ trình xử lý• Phát triển các phân tích rủi ro liên quan đến quá trình xửlý• Giảm thiểu rủi ro bằng việc sử dụng những nguồn lựcsẵn có về công nghệ, con người và tổ chức
  33. 33. Bước 2: Nhận dạng rủi ro• Nhận dạng rủi ro dựa vào mục tiêu hoạt động của DN:Bất cứ DN nào cũng đều có mục tiêu nhất định. Bất cứ sựkiện nào gây nguy hiểm một phần hoặc toàn bộ cho việc đạtđược mục tiêu cũng đều được xác định là rủi ro.• Nhận dạng rủi ro dựa vào việc kiểm tra những rủi ro tồn tạisẵn:Ở một số ngành nghề, luôn tồn tại sẵn các rủi ro. Mỗi rủi rotrong số đó sẽ được kiểm tra xem có xảy ra không khi màdoanh nghiệp thực hiện những hành vi cụ thể
  34. 34. B c 3: Đánh giá r i roướ ủ• Xác đ nh t l các s c k t khi các thông tinị ỷ ệ ự ố ể ừth ng kê không ch a đ ng t t c các s ki n đã x yố ứ ự ấ ả ự ệ ảra trong quá khứ• Nh ng quan đi m và nh ng con s th ng kê có s nữ ể ữ ố ố ẵđ c coi là ngu n thông tin ch y uượ ồ ủ ế• T l các s c s đ c nhân đôi b i các s ki n cóỷ ệ ự ố ẽ ượ ở ự ệtác đ ng tiêu c cộ ự• Các nghiên c u g n đây đã ch ra r ng l i ích c aứ ầ ỉ ằ ợ ủvi c qu n lý r i ro ít ph thu c vào ph ng th cệ ả ủ ụ ộ ươ ứqu n lý mà ph thu c nhi u h n vào t n su t vàả ụ ộ ề ơ ầ ấcách th c đánh giá r i ro.ứ ủ
  35. 35. B c 4: ch n ph ng án x lý r i roướ ọ ươ ử ủ tránh r i ro:ủ- Không th c hi n các hành vi có th gây raự ệ ểr i ro.ủ- Có th áp d ng các bi n pháp đ x lý t tể ụ ệ ể ử ấc các r i ro nh ng l i đánh m t các l i íchả ủ ư ạ ấ ợl n.ớ- Không tham gia vào vi c kinh doanh đệ ểtránh r i ro c ng có ngh a là đánh m t khủ ũ ĩ ấ ảnăng tìm ki m l i nhu n.ế ợ ậ
  36. 36.  Gi m thi u r i ro:ả ể ủ- Làm gi m các tác h i t các s c có th x y raả ạ ừ ự ố ể ảr i ro.ủ- Áp d ng trong tr ng h p đó là các r i ro khôngụ ườ ợ ủth tránh.ể- Có th thuê bên ngoài nh : thuê t v n pháp lýể ư ư ấvà t v n tài chính.ư ấ Ki m ch r i roề ế ủ :- Ch p nh n và duy trì m c đ thi t h i khi x yấ ậ ứ ộ ệ ạ ảra s c .ự ố- Là m t chi n l c thích h p cho nh ng r i roộ ế ượ ợ ữ ủnh nh ng l i ích l n.ỏ ư ợ ớ
  37. 37.  Chuy n giao r i ro:ể ủ- Đ a r i ro sang cho ng i khác.ư ủ ườ- Mua b o hi m.ả ể- S d ng các công c b o đ m trong ký k t h pử ụ ụ ả ả ế ợđ ng.ồ- Chuy n r i ro t nhóm sang các thành viên trongể ủ ừnhóm
  38. 38. B c 5: L p k ho ch qu n lý r i roướ ậ ế ạ ả ủ L a ch n các ph ng pháp thích h p đự ọ ươ ợ ểđo l ng các r i ro.ườ ủ Vi c qu n lý r i ro ph i đ c th c hi nệ ả ủ ả ượ ự ệb i c p qu n lý thích h p.Ví d r i ro liênở ấ ả ợ ụ ủquan đ n hình nh c a công ty ph i do doế ả ủ ảc p qu n lý cao nh t quy t đ nh.ấ ả ấ ế ị
  39. 39. K ho ch qu n lý r i ro s t o ra cácế ạ ả ủ ẽ ạph ng pháp ki m soát hi u qu vàươ ể ệ ảthích h p đ qu n lý r i roợ ể ả ủM t k ho ch qu n lý r i ro t t baoộ ế ạ ả ủ ốgi c ng ch a đ ng ph ng án ki mờ ũ ứ ự ươ ểsoát vi c thi hành và nh ng ng i ch uệ ữ ườ ịtrách nhi m thi hành.ệ
  40. 40. B c 6:Th c hi n k ho ch qu n lý r i roướ ự ệ ế ạ ả ủ Thi t l p m c tiêu.ế ậ ụ Xác đ nh rõ m c tiêu.ị ụ Cung c p và ki m soát các ngu n l c th c hi n,ấ ể ồ ự ự ệbao g m c ngân sách tài chính.ồ ả Xác đ nh k ho ch và giai đo n th c hi n và đánhị ế ạ ạ ự ệgiá tác đ ng c a chúng.ộ ủ Ki m tra và báo cáo v ti n trình th c hi n và k tể ề ế ự ệ ếqu đ t đ c.ả ạ ượ Đánh giá cách th c gi i quy t v n đ .ứ ả ế ấ ề
  41. 41. Bước 7: Kiểm soát và đánh giá kế hoạch Kế hoạch quản lý rủi ro ban đầu không bao giờ hoànhảo. Hiện thực, kinh nghiệm và các thiệt hại thực tế đãdẫn đến việc buộc phải thay đổi kế hoạch và tiếp thucác thông tin để tạo ra các quyết định hợp lý khác nhằmứng phó với rủi ro. Các kết quả phân tích và các kế hoạch quản lý rủi rophải được cập nhật thường xuyên để:- Đánh giá xem liệu các phương thúc kiểm soát đãđược chọn trước đây còn có thích hợp và hiệu quảnữa không- Đánh giá mức độ rủi ro có thể làm thay đổi môitrường kinh doanh. VD: rủi ro thông tin có thể làmthay đổi nhanh chóng môi trường kinh doanh
  42. 42. PH N III: CÁC LO I R I RO NH H NG L NẦ Ạ Ủ Ả ƯỞ ỚPH N III: CÁC LO I R I RO NH H NG L NẦ Ạ Ủ Ả ƯỞ ỚĐ N DOANH NGHI PTRONG TH I K H I NH PẾ Ệ Ờ Ỳ Ộ ẬĐ N DOANH NGHI PTRONG TH I K H I NH PẾ Ệ Ờ Ỳ Ộ ẬRủi ro nguồn nhân lực• Khái niệm rủi ro nguồn nhân lực.• Các loại rủi ro nguồn nhân lực.• Ý nghĩa của việc quản lý rủi ro ngồn nhân lực.• Phương pháp quản lý rủi ro nguồn nhân lực.
  43. 43. Khái niệm rủi ro nguồn nhân lực• Khái niệm rủi ro nguồn nhân lực là một loại rủiro phát sinh từ những ngưòi góp vốn, ngườiquản lý và người lao động.• Đây là loại rủi ro gốc và lớn nhất của doanhnghiệp.• Loại rủi ro này hiện đang phổ biến ở Việt Nam,nhất là chuyển nhân lực từ khu vực nhà nướcsang khu vực tư nhan do chế độ đãi ngộ ở khuvực tư nhân tốt hơn
  44. 44. Các loại rủi ro gnuồn nhân lực• Chất lượng kém.• Trình độ không phù hợp với công việc.• Nghỉ việc.• Chuyển chỗ làm.• Tạm ngừng làm việc.• Không muốn làm việc.
  45. 45. Ý nghĩa của việc quản lý rủi ro nguồnnhân lực• Giữ người tài.• Kiẻm soát chất lượng người lao động đểxắp xếp công việc phù hợp.• Có chế độ đối với người lao động.
  46. 46. • Phương pháp quản lý rủi ro nguồn nhân lực.- trả lương phù hợp với năng lực người tài.- Văn hoá ứng xử trong doanh nghiệp phải phù hợpvới doanh nghiệp.- Từng bước chủ hoá: biến người tài thành ông chủcủa doanh nghiệp.(Người quản lý luôn có ba cơ hội để vụ lợi: làm sailệch thông tin, tiến hành giao dich tư lợi và đánhcắp cơ hội kinh doanh )- giám sát hữu hiệu, xây dựng quy chế quản lý phùhợp.
  47. 47. Rủi ro chủ quan• Khái niệm rủi ro chủ quan.• Các loại rui ro chủ quan.• Ý nghĩa của việc quản lý rủi ro chủ quan.• Phương pháp quản lý rủi ro chủ quan
  48. 48. Khái niệm rủi ro chủ quan• Rủi ro chủ quan là rủi ro phát sinh từ cácquyết định chủ quan của ông chủ, ngườiquản lý.• Lọai rủi ro này rất phổ biến trong cácdoanh nghiệp việt nam hiện nay.• Loại rủi ro này thường gây ra các thiệt hạirất khó khắc phục vì nó liên quan đến tầngquản lý cấp cao .
  49. 49. Các loại rủi ro chủ quan• Rủi ro từ quan hệ giữa ông chủ, ngườiquản lý và người lao động.• Rủi ro từ tổ chức nhân sự.• Rủi ro từ hoach định chiến lược.• Rủi ro từ việc sử dụng tài chính.
  50. 50. Ý nghĩa của việc quản lý rủi ro chủquan• Hình thành nên môi truờng làm việcminh bạch và thuận lợi.• Hạn chế những quyết định sai lầm củaông chủ, người quản lý.• Tạo cơ sở cho việc sử dụng tài chínhhiệu quả
  51. 51. Phương pháp quản lý rủi ro chủquan• Xây dựng văn hoá doanh nghiệp.• Xây dựng các cơ chế quản lý điều hànhminh bạch và hiệu quả (điều lện, quychế hội đông quản trị, quy chế tổnggiám đốc . . . )• Xây dựng cơ chế kiểm soát các hoạtđộng của người quản lý (quy chế bankiểm soát).
  52. 52. Rủi ro hợp đồng• Khái niêm rủi ro hợp đồng.• Các loại rủi ro hợp đồng.• Ý nghĩa của việc quản lý rủi ro hợpđồng.• Phương pháp quản lý rủi ro hợp đồng.
  53. 53. Khái niệm rủi ro hợp đồngRủi ro hợp đồng là phát sinh trong quátrình đàm phán, ký kết và thực hiện hợpđồngĐây là một trong những loại rủi ro thườnggặp nhất trong HĐSXKD của DN.Rủi ro hợp đồng chủ yếu bắt nguồn từ sựthiếu hiểu biết của người ký kết hợp đồng.
  54. 54. Các loại rủi ro hợp đồngRủi ro trong ký kết- Rủi ro từ đối tác ký kết- Rủi ro từ kỹ thuật ký kết- Rủi ro từ ngôn ngừ hợp đồng- Rủi ro từ nội dung ký kếtRủi ro trong thực hiện- Rủi ro về thời hạn giao hàng- Rủi ro trong vận chuyển bốc dỡ- Rủi ro trong nghiệm thuRủi ro trong thanh toán- Tiền mặt- Chuyển khoản- L/C
  55. 55. Ý nghĩa của việc quản lý rủi ro hợp đồngTạo ra cơ sở cho việc đàm phán, ký kết vàthực hiện hợp đồngNgăn ngừa các thiệt hại phát sinh từ hợpđồng.Tối đa hoá lợi ích
  56. 56. Phương pháp quản lý rủi ro hợp đồngTìm hiểu đối tácRà soát các quy định của pháp luậtNâng cao kỹ năng đàm phánNâng cao kỹ năng soạn thảo hợp đồngLên phương án thực hiện hợp đồng
  57. 57. Rủi ro pháp lýKhái niệm rủi ro pháp lýCác loại rủi ro pháp lýÝ nghĩa của việc quản lý rủi ro pháp lýPhương pháp quản lý
  58. 58. Khái niệm rủi ro pháp lýLà những rủi ro phát sinh từ việc tuân thủpháp luật, thay đổi pháp luật, áp dụngpháp luật của DN và các mâu thuẫn giữapháp luật trong nước và quốc tế.
  59. 59. Các loại rủi ro pháp lýDo không tuân thủ pháp luậtDo hiểu sai pháp luậtDo không hiểu pháp luậtDo pháp luật có mâu thuẫnDo pháp luật thay đổiPháp luật trong nước và quốc tế có mâu thuẫn
  60. 60. Ý nghĩa của việc quản lý rủi roĐảm bảo tính hợp pháp trong kinh doanhTránh những tranh chấpPhương pháp quản lý rủi roNâng cao trình độ pháp luật của toàn bộCBCNVThành lập ban pháp chế trong Công tyThuê tư vấn

×