Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Phân tích CT sọ não cơ bản

Phân tích CT sọ não cơ bản

  • Login to see the comments

Phân tích CT sọ não cơ bản

  1. 1. PHÂN TÍCH CT SỌ NÃO CƠ BẢN BS. CK2. CAO THIÊN TƯỢNG KHOA CĐHA-BVCR
  2. 2. Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Các đặc điểm hình thái và tính chất -Bản chất đậm độ CT  Tổn thương tăng đậm độ Mật độ tế bào Xuất huyết Đóng vôi  Tổn thương giảm đậm độ Phù… Dịch Mỡ -Hiệu ứng choán chỗ  Có  Ít  Không -Các dạng phù Phù mạch Độc tế bào Phù mô kẽ quanh não thất -Các dạng bắt quang •Không bắt quang •Đồng nhất •Không đồng nhất •Viền •Ngoằn ngoèo, hồi não
  3. 3. Đậm độ CT sọ não Cấu trúc Giá trị đậm độ (HU) Khí < -1000 Mỡ -20 đến -100 Nước -20-20 Chất trắng 20-35 Chất xám 30-40 Cơ 20-40 Xuất huyết cấp 50-100 Đóng vôi >150 Xương 800-1200 HU: Hounsfield unit
  4. 4. Cửa sổ CT Mức cửa sổ Độ rộng cửa sổ Não 40 80 Dưới màng cứng 75 150 Xương 500 3500 Chụp mạch CT 120 700 Đột quị 8 32 Mô mềm 0 225
  5. 5. Mô tả đậm độ Giảm đậm độ, đồng đậm độ, tăng đậm độ  Tổn thương não và tủy mô tả giảm đậm độ, đồng đậm đô và tăng đậm độ so với cấu trúc bình thường kế cận  Tổn thương mô mềm ngoài sọ so với cơ  Tổn thương trong xương mô tả xơ xương hoặc hủy xương so với đậm độ vỏ xương bình thường  Các bất thường xấp xỉ đậm độ nước đậm độ dịch não tủy hoặc đậm độ nước  Tổn thương giống mỡ đậm độ mỡ  Tổn thương tăng quang khi khác biệt giữa trước và sau tiêm với mức ngưỡng là 10HU
  6. 6. Các nguyên nhân giảm đậm độ • Phù • Hoại tử • Hủy myelin • Nhồi máu • Nhuyễn não/tăng sinh thần kinh đệm (gliosis)
  7. 7. Nhồi máu cấp Viêm não Herpes Dập não Bệnh não thiếu oxy
  8. 8. Nhồi máu bán cấp Nhồi máu cấp Nhồi máu watershed Nhồi máu nhân bèo (dấu hiệu dấu phẩy)
  9. 9. Thiếu máu-thiếu oxy Phù mô kẽ quanh não thất Adrenoleukodystrophy Leukoaraiosis
  10. 10. Abscess PML Toxoplasmosis
  11. 11. Nguyên nhân tăng đậm độ • Chất khoáng (vôi) • Xuất huyết • Thuốc cản quang • Một số u • U có đóng vôi • U mật độ tế bào cao: lymphoma, medulloblastoma, PNET, meningioma...
  12. 12. • Oligodendroglioma • Ependymoma • Astrocytoma • Di căn não (carcinoma tế bào thận, neuroblastoma, các u chế tiết nhầy đường tiêu hóa) • U màng não • Dị dạng mạch máu • Nhiễm trùng (neurocysticercosis, lao, CMV…) Nguyên nhân tăng đậm độ Các tổn thương có đóng vôi
  13. 13. Lymphoma Medullobastoma
  14. 14. Tăng đậm độ mạch máu Cạm bẫy -Mạch máu đóng vôi do xơ vữa -Tăng Hct do mất nước, đa hồng cầu Huyết khối động mạch Huyết khối tĩnh mạch Dị dạng tĩnh mạch Galen
  15. 15. Tăng đậm độ khoang dưới nhện •Xuất huyết dưới nhện •Viêm màng não •Di căn màng mềm •Thuốc cản quang trong màng cứng •Giả xuất huyết dưới nhện (phù não lan tỏa…) Xuất huyết dưới nhện Viêm màng não nấm Giả xuất huyết dưới nhện (phù não lan tỏa)
  16. 16. Phân tích đậm độ hỗn hợp Đậm độ thấp bao quanh tổn thương đặc -U nguyên phát -Di căn Đậm độ hỗn hợp trong tổn thương (hoại tử, phù, gliosis, xuất huyết, đóng vôi )
  17. 17. GBM Phù, xuất huyết, hoại tử Nang bì vỡ Mỡ, dịch, vôi Ependymoma thoái sản Mô đặc, đóng vôi, hoại tử
  18. 18. Các dạng xuất huyết nhu mô • U nguyên phát • Di căn (thường gặp: melanoma, RCC, choriocarcinoma, carcinoma phổi) • Mạch máu: đột quị, dị dạng động-tĩnh mạch, cavernoma. GBM Di căn AVM Nhồi máu xuất huyết
  19. 19. Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Các đặc điểm hình thái và tính chất -Bản chất đậm độ CT  Tổn thương tăng đậm độ Mật độ tế bào Xuất huyết Đóng vôi  Tổn thương giảm đậm độ Phù… Dịch Mỡ -Hiệu ứng choán chỗ  Có  Ít  Không -Các dạng phù Phù mạch Độc tế bào Phù mô kẽ quanh não thất -Các dạng bắt quang •Không bắt quang •Đồng nhất •Không đồng nhất •Viền •Ngoằn ngoèo, hồi não
  20. 20. Phân tích hiệu ứng choán chỗ • Tổn thương hoặc quá trình bệnh lý gây chèn ép, xáo trộn và/hoặc đẩy lệch cấu trúc nội sọ kế cận gọi là hiệu ứng choán chỗ. • Phát hiện và xác định hiệu ứng choán chỗ là kỹ năng cơ bản của hình ảnh học thần kinh • Xác định đặc điểm chính xác hiệu ứng choán chỗ giúp định vị tổn thương • Phát hiện hiệu ứng choán chỗ cũng có tầm quan trọng trong điều trị, đặc biệt là các thoát vị não • Phân tích hiệu ứng choán chỗ có thể định lượng (đo đẩy lệch đường giữa), định tính (độ nặng của chèn ép não thất, não úng thủy, xóa rãnh não, xóa bể nền hoặc chèn ép mô khu trú) • Hiệu ứng choán chỗ có thể do đẩy lệch trực tiếp của tổn thương choán chỗ hoặc có thể do phù não.
  21. 21. Phù não • Phù do mạch (phù ngoại bào) • Phù độc tế bào (phù nội bào) • Phù mô kẽ (quanh não thất)
  22. 22. Phân bố của phù não • Phù độc tế bào • Nhồi máu động mạch • Bệnh mạch máu nhỏ • Phù do mạch • U • Xuất huyết • Huyết khối tĩnh mạch • Shunt động-tĩnh mạch • Phù mô kẽ • Não úng thủy • Kết hợp • Chấn thương • Bệnh não thiếu máu/thiếu oxy • Thẩm thấu • Thủy tĩnh • Nhiễm trùng/viêm Mai-Lan Ho et al., AJR:199, September 2012
  23. 23. DWI b=1000s/mm2 DWI b=1000s/mm2 ADC Phù độc tế bào
  24. 24. Viêm não Herpes
  25. 25. Phù mô kẽ
  26. 26. Phù do mạch • Phù do tăng tính thấm thành mạch bất thường
  27. 27. Các loại thoát vị não • Thoát vị dưới liềm não • Thoát vị qua lều hướng xuống trung tâm • Thoát vị móc thái dương qua lều • Thoát vị thùy giun qua lều hướng lên • Thoát vị hạnh nhân tiểu não qua lỗ chẩm • Thoát vị cánh xương bướm • Thoát vị ngoài sọ Thoát vị thùy giun trên và tiểu não trên Thoát vị thùy giun dưới và hạnh nhân Thoát vị dưới liềm Thoát vị qua lều Thoát vị thùy thái dương Thoát vị hạnh nhân
  28. 28. Thoát vị dưới liềm não • Hiệu ứng choán chỗ trên lều hướng vào trong hồi đai bị đẩy xuống dưới liềm não • Động mạch não giữa và tĩnh mạch não trong có thể bị ép
  29. 29. Thoát vị qua lều hướng xuống trung tâm • Hiệu ứng choán chỗ trên lều đẩy lệch não trung gian (gồm đồi thị) và não giữa xuống dưới vào trong • Não úng thủy tắc nghẽn ở não thất bên và não thất III • Biến chứng xuất huyết Duret • Thường kèm với thoát vị móc hai bên Xuất huyết Duret
  30. 30. Thoát vị móc thái dương qua lều • Thùy thái dương trong bị đẩy lệch vào trong và xuống dưới qua bờ tự do của lều tiểu não • Có thể ép thần kinh III gây dãn đồng tử cùng bên • Ép động mạch não sau và động mạch mạch mạc trước, ép não giữa • Có thể xóa bể trên yên và bể quanh cuống não
  31. 31. Thoát vị thùy giun hướng lên • Hiệu ứng choán chỗ hố sau đẩy thùy giun lên trên qua lều, xóa thùy giun và bể củ não sinh tư • Não giữa và cầu não bị ép • Não úng thủy tắc nghẽn do hép cống não và não thất IV
  32. 32. Thoát vị hạnh nhân qua lỗ chẩm
  33. 33. Các điểm cầu lưu ý khi đánh giá • Thoát vị • Đường giữa lệch • Xóa não thất, các rãnh, bể não, lỗ chẩm • Não úng thủy • Xuất huyết • Phù • Thay đổi xương
  34. 34. Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Các đặc điểm hình thái và tính chất -Bản chất đậm độ CT  Tổn thương tăng đậm độ Mật độ tế bào Xuất huyết Đóng vôi  Tổn thương giảm đậm độ Phù… Dịch Mỡ -Hiệu ứng choán chỗ  Có  Ít  Không -Các dạng phù Phù mạch Độc tế bào Phù mô kẽ quanh não thất -Các dạng bắt quang •Không bắt quang •Đồng nhất •Không đồng nhất •Viền •Ngoằn ngoèo, hồi não
  35. 35. Các dạng bắt thuốc •Tăng tương phản mô kẽ (ngoại mạch) •Tăng tương phản mạch máu (nội mạch ) •Nhu mô não, tủy và các dây thần kinh có hàng rào máu não bảo vệ
  36. 36. Bắt thuốc Thì mạch máu •Các tổn thương giàu mạch máu/ dòng máu: AVM, MENINGIOMA, GBM … •Tưới máu xa xỉ thực sự, xung huyết (chấn thương)
  37. 37. Bắt thuốc Thì mô kẽ • Không có hàng rào máu não • Viêm cấp • U • Abscess • Mô hạt • Nhồi máu, tưới máu xa xỉ • Dập não
  38. 38. Bắt thuốc bình thường vùng không có hàng rào máu não •Màng cứng (liềm não và lều tiểu não) •Màng nhện ? •Đám rối mạch mạc •Tuyến tùng •Tuyến yên •CTZ (medulla-area postrema)
  39. 39. Bắt thuốc Đặc điểm hình thái •Đồng nhất (đặc) •Không đồng nhất. •Viền (một ngăn/nhiều vách ngăn) •Ngoằn ngòeo (“dạng hồi não”)
  40. 40. Đồng nhất Không đồng nhất Viền Dạng hồi não
  41. 41. Bắt thuốc Vị trí • Nông (màng não vỏ/hồi não) • Ranh giới chất xám - trắng • Chất trắng sâu • Quanh não thất, màng não thất.
  42. 42. Bắt thuốc màng cứng/màng cứng-màng nhện • Xung huyết màng cứng và phù trong màng cứng • Thay đổi sau phẫu thuật, hạ áp lực nội sọ • U: u màng não, di căn (từ vú và tiền liệt tuyến) • Lymphoma thứ phát • Viêm tạo mô hạt
  43. 43. Sarcoid màng cứng
  44. 44. U màng não Thay đổi mạch máu phản ứng Màng cứng bình thường Đuôi màng cứng
  45. 45. Bắt thuốc màng mềm/màng nhện-màng nuôi •Viêm màng não •Di căn màng não Di căn Viêm màng não
  46. 46. Bắt thuốc vỏ não/hồi não • Thiếu máu/nhồi máu • Lan dưới màng nuôi hoặc dịch não tủy. • Viêm não màng não • Dị dạng màng mềm (Sturge- Weber) • Meningioangiomatosis (NF2)
  47. 47. Bắt thuốc hồi não do viêm não Herpes
  48. 48. Bắt thuốc hồi não-Nhồi máu
  49. 49. STURGE-WEBER Khoa CĐHA Bệnh Viện Chợ Rẫy
  50. 50. Meningioangiomatosis
  51. 51. Bắt thuốc dạng nốt vỏ não/dưới vỏ Di căn
  52. 52. Bắt thuốc quanh não thất
  53. 53. Bắt thuốc viền Bắt thuốc chu vi hoặc ngoại biên/bờ, bao xung quanh một vùng trung tâm không tăng quang. Thường bao bọc xung quanh bởi vùng “phù do mạch máu”. Có thể có một hoặc nhiều ngăn.
  54. 54. Bắt thuốc viền=MAGICAL DR • M- Metastasis (Di căn), MS. • A-Abscess (viêm não) • G-Glioblastoma, Granuloma • I-Infarct (Nhồi máu) (đặc biệt là hạch nền) • C-Contusion (dập não) (hiếm) • A-AIDS(Toxo, v.v...) • L-Lymphoma • D-Demyelination (giai đoạn hoạt động) • R-Resolving hematoma (máu tụ phân giải), Radiation necrosis (hoại tử tia xạ)
  55. 55. Đặc điểm bắt thuốc viền trong u U HOẠI TỬ • Thành dày và không đều • Bờ bên trong không đều (thường) • Có thể lấp vào không đồng nhất ở thì muộn
  56. 56. U DẠNG NANG • Thành mỏng +/- nốt thành • Một phần thành có thể không tăng quang • Bờ trong trơn láng • Tăng quang dịch đồng nhất hoặc mức dịch Đặc điểm bắt thuốc viền trong u
  57. 57. Nang + Nốt thành *Pilocytic astrocytoma *Hemangioblastoma *Pleomorphic xanthoastrocytoma
  58. 58. Pilocystic astrocytoma
  59. 59. U tiết dịch: Pilocystic astrocytoma
  60. 60. U tiết dịch: gangiloglioma
  61. 61. Đặc điểm bắt thuốc trong viêm/abscess • ABSCESS • Thành mỏng và đồng nhất (3-7mm) • Bờ trong trơn láng, không “lấp đầy” trên CT, MRI • VIÊM NÃO • Thành thay đổi (có thể trơn láng), bờ trong trơn láng/thay đổi.
  62. 62. ABSCESS • Hình thành trong vòng 2-4 tuần • Hai lớp • Trung mô (mao quản, nguyên bào sợi, collagen) • Sao bào đệm (sao bào phản ứng) • Thành ở phía chất xám rõ dày # 3-5mm • Thành phía chất trắng mỏng hơn/yếu hơn • Nang con • Tràn vào não thất (“pyocephalus”)
  63. 63. Abscess
  64. 64. Khác biệt tổn thương bắt thuốc viền GBM Abscess-toxo
  65. 65. Viền hở (không hoàn toàn) • Hủy myelin • Các u “dạng nang” tiết dịch
  66. 66. Bắt thuốc không có phù Viền hở
  67. 67. MS
  68. 68. Hoại tử tia xạ
  69. 69. Bắt thuốc Các điểm cần nhớ • Bắt thuốc có thể cho thấy tăng thể tích máu và/hoặc tăng lưu lượng máu • Tăng thể tích/lưu lượng có thể sinh lý (vd “tưới máu xa xỉ”), u (vd glioblastoma, di căn) hoặc phản ứng (abscess) • Bắt thuốc tương phản có thể phản ảnh thay đổi tính thấm (chẳng hạn như phá vỡ hàng rào máu não) • Thay đổi tính thấm có thể do u (vd glioblastoma, di căn) hoặc viêm (vd nhiễm trùng, hủy myelin) • Các dạng bắt thuốc và phù xung quanh có thể thu hẹp chẩn đoán phân biệt
  70. 70. • Rãnh não • Não thất • Cấu trúc đường giữa • Bể nền • Xoang hang • Khoang Meckel • Xoang màng cứng • Tính đối xứng và đậm độ/tín hiệu • Hốc mắt/Nhãn cầu • Mô mềm cạnh hầu • Xương Phát hiện và định vị tổn thương Định vị Trong/ngoài trục Trên/dưới lều Các vùng định khu chuyên biệt
  71. 71. Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất
  72. 72. Huyết khối xoang tĩnh mạch dọc trên
  73. 73. Huyết khối xoang tĩnh mạch dọc trên • Mất nước • Hội chứng cận u có tăng đông • Gây tê tủy sống • Sau sinh
  74. 74. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  75. 75. Gliomatosis cerebri Gliomatosis cerebri: Thâm nhiễm 2 hoặc nhiều hơn hai thùy não
  76. 76. Astrocytoma thể chai lan tỏa “glioma hình cánh bướm ”
  77. 77. Astrocytoma thể chai lan tỏa “glioma hình cánh bướm ”
  78. 78. Tổn thương thể chai Glioblastoma: hoại tử trung tâm Lymphoma nguyên phát: tăng đậm độ
  79. 79. Lymphoma: tăng đậm độ
  80. 80. Lymphoma CNS nguyên phát FLAIR T2W T1W + Gd Hàm lượng nước thấp … khuếch tán hạn chế
  81. 81. Rimphoma
  82. 82. Rimphoma
  83. 83. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  84. 84. Bất sản thể chai
  85. 85. Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não • Định vị giải phẫu -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Bán manh thái dương hai bên
  86. 86. Adenoma tuyến yên • Người lớn • Microadenoma - < 10mm - Nằm hoàn toàn bên trong tuyến - Triệu chứng Nội tiết *Prolactinoma *Acromegaly *Gigantism *Cushing • Macroadenoma - >10mm - Tuyến yên hình quả bóng - Triệu chứng thị lực * Nếu >6mm trên yên *Bán manh thái dương hai bên Met hemoglobine ở vùng yên Macroadenoma tuyến yên
  87. 87. Macroadenoma tuyến yên
  88. 88. Xuất huyết tuyến yên Met hemoglobine ở vùng yên Macroadenoma tuyến yên
  89. 89. Xuất huyết tuyến yên
  90. 90. David và Goliath • Goliath bị Gigantism và/hoặc acromegaly? • Goliath là người “khổng lồ” • Ông ta tức giận do đau đầu và tăng áp lực nội sọ • Ông ta có bị macroadenoma không? -David có thể tiến đến gần ông ta *bán manh thái dương *”thị lực đường hầm” -Một hòn đá ném vào đầu Goliath *xuất huyết tuyến yên *xuất huyết trong macroadenoma
  91. 91. Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não • Định vị giải phẫu -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất
  92. 92. U sọ hầu-sáng trên T1W
  93. 93. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  94. 94. Chordoma Khối choán chỗ clivus Hủy xương trên đường giữa
  95. 95. Chordoma
  96. 96. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  97. 97. Gãy lún sọ
  98. 98. Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não • Định vị giải phẫu -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất
  99. 99. Máu tụ ngoài màng cứng nhỏ, không thoát vị, có thể điều trị bảo tồn Nụ cười ở bể củ não sinh tư
  100. 100. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  101. 101. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  102. 102. Phình động mạch nội sọ
  103. 103. Phình động mạch nội sọ
  104. 104. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  105. 105. Bắt quang khoang dưới nhện bắt quang màng mềm
  106. 106. Lan theo dịch não tủy Viêm màng não carcinoma
  107. 107. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  108. 108. Viêm não herpes
  109. 109. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  110. 110. Tai biến mạch máu não tiến triển sau 3 ngày Ngày 1 Xóa rãnh Ngày 3 Giảm đậm độ Dấu hiệu “ribon thùy đảo’
  111. 111. Nhồi máu não MCA 2 giờ 4 giờ DWI ADC Nhồi máu mạn
  112. 112. Động mạch não trước
  113. 113. Nhồi máu động mạch não sau
  114. 114. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất 13 tuổi, động kinh Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  115. 115. Tổn thương vỏ não dạng hình chêm PD T1W DNET
  116. 116. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  117. 117. Thiếu oxy não trong phẫu thuật
  118. 118. Thiếu oxy não trong phẫu thuật Thiếu máu chất xám-trắng, chẩm và hạch nền
  119. 119. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  120. 120. 34 tuổi, hôn mê
  121. 121. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  122. 122. Xơ cứng rải rác các tổn thương nhỏ hình oval vuông góc não thất
  123. 123. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  124. 124. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất 14 tuổi, HIV bẩm sinh Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  125. 125. Toxoplasmosis Khối đồi thị trái, đậm độ thấp, tăng đậm độ viền, giảm tín hiệu viền trên T2W, bắt quang viền tròn, trơn láng, phù xung quanh, khuếch tán hạn chế
  126. 126. Toxoplasmosis
  127. 127. Toxoplasmosis: đóng vôi sau điều trị Tổn thương co kéo, giảm phù, đóng vôi
  128. 128. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất 70 tuổi, HIV /AIDS Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  129. 129. Lymphoma CNS 71 tuổi HIV Khối giảm tín hiệu cuống tiểu não giữa phải, thùy đảo trái và đồi thị trái có phù xung quanh T1W sau tiêm, bắt quang viền với hoại tử trung tâm
  130. 130. Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não • Định vị giải phẫu -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Nhân cầu nhạt
  131. 131. Ngộ độc và chuyển hóa • Nội sinh -Toan Xeton đái tháo đường -Hôn mê hạ đường huyết • Phơi nhiễm chất độc ngoại sinh -CO -Methanol, Ethylen glycol -Bệnh não chất trắng do dung môi
  132. 132. Ngộ độc CO: chọn lọc nhân cầu nhạt
  133. 133. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  134. 134. Đau đầu mạn tính Não thất > rãnh não
  135. 135. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  136. 136. Cysticercosis não thất III
  137. 137. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  138. 138. -Hình sagittal  Xoang tĩnh mạch dọc trên  Thể chai  Vùng yên  Clivus -Hình Axial  Xương sọ, ngoài/dưới màng cứng  Khoang dưới nhện  Chất xám vỏ não  Chất trắng  Chất xám sâu  Não thất Các bước tiếp cận hình ảnh học sọ não Định vị giải phẫu
  139. 139. U màng não trong não thất
  140. 140. Tổn thương nằm ở đâu? 1. Trong vs. ngoài trục 2. Trên vs. dưới lều 3. Các vùng đặc biệt
  141. 141. Vị trí tổn thương • Tổn thương ở đâu? -Trong trục -Ngoài trục
  142. 142. Phaânbieätkhoái trongtruïc-ngoaøitruïc Ñaëc ñieåm Trong truïc Ngoaøi truïc Lieân tuïc vôùi xöông vaø lieàm naõo Thöôøng khoâng Coù Thay ñoåi xöông Thöôøng khoâng Coù Khoang dòch naõo tuûy/ beå naõo Xoùa Thöôøng roäng Ranh giôùi chaát traéng/xaùm Phaù huûy Baûo toàn Maïch maùunuoâi Beân trong Beân ngoaøi (caùc nhaùnh maøng cöùng) Dấu hiệu khe (-) (+)
  143. 143. Ngoài trục • Dấu hiệu gợi ý • Dọc theo vòm sọ • Bắt quang màng não • Dấu hiệu xác định • Khe giữa khối và não • Dịch não tủy • Tĩnh mạch vỏ • Võ não giữa khối và phù chất trắng Theo W. Scott Atlas
  144. 144. Ngoài trục Dấu hiệu khe Trong trục Phá hủy ranh giới chất xám- trắng
  145. 145. Trên vs. dưới lều • Thừơng kết hợp với tuổi bệnh nhân • GBM vs. di căn: 1% GBM dứơi lều so với 15% di căn khối tiểu não ở người lớn thường di căn hơn là GBM • Nang + nốt thành ở tiểu não: trẻ em pilocytic astrocytoma, người lớn hemangioblastoma
  146. 146. Vị trí đặc biệt • Vùng yên / trên yên • Góc cầu tiểu não: SAME=AMEN • Thân não • Tuyến tùng • Trong não thất • Lỗ cảnh • Xoang hang
  147. 147. Tài liệu tham khảo • Naidich - Imaging of the Brain, 1st ed, Copyright © 2013 by Saunders, an imprint of Elsevier Inc. • Mai-Lan Ho, Cerebral Edema, AJR:199, September 2012 • Nafi Aygun, Pearls and pitfalls in head and neck and neuroimaging, © Cambridge University Press 2013

×