Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
TÓM TẮT
những thay đổi chính ở
phân loại TNM 8th
BSNT  TRẦN  TRUNG  BÁCH
Phân loại TNM 8th của UICC
u Dự  kiến  xuất  bản  chính  thức  vào  tháng  12  năm  2017
u Từ  1/1/2018,  UICC  khuyến  ...
TNM-8
Những phân loại mới:
u Ung  thư  họng  miệng  p16  (+)
u Di  căn  hạch  cổ  không  rõ  nguyên  phát
u Ung  thư  d...
Những phân loại có nhiều thay đổi
u Hạch  vùng  đầu  cổ
u Vòm
u Tuyến  giáp
u Thực  quản
u Dạ  dày
u Hậu  môn
u Gan...
Những phân loại ít hoặc không thay đổi
u Ung  thư  biểu  mô  vùng  đầu  cổ  KHÁC
u Đường  mật
u Ruột  non,  đại  – trực...
Những điểm mới
u Làm  rõ  khái  niệm  ITC  (Tế  nào  u  cô  lập)
u TNM  điều  chỉnh  theo  thực  tế  (Essential  TNM)
u...
Định nghĩa ITC (Isolated tumor cells) theo UICC
u Những tế bào u cô lập (ITC) là những tế bào u đứng riêng lẻ hoặc
thành ...
Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ
u Áp  dụng  phân  loại  hạch  cổ  riêng  cho  từng  vị  trí  u
u Phân  loại  riêng  ...
Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ
Phân loại HẠCH CỔ - TNM 8th
Lâm  sàng  (Clinical) Mô  bệnh  học  (Pathological)
N1,  N...
Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ
Phân loại ung thư họng miệng p16 (+)
Phân  loại  T  trên  lâm  sàng  (c)  và  mô  bệnh...
Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ
Phân loại ung thư họng miệng p16 (+)
Phân  loại  N  lâm  sàng  (cN) Phân  loại  N  mô ...
Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ
Phân loại ung thư họng miệng p16 (+)
Giai  đoạn  lâm  sàng Giai  đoạn  mô  bệnh  học
I...
Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ
Ung thư vòm mũi họng
Phân  loại  T Phân  loại  N
T1:  Không  thay  đổi N1:  Di  căn  h...
Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ
Ung thư vòm mũi họng
Phân  loại  giai  đoạn:
u Giai  đoạn  I:   T1 N0 M0
u Giai  đoạ...
Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ
Di căn hạch cổ không rõ nguyên phát
HPV  (+): phân  loại  giống  ung  thư  vòm  mũi  
...
Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ
Ung thư tuyến giáp: thể nhú và thể nang
Định  nghĩa  lại  T3  cho  ung  thư  thể  nhú,...
TNM-8 Ung thư đoạn nối thực quản dạ dày
u Khối u có vị trí trung tâm nằm trong khoảng 2cm từ đoạn nối thực quản dạ
dày (T...
TNM-8 Ung thư thực quản
u Không có thay đổi về phân loại TNM
u Lưu ý có phân nhóm tiên lượng sau mổ cho UTBM tế bào vảy ...
Ung thư thực quản loại UTBM vảy
Giai  đoạn  lâm  sàng Giai  đoạn  mô  bệnh  học
GĐ  0:  Tis    N0    M0 GĐ 0:  Tis    N0  ...
Ung thư thực quản loại UTBM tuyến
Giai  đoạn  lâm  sàng Giai  đoạn  mô  bệnh  học
GĐ  0:  Tis    N0    M0 GĐ 0:  Tis    N0...
Đại tràng và trực tràng
Làm rõ định nghĩa Nhân vệ tinh (Tumor Satellites hoặc Tumor deposits):
Nốt tổn thương ung thư trên...
Đại tràng, trực tràng và ruột thừa
Phân loại T và N không thay đổi
M1: Di căn xa
M1a: Di căn khu trú tại 1 cơ quan không
p...
Ung thư biểu mô ỐNG HẬU MÔN
Những trường hợp u rìa hậu mô và vùng da
quanh hậu môn (trong khoảng cách rìa hậu
môn 5cm) đượ...
Ung thư biểu mô tế bào gan
T1a: Khối u đơn độc kích thước ≤ 2cm	
  (đường
kính lớn nhất) có/không có xâm lấn mạch máu.
T1b...
UT đường mật và u thần kinh nội tiết của ống
tiêu hoá
UT  đường  mật  trong  gan:
u Thay  đổi  định  nghĩa  TA  và  T2
u...
Ung thư Tuỵ
T1:  U  kích  thước  ≤ 2cm
T1a: U  kích  thước  ≤0,5cm
T1b: U  kích  thước  >0,5  cm  nhưng  ≤1cm
T1c:  U  kíc...
UNG THƯ PHỔI
T1:  U  kích  thước  ≤3cm
T1mi:  UTBM  tuyến  xâm  nhập  tối  thiểu
T1a:  U  kích  thước  ≤1cm
T1b:  U  kích ...
UNG THƯ PHỔI (2)
T3: U kích thước >5cm nhưng ≤7cm hoặc xâm lấn trực tiếp vào: lá thành màng phổi,
thành ngực, thần kinh ho...
UNG THƯ PHỔI (3)
IA:    T1    N0    M0
IA1:    T1mi,  T1a    N0    M0
IA2:    T1b    N0    M0
IA3:    T1c    N0    M0
IB: ...
SARCOMA xương và mô mềm
Xương
u Không  thay  đổi  trong  phân  loại  cho  sarcoma  
các  vị  trí  xương  phụ,  xương  thâ...
Ung thư DA
Phân  loại  T
T1:  U  ≤2cm
T2:  U  >2cm  nhưng  ≤4cm
T3:  U  >4cm
T4a:  U  xâm  lấn  vỏ  xương/tuỷ  xương
T4b: ...
Ung thư DA (2)
Phân  loại  giai  đoạn
GĐ  I:    T1    N0    M0
GĐ  II:    T2    N0    M0
GĐ  III:    T3    N0    M0
T1,2,3...
Ung thư đường tiết niệu, sinh dục
Tuyến  tiền  liệt
T4N0M0  giờ  được  xếp  giai  đoạn  III
Phân  loại  giai  đoạn:
GĐ  I:...
Ung thư đường tiết niệu, sinh dục (2)
Bàng  quang
Phân  loại  M  được  chia  nhỏ:
M1a:    Di  căn  hạch  ngoài  hạch  vùng...
U lympho ác tính
u Hội nghị đồng thuận gần đây tại Lugano đề xuất sử dụng phân loại đơn
giản hơn: gộp giai đoạn I và II t...
Ung thư nhãn cầu
u Ung  thư  củng  mạc:  Thay  đổi  định  nghĩa  T1  và  T2
u U  hắc  tố  tại  củng  mạc:  Thay  đổi  pT...
Essential TNM
u Tại  những  nước  phát  triển  kém/trung  bình,  khi  không  có  điều  kiện  thực  hiện  
các  thăm  dò  ...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

59

Share

Download to read offline

Tóm tắt || Những thay đổi chính trong phân loại TNM phiên bản 8

Download to read offline

Những thay đổi chính trong phân loại giai đoạn bệnh ung thư TNM phiên bản thứ 8 của UICC/AJCC sẽ phát hành chính thức từ tháng 12/2017 và áp dụng trên thực hành lâm sàng từ tháng 1/2018.
Biên soạn bởi: Bác sỹ nội trú Trần Trung Bách
Dựa trên các tài liệu cập nhật từ website UICC

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Tóm tắt || Những thay đổi chính trong phân loại TNM phiên bản 8

  1. 1. TÓM TẮT những thay đổi chính ở phân loại TNM 8th BSNT  TRẦN  TRUNG  BÁCH
  2. 2. Phân loại TNM 8th của UICC u Dự  kiến  xuất  bản  chính  thức  vào  tháng  12  năm  2017 u Từ  1/1/2018,  UICC  khuyến  cáo  áp  dụng  hệ  thống  phân  loại   TNM  8th  trên  thực  hành  lâm  sàng u Những  thay  đổi  chính  sẽ  được  điểm  qua  trong  bài  này
  3. 3. TNM-8 Những phân loại mới: u Ung  thư  họng  miệng  p16  (+) u Di  căn  hạch  cổ  không  rõ  nguyên  phát u Ung  thư  da  vùng  đầu  cổ u Tuyến  ức u U  thần  kinh  nội  tiết:  Tuỵ u Sarcoma  xương:  Xương  chậu,  cột  sống u Sarcoma  phần  mềm:  Vùng  đầu  cổ.  Sau  phúc  mạc,  lồng  ngực   và  ổ  bụng
  4. 4. Những phân loại có nhiều thay đổi u Hạch  vùng  đầu  cổ u Vòm u Tuyến  giáp u Thực  quản u Dạ  dày u Hậu  môn u Gan u Phổi   u Tuyến  tiền  liệt u Buống  trứng
  5. 5. Những phân loại ít hoặc không thay đổi u Ung  thư  biểu  mô  vùng  đầu  cổ  KHÁC u Đường  mật u Ruột  non,  đại  – trực  tràng u U  thần  kinh  nội  tiết u Màng  phổi u Dương  vật,  thận,  niệu  quản,  bàng  quang,  niệu  đạo u Mắt u U  lympho  ác  tính
  6. 6. Những điểm mới u Làm  rõ  khái  niệm  ITC  (Tế  nào  u  cô  lập) u TNM  điều  chỉnh  theo  thực  tế  (Essential  TNM) u Ung  thư  trẻ  em
  7. 7. Định nghĩa ITC (Isolated tumor cells) theo UICC u Những tế bào u cô lập (ITC) là những tế bào u đứng riêng lẻ hoặc thành đám mà kích thước không quá 0,2mm, có thể phát hiện trên tiêu bản nhuộm HE thường quy hoặc hoá mô miễn dịch. Đề xuất bổ sung thêm tiêu chuẩn: đám tế bào có ít hơn 200 tế bào trên cùng 1 tiêu bản. Định nghĩa ITC có thể thay đổi theo vị trí u. u Ngoại lệ với u hắc tố ác tính ở da và ung thư biểu mô tế bào Merkel, lúc này, ITC xuất hiện ở hạch được xếp phân loại N1.
  8. 8. Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ u Áp  dụng  phân  loại  hạch  cổ  riêng  cho  từng  vị  trí  u u Phân  loại  riêng  cho  ung  thư  họng  miệng  có  tăng  bộc  lộ  p16  trên  hoá  mô   miễn  dịch u Một  số  thay  đổi  cho  ung  thư  vòm  và  ung  thư  tuyến  giáp u Phân  loại  mới  dành  riêng  cho  ung  thư  biểu  mô  vảy  ở  da  vùng  đầu  cổ u Phân  loại  mới  dành  riêng  cho  di  căn  hạch  vùng  cổ  không  rõ  nguyên   phát
  9. 9. Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ Phân loại HẠCH CỔ - TNM 8th Lâm  sàng  (Clinical) Mô  bệnh  học  (Pathological) N1,  N2a,  N2b  và  N2c  không  thay  đổi,  KÈM  theo  điều   kiện  CHƯA  phá  vỡ  vỏ  hạch N1,  N2a,  N2b  và  N2c  không  thay  đổi,  KÈM  theo  điều   kiện  CHƯA  phá  vỡ  vỏ  hạch N3a:  Di  căn  hạch  kích  thước  đường  kính  lớn  nhất  trên   6cm,  CHƯA  phá  vỡ  vỏ  hạch pN3a:  Di  căn  hạch  cổ  kích  thước  đường  kính  lớn  nhất   trên  6cm,  CHƯA  phá  vỡ  vỏ  hạch N3b:  Di  căn 1  hoặc  nhiều  hạch  cổ  với  dấu  hiệu  phá  vỡ   vỏ  hạch  trên  lâm  sàng* *Dấu  hiệu  xâm  lấn  da,  tổ  chức  phần  mềm,  cơ,  thần  kinh  cho   phép  xác  định  tình  trạng  phá  vỡ  vỏ  hạch  trên  lâm  sàng pN3b:  Di  căn  hạch  cổ  kích  thước  đường  kính  lớn  nhất   trên  3cm  kèm  theo  phá  vỡ  vỏ  hạch  hoặc,  nhiều  hạch   cùng  bên,  hoặc  di  căn  một  vài  hạch  cổ  đối  bên  nhưng   chưa phá  vỡ  vỏ  hạch
  10. 10. Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ Phân loại ung thư họng miệng p16 (+) Phân  loại  T  trên  lâm  sàng  (c)  và  mô  bệnh  học  (p) u T1:  U  có  đường  kính  lớn  nhất  ≤ 2cm   u T2:  U  có  đường  kính  lớn  nhất  >2cm  và  ≤ 4cm u T3:  U  có  kích  thước  trên  4cm  hoặc  xâm  lấn  tới  mặt  lưỡi  của  nắp  thanh  môn u T4:  U  xâm  lấn  ít  nhất  một  trong  các  cấu  trúc:  thanh  quản,  lớp  cơ  sâu  của  lưỡi,   chân  bướm  trong,  khẩu  cái  cứng,  xương  hàm  dưới,  cơ  chân  bướm  trong  -­ ngoài,   mỏm  chân  bướm,  thành  bên  vòm  mũi  họng,  nền  sọ  hoặc  vây  quanh  động  mạch   cảnh
  11. 11. Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ Phân loại ung thư họng miệng p16 (+) Phân  loại  N  lâm  sàng  (cN) Phân  loại  N  mô  bệnh  học  (pN) N0:  Không  di  căn  hạch  vùng pN0:  Không  di  căn  hạch  vùng N1:  Di  căn  hạch  cổ  cùng  bên,  kích  thước   đường  kính  lớn  nhất  dưới  6cm pN1:  Di  căn  1-­4  hạch  vùng N2:  Di  căn  hạch  đối  bên  hoặc  2  bên,  kích   thước  đường  kính  lớn  nhất  dưới  6cm pN2:  Di  căn  trên  5  hạch  vùng N3:  Di  căn  hạch  vùng  có  kích  thước  đường   kính  lớn  nhất  trên  6cm
  12. 12. Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ Phân loại ung thư họng miệng p16 (+) Giai  đoạn  lâm  sàng Giai  đoạn  mô  bệnh  học I:  T1,2    N0,1    M0 I:  T1,2    N0,1    M0 II:  T1,2    N2    M0 II:  T1,2    N2    M0 T3    N0,1    M0 III:  T1-­4    N3    M0 T4    N  bất  kỳ    M0 III:  T3,4    N2    M0 IV:  M1 IV:  M1
  13. 13. Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ Ung thư vòm mũi họng Phân  loại  T Phân  loại  N T1:  Không  thay  đổi N1:  Di  căn  hạch  cổ  cùng  bên  và/hoặc  hạch  sau  hầu   cùng  bên/2  bên,  kích  thước  nhỏ  hơn  6cm,  ở  trên   mức  bờ  dưới  sụn  nhẫn T2:  U  xâm  lấn  đến  khoảng  cận  hầu  và/hoặc  thâm   nhiễm  cơ  chân  bướm  trong-­ngoài và/hoặc  cơ  trước   cột  sống N2:  Di  căn  hạch  cổ  2  bên,  kích  thước  nhỏ  hơn  6cm   và  ở  trên  mức  bờ  dưới  sụn  nhẫn T3:  U  xâm  lấn  các  cấu  trúc  xương  nền  sọ,  cột  sống   cổ,  xương  chân  bướm, và/hoặc  xoang  cạnh  mũi N3: Di  căn  hạch  cổ  có  đường  kính  lớn  nhất  trên  6cm   và/hoặc  nhóm  hạch  dưới  mức  bờ  dưới  sụn  nhẫn T4: U  xâm  lấn  nội  sọ  và/hoặc  xâm  lấn  thần  kinh  sọ,   hạ  họng,  nhãn  cầu,  tuyến  mang  tai  và/hoặc  thâm   nhiễm  quá  mặt  ngoài  cơ  chân  bướm  ngoài
  14. 14. Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ Ung thư vòm mũi họng Phân  loại  giai  đoạn: u Giai  đoạn  I:   T1 N0 M0 u Giai  đoạn  II:   T1 N1 M0 T2 N0,1 M0 u Giai  đoạn  III:   T1,2 N2 M0 T3 N0,1,2 M0 u Giai  đoạn  IVA:   T4 N0,1,2 M0   T  bất  kỳ N3 M0                                                         u Giai  đoạn  IVB: T  bất  kỳ N  bất  kỳ M1 Giai  đoạn  IV  gộp  2  giai  đoạn  IV  A  và  IV  B  trong  phân  loại  7th
  15. 15. Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ Di căn hạch cổ không rõ nguyên phát HPV  (+): phân  loại  giống  ung  thư  vòm  mũi   họng Nếu  HPV  và  p16  âm  tính,  phân  loại  như   sau: P16(+):  phân  loại  giống  ung  thư  họng   miệng  p16(+) Giai  đoạn  III:  T0 N1    M0 Giai  đoạn  IVA:  T0    N2    M0 Giai  đoạn  IVB:    T0    N3    M0 Giai  đoạn  IVC:  T0  N1,  N2,  N3    M1
  16. 16. Thay đổi ở phân loại UNG THƯ ĐẦU CỔ Ung thư tuyến giáp: thể nhú và thể nang Định  nghĩa  lại  T3  cho  ung  thư  thể  nhú,  thể  nang  và  thể  tuỷ T3a:  U  có  đường  kính  lớn  nhất  trên  4cm,  khu  trú  tại  tuyến   giáp T3b:  U  kích  thước  bất  kỳ,  xâm  lấn  ra  ngoài  tuyến  giáp đến  cơ   ức  móng,  cơ  ức  giáp,  hoặc  cơ  vai  móng Nếu  tuổi  <55 Giai  đoạn  I:  T  bất  kỳ    N  bất  kỳ    M0 Giai  đoạn  II:  T  bất  kỳ    N  bất  kỳ  M1 Độ  tuổi  có  tiên  lượng  xấu  chuyển  từ  45  lên  55  tuổi Tuổi  trên  55 Giai  đoạn  I:  T1a,1b,2 N0    M0 Giai  đoạn  II:  T3    N0    M0 T1,2,3    N1    M0 Giai  đoạn  III:  T4a    N  bất  kỳ    M0 Giai  đoạn  IVa:  T4b  N  bất  kỳ  M0 Giai  đoạn  Ivb:  T  bất  kỳ    N  bất  kỳ  M1
  17. 17. TNM-8 Ung thư đoạn nối thực quản dạ dày u Khối u có vị trí trung tâm nằm trong khoảng 2cm từ đoạn nối thực quản dạ dày (TQDD) và lan rộng vào thực quản được phân loại như ung thư thực quản. Khối u có vị trí trung tâm nằm trong khoảng 2cm từ tâm vị lan rộng lên đoạn nối TQDD (Siewert týp I/II) được phân loại như ung thư thực quản. u Khối u có vị trí trung tâm nằm ở khoảng cách >2cm từ đoạn nối TQDD sẽ được phân loại như ung thư dạ dày, dù khối u có thể lan rộng đến đoạn nối TQDD.
  18. 18. TNM-8 Ung thư thực quản u Không có thay đổi về phân loại TNM u Lưu ý có phân nhóm tiên lượng sau mổ cho UTBM tế bào vảy và phân nhóm tiên lượng trước và sau mổ cho UTBM tuyến. u AJCC bổ sung phân nhóm tiên lượng sau điều trị tân bổ trợ cho UTBM vảy và UTBM tuyến.
  19. 19. Ung thư thực quản loại UTBM vảy Giai  đoạn  lâm  sàng Giai  đoạn  mô  bệnh  học GĐ  0:  Tis    N0    M0 GĐ 0:  Tis    N0    M0 GĐ  I:  T1    N0,1    M0 GĐ  IA:  T1A    N0    M0 GĐ  IB:  T1b    N0    M0 T2    N0    M0 GĐ  II:  T2    N0,1    M0 T3    N0    M0 GĐ  II:  T3    N0    M0 T1    N1    M0 GĐ  III:  T1,2    N2    M0 T3    N1,2    M0 GĐ  IIIA:  T1    N2    M0 T2    N1    M0 GĐ  IIIB:  T2    N2    M0 T3    N1,2    M0 T4a    N0,1    M0 GĐ  IVA:  T4a,  T4b    N  bất  kỳ    M0 GĐ  IVA:  T  bất  kỳ  N3 M0 GĐ  IVB:  T  bất  kỳ    N  bất  kỳ  M1 GĐ  IVA:  T4a    N2    M0 T4b  N  bất  kỳ  M0 T  bất  kỳ    N3    M0 GĐ  IVB:  T  bất  kỳ  N  bất  kỳ  M1
  20. 20. Ung thư thực quản loại UTBM tuyến Giai  đoạn  lâm  sàng Giai  đoạn  mô  bệnh  học GĐ  0:  Tis    N0    M0 GĐ 0:  Tis    N0    M0 GĐ  I:  T1    N0    M0 GĐ  IA:  T1A    N0    M0 GĐ  IB:  T1b    N0    M0 GĐ  IIA:  T1    N1    M0 GĐ  IIB:  T2    N0    M0                   GĐ  IIA:  T2    N0    M0 GĐ  IIB: T1a,  1b    N1    M0 GĐ  III:  T1 N2    M0 T2    N1,2    M0 T3, 4a N0,1    M0 GĐ  IIIA:  T1    N2    M0 T2    N1    M0 T3,  4a    N0    M0 GĐ  IIIB:  T2    N2    M0 T3    N1,2    M0 T4a    N0,1    M0 GĐ  IVA:  T4b    N0,1    M0 T  bất  kỳ  N2,3 M0 GĐ  IVB:  T  bất  kỳ    N  bất  kỳ  M1 GĐ  IVA:  T4a    N2    M0 T4b  N  bất  kỳ  M0 T  bất  kỳ    N3    M0 GĐ  IVB:  T  bất  kỳ  N  bất  kỳ  M1
  21. 21. Đại tràng và trực tràng Làm rõ định nghĩa Nhân vệ tinh (Tumor Satellites hoặc Tumor deposits): Nốt tổn thương ung thư trên đại thể/vi thể nằm trong tổ chứng mỡ quanh đại – trực tràng tương ứng vùng dẫn lưu bạch huyết từ khối ung thư nguyên phát, nốt này không liên tục với u nguyên phát và không có bằng chứng trên mô bệnh học gợi ý đến cấu trúc của hạch bạch huyết hoặc của mạch máu hoặc thần kinh. Nếu cấu trúc thành mạch máu được xác định trên tiêu bản H&E, elastic hoặc chất chỉ thị khác, tổn thương này được xếp vào nhóm xâm lấn mạch máu (V1/2) hoặc xâm lấn mạch bạch huyết (L1). Tương tự, nếu cấu trúc thần kinh được xác định, tổn thương được xếp vào nhóm xâm lấn quanh thần kinh (Pn1). Sự hiện diện của Nhân vệ tinh không thay đổi xếp loại u nguyên phát (T), nhưng sẽ thay đổi xếp loại N thành N1c nếu tất cả hạch vùng còn lại âm tính trên mô bệnh học.
  22. 22. Đại tràng, trực tràng và ruột thừa Phân loại T và N không thay đổi M1: Di căn xa M1a: Di căn khu trú tại 1 cơ quan không phải di căn phúc mạc (gan, phổi, buồng trứng, hạch ngoài hạch vùng) M1b: Di căn nhiều hơn 1 cơ quan M1c: Di căn phúc mạc có hoặc không kèm theo di căn tạng Phân loại giai đoạn không đổi, ngoại trừ: GĐ IV: T bất kỳ N bất kỳ M1 GĐ IVA: T bất kỳ N bất kỳ M1a GĐ IVB: T bất kỳ N bất kỳ M1b GĐ IVC: T bất kỳ N bất kỳ M1c Ruột thừa: Bổ sung thêm Tis: Ung thư thể nhầy độ thấp của ruột thừa giới hạn tại ruột thừa. Thay đổi phân loại N và M
  23. 23. Ung thư biểu mô ỐNG HẬU MÔN Những trường hợp u rìa hậu mô và vùng da quanh hậu môn (trong khoảng cách rìa hậu môn 5cm) được xếp loại như ung thư ống hậu môn: Phân loại T không thay đổi N0: Không di căn hạch vùng N1: Di căn hạch vùng N1a: Di căn hạch bẹn, mạc treo trực tràng và/hoặc hạch chậu trong N1b: Di căn hạch chậu ngoài N1c: Di căn hạch chậu ngoài và hạch bẹn, mạc treo trực tràng và/hoặc hạch chậu trong Phân loại M không thay đổi Giai đoạn GĐ I: T1 N0 M0 GĐ IIA: T2 N0 M0 GĐ IIB: T3 N0 M0 GĐ IIIA: T1,2 N1 M0 GĐ IIIB: T4 N0 M0 GĐ IIIC: T3,4 N1 M0 GĐ IV: T bất kỳ N bất kỳ M1
  24. 24. Ung thư biểu mô tế bào gan T1a: Khối u đơn độc kích thước ≤ 2cm  (đường kính lớn nhất) có/không có xâm lấn mạch máu. T1b: Khối u đơn độc kích thước >2cm, không xâm lấn mạch máu. T2: Khối u đơn độc có xâm lấn mạch máu, kích thước >2cm hoặc nhiều khối u, không có khối u nào có kích thước >5cm. T3: Nhiều khối u, có khối u kích thước > 5cm T4: Khối u xâm lấn nhánh chính của tĩnh mạch cửa hoặc tĩnh mạch gan, cùng với xâm lấn trực tiếp vào các cơ quan kế cận không kể túi mật (bao gồm cả cơ hoành) hoặc xâm lấn quá phúc mạc tạng. Không thay đổi trong phân loại N và M Phân loại giai đoạn: IA: T1a N0 M0 IB: T1b N0 M0 II: T2 N0 M0 IIIA: T3 N0 M0 IIIB: T4 N0 M0 IVA: T bất kỳ N1 M0 IVB: T bất kỳ N bất kỳ M1
  25. 25. UT đường mật và u thần kinh nội tiết của ống tiêu hoá UT  đường  mật  trong  gan: u Thay  đổi  định  nghĩa  TA  và  T2 u Thay  đổi  phân  loại  giai  đoạn  theo  TNM UT  túi  mật: u Thay  đổi  định  nghĩa  T2 và  N u Thay  đổi  phân  loại  giai  đoạn UT  đường  mật  rốn  gan: Không  thay  đổi UT  đường  mật  ngoài  gan: u Thay  đổi  định  nghĩa  T1,  T2,  T3  và  N u Thay  đổi  phân  loại  giai  đoạn UT bóng Vater u Thay đổi định nghĩa T1, T2, T3 và N u Thay đổi phân loại giai đoạn U thần kinh nội tiết biệt hoá cao ở ống tiêu hoá: u Bổ sung thêm Tuỵ u Thay đổi nhỏ trong phân loại T u Thay đổi N cho hỗng tràng và hồi tràng u Thay đổi nhỏ trong phân loại giai đoạn
  26. 26. Ung thư Tuỵ T1:  U  kích  thước  ≤ 2cm T1a: U  kích  thước  ≤0,5cm T1b: U  kích  thước  >0,5  cm  nhưng  ≤1cm T1c:  U  kích  thước  >1cm  nhưng  ≤2cm T2:  U  kích  thước  >2cm  nhưng  ≤4cm T3:  U  kích  thước  >4cm T4:  U  xâm  lấn  động  mạch  thân  tạng,  động   mạch  mạc  treo  tràng  trên  và/hoặc  động   mạch  gan  chung N1:  Di  căn  1-­3  hạch N2:  Di  căn  trên  4  hạch Phân loại M không thay đổi Phân loại giai đoạn: IA: T1 N0 M0 IB: T2 N0 M0 IIA: T3 N0 M0 IIB: T1,2,3 N1 M0 III: T1,2,3 N2 M0 T4 N bất kỳ M0 IV: T bất kỳ N bất kỳ M1
  27. 27. UNG THƯ PHỔI T1:  U  kích  thước  ≤3cm T1mi:  UTBM  tuyến  xâm  nhập  tối  thiểu T1a:  U  kích  thước  ≤1cm T1b:  U  kích  thước  >1cm  nhưng  ≤2cm T1c:  U  kích  thước  >2cm  nhưng  ≤3cm T2:  U  kích  thước  >3cm  nhưng  ≤5cm  hoặc  u  có  ít  nhất  1  trong  các  đặc  điểm  sau: Xâm  lấn  phế  quản  gốc  nhưng  chưa  xâm  lấn  tới  carina,  hoặc  xâm  lấn  lá  tạng  màng   phổi  hoặc  gây  giãn  phế  quản  hoặc  viêm  phổi  do  tắc  nghẽn. T2a:  U  kích  thước  >3cm  nhưng  ≤4cm T2b:  U  kích  thước  >4cm  nhưng  ≤ 5cm  
  28. 28. UNG THƯ PHỔI (2) T3: U kích thước >5cm nhưng ≤7cm hoặc xâm lấn trực tiếp vào: lá thành màng phổi, thành ngực, thần kinh hoành hoặc lá thành màng ngoài tim hoặc nhiều khối u trong cùng 1 thuỳ phổi T4: U kích thước >7cm hoặc xâm lấn ít nhất một trong các cấu trúc: cơ hoành, trung thất, tim, mạch máu lớn, khí quản, thần kinh quặt ngược thanh quản, thực quản, thân đốt sống, carina hoặc nhiều khối u ở các thuỳ khác nhau cùng 1 bên phổi với u nguyên phát Phân loại N: Không thay đổi Phân loại M: M1a: Có khối u ở phổi đối bên với u nguyên phát;; di căn màng phổi, màng tim M1b: Di căn tạng ngoại lồng ngực 1 vị trí đơn độc M1c: Di căn nhiều vị trí ngoài lồng ngực
  29. 29. UNG THƯ PHỔI (3) IA:    T1    N0    M0 IA1:    T1mi,  T1a    N0    M0 IA2:    T1b    N0    M0 IA3:    T1c    N0    M0 IB:    T2a    N0    M0 IIA:    T2b    N0    M0 IIB:    T1a-­c,  T2a,b    N1    M0 IIIA:  T1a-­c,  T2a-­b    N2    M0 T3    N1    M0 T4    N0,2    M0 IIIB: T1a-­c, T2a-­b N3 M0 T3,4 N2 M0 IIIC: T3,4 N3 M0 IVA: T bất kỳ N bất kỳ M1a,b IVB: T bất kỳ N bất kỳ M1c
  30. 30. SARCOMA xương và mô mềm Xương u Không  thay  đổi  trong  phân  loại  cho  sarcoma   các  vị  trí  xương  phụ,  xương  thân  mình,  hộp   sọ  và  xương  vùng  mặt u Phân  loại  mới  cho  Sarcoma  xương  cột  sống   và  xương  chậu Mô mềm Phân loại T mới cho sarcoma mô mềm ở chi và thành cơ thể T1: U ≤5cm T2: U >5cm nhưng ≤10cm T3: U 10cm nhưng ≤15cm T4: U >15cm Phân loại mới cho sarcoma sau phúc mạc, sarcoma vùng đầu cổ, cũng như trong lôngf ngực và ổ bụng.
  31. 31. Ung thư DA Phân  loại  T T1:  U  ≤2cm T2:  U  >2cm  nhưng  ≤4cm T3:  U  >4cm T4a:  U  xâm  lấn  vỏ  xương/tuỷ  xương T4b:  U  xâm  lấn  nền  sọ  hoặc  xương  trục   Phân loại N cho UT da không ở vùng đầu cổ N1: Di căn 1 hạch ≤ 3cm N2: Di căn 1 hạch cùng bên, >3cm nhưng ≤6cm hoặc nhiều hạch cùng bên với u nguyên phát và không có hạch nào >6cm N3: Di căn hạch >6cm Phân loại N cho UT da vùng đầu cổ như ở Slide 09
  32. 32. Ung thư DA (2) Phân  loại  giai  đoạn GĐ  I:    T1    N0    M0 GĐ  II:    T2    N0    M0 GĐ  III:    T3    N0    M0 T1,2,3    N1    M0 GĐ  IVA:    T1,2,3    N2,3    M0 T4    N  bất  kỳ    M0 GĐ  IVB:  T  bất  kỳ    N  bất  kỳ    M1
  33. 33. Ung thư đường tiết niệu, sinh dục Tuyến  tiền  liệt T4N0M0  giờ  được  xếp  giai  đoạn  III Phân  loại  giai  đoạn: GĐ  I:    T1,2a    N0    M0 GĐ  II:    T2b-­2c    N0    M0 GĐ  III:  T3,4    N0    M0 GĐ  IV:    T  bất  kỳ    N1    M0 T  bất  kỳ    N  bất  kỳ    M1 Dương vật Thay đổi phân loại T và pN Thận Bỏ phân loại N2
  34. 34. Ung thư đường tiết niệu, sinh dục (2) Bàng  quang Phân  loại  M  được  chia  nhỏ: M1a:    Di  căn  hạch  ngoài  hạch  vùng M1b:    Di  căn  xa  ngoài  hạch Niệu  quản Thay  đổi  ở  phân  loại  N N1:  Di  căn  1  hạch  vùng N2:  Di  căn  nhiều  hạch  vùng
  35. 35. U lympho ác tính u Hội nghị đồng thuận gần đây tại Lugano đề xuất sử dụng phân loại đơn giản hơn: gộp giai đoạn I và II thành giai đoạn khu trú và giai đoạn III, IV thành giai đoạn tiến xa.
  36. 36. Ung thư nhãn cầu u Ung  thư  củng  mạc:  Thay  đổi  định  nghĩa  T1  và  T2 u U  hắc  tố  tại  củng  mạc:  Thay  đổi  pT u U  hắc  tố  màng  mạch:  Thay  đổi  phân  loại  T2  cho  vị  trí  mống  mắt u U  nguyên  bào  võng  mạc:  Thay  đổi  định  nghĩa  cT1  và  cM,  phân  loại  pT  và  pM u Sarcoma  nhãn  cầu:  Thay  đổi  nhỏ  định  nghĩa  cho  T1  và  T2 u Ung  thư  tuyến  lệ:  Thay  đổi  phân  loại  T
  37. 37. Essential TNM u Tại  những  nước  phát  triển  kém/trung  bình,  khi  không  có  điều  kiện  thực  hiện   các  thăm  dò  cần  thiết  để  đủ  thông  tin  chẩn  đoán  TNM  theo  hệ  thống  phân   loại  mới  này,  UICC  dự  kiến  phát  triển  hệ  thống  TNM  “thực  tế”  để  có  thể  ghi   nhận  dữ  liệu  về  giai  đoạn  bệnh  ung  thư  khi  không  thể  có  đủ  dữ  kiện  cần   thiết. u Hệ  thống  TNM  “thực  tế”  đã  được  xây  dựng  cho  ung  thư  vú,  đại  trực  tràng,   tuyến  tiền  liệt  và  cổ  tử  cung  sẽ  được  xuất  bản  trong  TNM  8th.
  • HongHong77

    Apr. 18, 2021
  • quyenthuc52

    Apr. 15, 2021
  • PhanNgn14

    Apr. 4, 2021
  • LThcQunh

    Dec. 28, 2020
  • DuynL31

    Dec. 16, 2020
  • BuiPhamNgocTu

    Nov. 20, 2020
  • minhnhatprotoan1

    Nov. 11, 2020
  • ThAnh250

    Oct. 29, 2020
  • ThinhTruong26

    Oct. 2, 2020
  • NguyenNguyen811

    Sep. 27, 2020
  • PhamDung83

    Sep. 24, 2020
  • TrngHuy20

    Aug. 20, 2020
  • hanhnguyen151

    Jul. 16, 2020
  • tranganh1967

    Jun. 16, 2020
  • HTThanhH

    Jun. 1, 2020
  • CngVVn5

    Mar. 3, 2020
  • Hngo70

    Jan. 3, 2020
  • tuongdao82

    Dec. 30, 2019
  • MinhEnstein

    Dec. 10, 2019
  • dinhhuy1997

    Nov. 28, 2019

Những thay đổi chính trong phân loại giai đoạn bệnh ung thư TNM phiên bản thứ 8 của UICC/AJCC sẽ phát hành chính thức từ tháng 12/2017 và áp dụng trên thực hành lâm sàng từ tháng 1/2018. Biên soạn bởi: Bác sỹ nội trú Trần Trung Bách Dựa trên các tài liệu cập nhật từ website UICC

Views

Total views

24,568

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

1,904

Actions

Downloads

192

Shares

0

Comments

0

Likes

59

×