Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

He luoi cao phi phong (2017)

Hệ lưới - Cao Phi Phong 2017

  • Login to see the comments

He luoi cao phi phong (2017)

  1. 1. PGS. Cao Phi Phong Cập nhật 2017
  2. 2. FOREBRAIN (não trước): chia ra: 1- Hai bán cầu não (cavities: 2 lateral ventricles). 2- Diencephalon (cavity: 3rd ventricle) : thalamus, hypothalamus, epithalamus & subthalamus MIDBRAIN(não giữa) (cavity: cerebral aqueduct). HINDBRAIN(não sau) (cavity: 4th ventricle): chia ra 1-Pons. 2-Cerebellum. 3- Medulla oblongata. Sự phát triển của não Não phát triển từ phần sọ ống thần kinh(neural tube). Phần sọ chia 3 phần:
  3. 3. c a v i t y wall (3) (5) Não trước Não sau Não giữa
  4. 4. Phân chia tổ chức não bộ và hệ thống não thất Não trước Não giữa và não sau Cống não Thể chai Vách trong
  5. 5. Thân não Bao gồm não giữa, cầu và hành não Đường đi các bó giữa vỏ não và tủy sống Chứa nhóm nhân và các sợi liên hệ được biết như thể lưới (reticular formation): kiểm soát mức độ ý thức, nhận thức đau, điều hòa hệ thống tim mạch và hô hấp (include sensory, motor, and autonomic functions; sleep and wakefulness cycles; consciousness; and the regulation of emotional behavior.) Vị trí xuất phát của các dây tk sọ từ dây III đến XII
  6. 6. 1. Mái (Roof Plate) 2. Chỏm não(Tegmentum) 3. Phần nền (Basal Portion)
  7. 7.  Mái (Tectum)  Vùng phía sau đến não thất  Chỉ ưu thế ở não giữa (midbrain) Superior and inferior colliculi (“tectal plate”)
  8. 8. Tectal Plate (tấm mái) Midbrain Superior Colliculus: vision Inferior Colliculus: hearing Closed Medulla (hành tủy đóng) Nucleus Gracilis et Cuneatus: (discriminative touch sensation)
  9. 9.  Chỏm não (Tegmentum)  vùng trước đến não thất + This is the embryologically oldest areas of the brainstem + Area anterior to the tegmentum “added on” during development (vùng phôi cổ nhất của thân não)
  10. 10. Chỏm não (Tegmentum) Nhân dây sọ Precerebellar Nuclei (n. trước tiểu não) Reticular Formation (hệ lưới) Các bó + đường đi lên vỏ (Ascending Cortical Pathway) + đường vòng tiểu não (Cerebellar Circuits) + bó đi xuống (Descending Tract) + bó ghép (Composite Bundle) Composite Bundle: Medial Longitudinal Fasciculus (MLF) Dorsal Longitudinal Fasciculus (DLF), Central Tegmental Tract
  11. 11. Precerebellar Nuclei 1. Red Nucleus 2. Vestibular Nucleus 3. Inferior Olivary Nucleus 4. Perhypoglossal Nuclei 5. Accessory Cuneate Nucleus
  12. 12.  Tập hợp lan tỏa không rõ ràng tế bào thần kinh và các sợi tạo thành mạng lưới  Chạy suốt phần trần của thân não (đầu tủy sống đến phần dưới gian não).  Chức năng bản thể và thực vật  Phát hiện thế kỷ XIX, các nhà sinh lý học bắt đầu nghiên cứu giữa thế kỷ XX
  13. 13. 2. Vị trí hệ lưới  Giữa sừng bên-sừng sau(tủy sống)  Hành não (giữa nhân dây sọ)  Mở rộng hơn ở cầu não  Ở não giữa nằm dọc theo đường giữa  Các nhân không đặc hiệu trong đồi thị Toàn bộ hệ lưới được sắp xếp trong 3 cột: + giữa (median) + trung gian (medial) + vùng bên(lateral)
  14. 14. Cột giữa (median column) (Dải dọc 2 bên) Vị trí: nằm kế đường giữa Nhân : tập hợp nhân (gọi nhân Raphe) Lan rộng: từ hành tủy đến não giữa theo chiều dọc 2 bên. Hiện diện trong vùng cận giữa: para medical zone) Neurons serotonergic
  15. 15. Cột trung gian(medial column) (thể nêm) Vị trí: bên đến nhân của cột giữa Tập hợp tạo nên chủ yếu tế bào lớn(large cells) + Giganto cellular nucleus( nhân tế bào khổng lô + Nhân lưới đoan cầu não(pontine tegmental) + Nhân thể nêm (cunei form) và sub cuneiform
  16. 16. Cột bên (lateral column) Vị trí: bên đến nhân cột trung gian Nhân: tập hợp tạo thành chủ yếu tế bào nhỏ Parvocellular cells(tế bào nhỏ): kiểm soát chủ yếu chức năng nội tạng Lan rộng: từ hành tủy đến não giữa
  17. 17. Cắt ngang thân não cho thấy vị trí hệ lưới
  18. 18. Sơ đồ hê lưới thân não: đường hướng tâm và ly tâm
  19. 19. . Hệ lưới có mối quan hệ gần như toàn bộ nhân thân não. . Thêm vào các sợi ly tâm từ hệ lưới đi xuống tủy sống và đi lên não trước. . Các sợi đi xuống tạo thành bó lưới sống(reticulospinal tracts) xuất hiện nhiều mực hệ lưới. . Đường đi lên phóng chiếu xuất hiện nhiều mực của hệ lưới và ảnh hưởng khu vực rộng của vỏ não
  20. 20. + Nhiều tb tập trung: tạo thành “nhân” (ở người từ 40 nhân và dưới nhân) + Các nhân lưới và các bó tạo nên cấu trúc phức tạp + Liên hệ với nhiều cấu trúc tk trung ương: - dưới: tủy sống - trên: vỏ, dưới vỏ và tiểu não + Ở hành và cầu, các nhân lưới điều chỉnh hô hấp, nhịp tim, huyết áp + Phần cao cầu và trung não vai trò duy trì ý thức + Nhân lưới (PPRF: hệ thống lưới cạnh đường giữa).
  21. 21. Reticular Formation A. Raphe Nuclei(cột giữa) B. Central Nuclear Group C. Lateral Nuclear Group D. Precerebellar Reticular Nuclei A B C D
  22. 22. Tế bào lớn giới hạn 2/3 hệ lưới vùng trung gian Sợi trục lên và xuống dài Điều chỉnh hoạt động thần kinh liên hệ vận động và tư thế, đau, chức năng tự động và thức tỉnh
  23. 23. Tế bào nhỏ: tìm thấy trong vùng bên Gần nhân vận động dây sọ Phản xạ phối hợp và hoạt động rập khuôn đơn giản qua trung gian dây sọ Nhai-nơ-ron kế cận nhân vận động dây V Cử động môi-nơ-ron gần nhân vận động mặt Vận động lưỡi- nơ-ron gần nhân hạ thiệt(hypoglossal) (Parvocellular lan rộng từ vùng bên đến nhân hạ thiệt và mơ hồ đi qua vùng quanh nhân mặt(VII) và kế cận dây V vđ. Liên hệ đáp ứng vận động phối hợp miệng mặt)
  24. 24.  Tế bào kích thước lớn, tế bào đa giác  Sợi trục nhiều nhánh (tiếp xúc nhiều nơ-ron khác)  Tạo mạng lưới phức tạp: cấu trúc lưới hay thể lưới Magnocellular
  25. 25. Parvocellular reticular formation  RF xung quanh nhân vận động mặt: - tổ chức biểu hiện cảm xúc mặt  Paramedian pontine RF: - trung tâm nhìn ngang, chủ yếu các sợi đến MLF  Vùng bên đến nhân vận nhãn: - chức năng nhìn dọc, hội tụ
  26. 26. Parvocellular Tế bào nhỏ tìm thấy vùng bên, tập hợp nơ-ron chức năng:  Trung tâm tim mạch  Trung tâm hô hấp  Trung tâm vận mạch  Trung tâm nước bọt  Chemoreceptors neurons
  27. 27. 4. Các chất dẫn truyền thần kinh của hệ lưới  Ba nhóm catecholaminergic: + noradrenergic + adrenergic + dopaminergic  Serotoninergic neurones  Cholinergic neurones
  28. 28. Tập hợp nhân thân não tiết chất dẫn truyền thần kinh khác nhau
  29. 29. Sự nối kết chính của sợi trục noradrenergic của locus ceruleus.
  30. 30. Sự nối kết chính các sợi trục serotonergic của nhân Raphe
  31. 31. Sự nối kết chính các sợi trục dopaminergic vùng bụng chỏm não (ventral tegmental)
  32. 32. Sự nối kết chính các sợi trục cholinergic của thân não và nhân nền(basal nuclei)
  33. 33. Hệ thống adrenergic: . Nhân lục (locus coeruleus) cầu não . Hoạt động khi thức giấc và ngủ sóng chậm(slow wave sleep) nhưng ngưng phát ra trong giấc ngủ REM  Neuronal messenger nitric oxide(NO) có thể giữ vai trò quan trọng trong điều chỉnh hoạt động của noradrenergic cells trong hệ lưới  NO từ các thụ trạng(dendrites) điều hòa khu vực dòng chảy của máu trong đồi thị (tập trung nhiều trong lúc thức và ngủ REM và giảm rõ trong ngủ sóng chậm
  34. 34. Noradrenaline(NA): British) . Noradrenergic cells vị trí chính trong cầu và hành . Tế bào từ locus coeruleus trong cầu phóng chiếu lên vỏ, hệ viền, đồi thị và hạ đồi . Locus coeruleus liên hệ sự cảnh giác (vigilance)- tỉnh táo(alertness) với kích thích
  35. 35. Kiểm soát chức năng nội tiết và tim mạch + Cột bụng: phối hợp n. mơ hồ (A1 group) + Cột lưng: thành phần n. bó đơn độc và n. vận động lưng phế vị + Cả 2 phóng thích đến hypothalamus
  36. 36. N. Lục Phóng chiếu lan tỏa đấn vỏ não và tiểu não, phóng xuống đến thân não và tủy sống Duy trì sự cảnh giác và đáp ứng với kích thích không mong đợi bên ngoài Phóng chiếu tủy sống điều chỉnh px tự động và cảm giác đau
  37. 37. Tủy sống, đặc biệt đến cột tiền hạch giao cảm: tăng cường kích thích vào nơ-ron vận mạch Dưới đồi: điều chỉnh tim mạch và nội tiết + C1- cột bụng (A1 group) + C2- n. bó đơn độc, n. cận cánh tay (parabrachial) truyền thông tin dạ dày ruột + C3- nhóm nơ-ron gần đường giữa đầu hành tủy
  38. 38. Hệ thống dopaminergic: .Dopaminergic cells: vị trí chủ yếu trong não giữa: 2 đường + Nigrostriatal path: tế bào trong substantia nigra phóng chiếu đến striatum + Mesolimbocortical path: tế bào ở phần bụng chỏm não (VTA) phóng chiếu đến vỏ não và hệ viền .Nigrostriatal path: kiểm soát vận động .Mesolimbocortical path: liên hệ trong sự thưởng(reward) và nghiện(addiction)
  39. 39. Liềm đen, vùng cận sau nhân đỏ, vùng bụng đoan não Liên hệ khởi đầu vận động (liên hệ cảm xúc, suy nghĩ và tồn trử trí nhớ): thùy trán, thái dương và hệ viền
  40. 40. Bó đi xuống đến vùng tk tự động thân não dưới và tủy sống : Điều hòa nơ-ron giao cảm tiền hạch Vị trí thành não thất 3: liên hệ kiểm soát nội tiết
  41. 41. Hệ thống serotonergic Thân tế bào tìm thấy: . Đuôi nhân raphe (caudal raphe) . Đầu nhân raphe(rostral raphe) Chức năng . Thức tỉnh và tập trung chọn lọc(selective attention) . Giấc ngủ . Xử lý thông tin cảm giác(đau) . Điều hòa trương lực cơ và phản xa khoanh tủy
  42. 42. (Phóng thích xuống hệ thống vận động và tự động tủy sống: điều hòa trương lực) (Điều chỉnh đau) (Điều hòa chu kỳ thức ngủ, hành vi xúc động, ăn vào, điều hòa nhiệt và hành vi tình dục) Phóng chiếu toàn bộ não trước
  43. 43. Hệ thống cholinergic Thân tế bào tìm thấy trong . N.nền Meynert (n.basalis of Meynert: NBM) . Nơ-ron trung cầu đoan não (pontomesencephalic tegmental: PMTN) Hoạt động trong thức tỉnh và giấc ngủ REM Chức năng . Thức tỉnh . Tập trung chọn lọc . Học tập và nhớ . Thoái hóa nơ-ron (Alzheimer disease) Cholinergic neurons trong basal nucleus Meynert và nhân khác trong nền não trước phóng chiếu lan rộng vỏ não giữ vai trò chính trong kích thích vỏ não , trí nhớ và học tập. Sự thoái hóa nơ-ron gặp trong Alzheimer
  44. 44. Nền não trước và nơ-ron cầu não Cung cấp cho thân não và thalamus, gây thức tỉnh vỏ cả tỉnh táo và lúc mơ
  45. 45. Nhóm cholinergic nền não trước
  46. 46. Hệ thống histaminergic Thân tế bào tìm thấy trong . Sau bên vùng hạ đồi(posterior lateral hypothalamus) . N củ vú(tubero-mamilliary) Chức năng . Duy trì sự thức tỉnh của não trước, vai trò quan trọng trong chu kỳ thức ngủ
  47. 47. Sau bên hạ đồi, nhân củ vú Duy trì thức tỉnh não trước
  48. 48.  Norepinephrin thường là chất kích thích  Serotonin thường là chất ức chế  Dopamin là chất kích thích ở vài vùng và ức chế ở những nơi khác
  49. 49. Các thuốc kích thích và ức chế thể lưới
  50. 50. (ADD: Attention Deficit Disorder) Bệnh lý
  51. 51. 5. Phân loại hệ lưới Hệ thống lưới: cách phân chia 2 phần theo chức năng khi cắt ngang điểm giữa cầu não 1. Phần nửa trên hay trung- cầu não 2. Phần nửa dưới hay hành- cầu não
  52. 52. Phần trên hay trung- cầu não  Cho đường đi lên đồi thị và vỏ não còn gọi là phần hệ thống lưới hoạt hóa hướng lên  Vai trò trong hoạt hóa ý thức và sự thức tỉnh
  53. 53. Phần dưới hay hành- cầu não  Vai trò trong những phản xạ thân não khác nhau + liên quan đến cử động nhãn cầu, + tư thế, + hô hấp, tim mạch, + tiết nước bọt,… .
  54. 54. HƯỚNGTÂM LYTÂM
  55. 55. Đường hướng tâm 1. Tủy sống: theo bó lưới sống và theo các đường phụ từ tất cả bó đi lên 2. Thân não hướng tâm từ dây sọ (bao gồm tiền đình) 3. Mái lưới(tectorecular): tectum chuyển xung thị và thính giác
  56. 56. Đường hướng tâm 4. Tiểu não( lưới tiểu não) 5. Hạch nền: trực tiếp và gián tiếp 6. Vỏ não mới(neocortex): sợi vỏ lưới từ vỏ vận động, cảm giác, ổ mắt, trước trán, đỉnh và thùy thái dương,, hồi đai(cingulate gyrus) và bàng hệ từ các sợi tk nguồn gốc từ vỏ não(corticalfugal) 7. Thùy viền: bao gồm amygdaloid, hippocampus
  57. 57. Đường ly tâm 1. Tới tủy sống: Bó lưới sống xuống; + bó giữa: ức chế + bó bên: kích thích + nối kết sừng trước tủy trực tiếp hay nơ-ron trung gian + nối kết sừng bên thuộc hệ thống giao cảm 2. Tới thân não: Các sợi lưới cầu(reticulo bulbar) nối kết nhân dây sọ vận động
  58. 58. Đường ly tâm Thể vân 3. Tới tiểu não 4. Tới nhân đỏ, liềm đen và tectum trong não giữa 5. Tới đồi thị, nhân dưới đồi thị (sub- thalamic và hạ đồi (hypothalmus) 6. Tới thể vân(corpus striatum), neocortex, limbic lobe gián tiếp qua thalamus và hypothalamus
  59. 59. 7. Chức năng hệ lưới Trên cơ sở chức năng hai hệ thống chính: . Hệ lưới hoạt hóa lên (ascending reticular activating system) . Hệ lưới hoạt hóa xuống (descending reticular activating system) Ascending and descending axons in the reticular formation.
  60. 60. Chức năng hệ lưới . Vai trò trong chu kỳ ngủ và tỉnh táo (wakefulness) . Trách nhiệm đáp ứng tỉnh táo cảm xúc và của cơ  Kiểm soát trương lực cơ . Ảnh hưởng tiết nội tiết . Vai trò chức năng nội tạng . Ảnh hưởng nhịp xảy ra ngày 1 lần(circadian rhythm) . Ảnh hưởng trên EEG và học tập . Điều chỉnh dẫn truyền hướng tâm . Ảnh hưởng hệ thần kinh tự động
  61. 61. . Hệ lưới phối hợp hoạt động các dây sọ, . Dẫn truyền và điều chỉnh cảm giác đau chậm(slow pain), . Vận động có ý thức, . Hoạt động hệ thần kinh tự động, . Phân bố chất dẫn truyền thần monoaminergic và cholinergic kinh trong hệ thần kinh trung ương, . Hô hấp, . Giấc ngủ . Sự thức tỉnh và tỉnh táo.
  62. 62. Hệ lưới hoạt hóa lên Phóng chiếu lên vỏ não 2 đường: 1. Qua dưới đồi (subthalamus) 2. Qua đồi thị (thalamus) Bắt đầu phần thấp hơn thân não, hướng lên trên qua cầu não, não giữa, đồi thị và sau cùng phóng chiếu lên vỏ não
  63. 63. Ảnh hưởng hoạt hóa của hệ lưới với vỏ não  nhận sợi cảm giác từ tủy sống đi lên  thần kinh thị giác, thính giác và tiền đình  nhận kích thích từ cấu trúc khác của não bộ  đặc biệt qua chất hóa học trung gian (adrenalin)  nơ ron thể lưới ở trang thái hoạt động + hoạt hóa tb tk trung ương vỏ não + duy trì trạng thái thức tỉnh
  64. 64. Sleep-Wakefulness Control
  65. 65. Các nơron thúc đẩy sự thức tỉnh
  66. 66. Vai trò trong giấc ngủ và thức . Chiều hướng kích thích mạnh (strong facilitatory) đến nơ-ron trung ương . Xung đi vào qua trigeminal lemniscus và visuoauditory Bằng chứng thí nghiệm . Cắt bờ trên tủy sống phân cách toàn bộ não - điện thế hoạt động vỏ cho thấy kiểu desynchronized - cho biết con vật tỉnh
  67. 67. . Cắt ngang trên củ trên (superior colliculi) cách ly toàn bộ thân não. . Điện hoạt động vỏ não biểu hiện kiểu đồng bô (synchronized) cho biết con vật đang ngủ . Sang thương lan rộng ARSA gây ngủ
  68. 68. Đồng bộ và mất đồng bộ của sóng não
  69. 69. Thí nghiệm Magoun và cs + làm tổn thương phần trên thể lưới: con vật ngủ, kích thích phần trên con vật thức ngay + Bn ngủ nhiều do tổn thương thể lưới
  70. 70. Hệ lưới hoạt hóa xuống (ức chê) (làm thuận tiên) Bó lưới tủy sống xuống: + giữa: ức chế + bên: làm thuận tiện(kích thích) Chức năng hệ lưới xuống chia làm 2 nhánh chính 1. Phóng chiếu xuống ức chế (inhibitory reticular) 2. Phóng chiếu xuống làm cho dễ dàng(kích thích) (facilitatory reticular)
  71. 71. Vai trò hệ lưới trong trương lực cơ . Chủ yếu hệ lưới đi xuống điều hòa trương lực cơ, duy trì tư thế và thăng bằng . Trương lực cơ duy trì bởi hệ lưới kích thích và ức chế
  72. 72. Bó lưới sống kích thích: . Xuất phát: hệ lưới cầu và tủy . Gần vùng sulcomarginal, gần bó tiền đình sống . Kích thich gấp chi trên và duỗi chi dưới: reflex standing
  73. 73. Bó lưới sống ức chế . Xuất phát bụng giữa hành tủy . Bắt chéo và không bắt chéo và đến bên bó vỏ gai . Kích thích bởi các bó đi xuống tủy của vỏ vận động . Ức chế dẫn truyền hướng tâm sợi Ia (ức chế px duỗi) cũng như tiếp hợp tận cùng nơ-ron vận động khác  Phá vỡ px đứng, đi . Sang thương: tăng phản xạ và tăng trương lực
  74. 74. Kiểm soát trương lực cơ trên tủy sống(supra-spinal) Các sợi ly tâm đến thoi cơ(muscle spindle), nơ-ron vân động gamma, nhận xung đến từ trung tâm cao hơn: . Các sợi kích thích(facilitatory fibres) . Các sợi ức chế(inhibitory fibres)
  75. 75.  có 2 nhánh tác động tế bào vận động gamma  Kích thích (FRF): tăng trương lực cơ . ức chế(IRF): giảm . Bình thường có sự cân bằng giữa FRF và IRF (1) Sợi hướng tâm cảm giác thoi cơ(spindle) (2) Tế bào alpha, đường px duỗi (3) Tế bào vận động gamma co sợi thoi cơ (4) Đường xuống tác động hổ tương alpha, gamma (Alpha và gamma)
  76. 76. Decorticate ( upper extremities triple flexed, lower extremities extended) Decerebrate posturing (upper and lower extremities are both extended). Mất vỏ(decorticate) và mất não(decerebrate)
  77. 77. Decorticate posturing . Triple flexion of contralateral upper extremity involving the elbow, wrist, and metacarpophalangeal (MP) joints, along with pronation; the lower extremity extends. . The lesion is from the cortex to the midbrain at about the level of the red nucleus
  78. 78. Decerebrate posturing . Extension, adduction, and internal rotation of the contralateral upper and lower extremities, involving all four extremities if bilateral. . This implies dysfunction from the midbrain level down to the pontomedullary junction
  79. 79. Flaccid paralysis Typical motor response associated with lesions below pontomedullary junction
  80. 80. . Serotoninergic raphe magnus n. ở đường giữa phần đầu hành tủy . Noradrenergic cell groups trong cầu não . Endogenous opiates phóng thích từ nơ-ron enkephalinergic trong chất xám quanh kênh hoạt hóa điều chỉnh con đường xuống
  81. 81. Cảm giác nông (nociceptive information)
  82. 82. . Stress: kích thích hệ lưới có thể tác động hypothalamus, gia tăng phóng thích CRF, trong khi tác động trên phần trước tuyến yên phóng thích ACTH, tăng tiết cortisol . Gia tăng tiết catecholamine và gastric HCL . Kích thích tiết TSH qua hypothalamus . Gây phóng thích gonadotrophins
  83. 83. . Chức năng nội tạng như tiết dịch vị, nhu động ruột, nhịp tim, huyết áp, hô hấp, tiết nước bọt, ói… ảnh hưởng bởi nhiều trung tâm nằm trong chất lưới hành tủy . Các ảnh hưởng được thực hiên chủ yếu thông qua hệ thần kinh thực vật Các trung khu điều hòa: hệ lưới hành tủy bụng bên  điều hòa hô hấp  điều hòa huyết áp, vận mạch  phản xạ thực vật khác….
  84. 84. Vai trò của locus coeruleus trong chức năng nội tạng . Cardiovascular, baroreceptor, chemoreceptor và phản xạ hô hấp . Tận cùng 2 bên nơ-ron giao cảm tiền hạch trong tủy ngực
  85. 85. Các kiểu thở phối hợp mức tổn thương ở bn hôn mê 1. Deep forebrain—Cheyne-Stokes 2. 2. Midbrain—central neurogenic hyperventilation
  86. 86. 3. Rostral pons—apneustic breathing 4. Midpons—cluster breathing
  87. 87. 5. Caudal pons or rostral medulla—ataxic breathing 6. Respiratory centers in mid-medulla—respiratory arrest
  88. 88. . Hệ lưới hoạt hóa ảnh hưởng ngủ và thức . Điều hòa nhịp sinh học ngày đêm
  89. 89. Hoạt hóa toàn bộ vỏ não: . Kiểu EEG đạt được trong tình trạng này là mất đồng bộ (desynchronized) 18-30 Hz . con vật thức, tỉnh táo và học tập dễ dàng Bất hoạt hóa hệ lưới dẫn đến . EEG kiểu đồng bộ hóa . Gây ngủ vì vậy con vật không học đươc
  90. 90. Sự theo dõi

×